Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật



MỤC LỤC

 

VÕ THỊ BÍCH THỦY, PHAN NGỌC NHÍ, HUỲNH THỊ DIỄM THUỲ, MAI CHÍ TÀI. Ảnh hưởng của các loại dinh dưỡng thủy canh đến sinh trưởng và năng suất rau ăn lá trong nhà màng tại tỉnh Vĩnh Long

3-11

TỐNG VĂN GIANG, NGUYỄN HỮU HẢI. Kết quả nghiên cứu xác định mật độ trồng thích hợp cho giống chanh leo Đài Nông 1 tại Thanh Hóa

12-20

ĐOÀN XUÂN CẢNH, ĐOÀN THỊ THANH THÚY, NGUYỄN ĐÌNH THIỀU, ĐỖ THỊ THỦY. Kết quả chọn tạo và khảo nghiệm giống bí xanh lai Thanh Ngọc

21-31

PHAN DIỄM QUỲNH, NGUYỄN KIM THỦY. Ảnh hưởng của một số biện pháp kỹ thuật trồng và chăm sóc đến sinh trưởng của cây lan Giả hạc Di Linh (Dendrobium anosmum DL.) cấy mô giai đoạn vườn ươm

32-40

TRỊNH PHƯỚC TOÀN, NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆU, NGUYỄN CHÂU THANH TÙNG, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Khả năng sinh trưởng của cỏ sữa (Setaria sphacelata) và cỏ sả (Panicum maximum) trồng trên đất lúa bị nhiễm mặn

41-53

THÁI THỊ NGỌC LAM, NGUYỄN THỊ LINH CHI. Thành phần loài và đặc điểm gây hại của ngài chích hút quả trên cam tại Nghệ An

54-61

LÊ ĐÌNH LỘC, LÊ CÔNG HẬU, NGUYỄN SƠN TÙNG, LÊ THANH TOÀN. Hiệu quả của nấm Penicillium sp. và Trichoderma sp. giúp cây ớt chống chịu bệnh thối gốc do nấm Sclerotium rolfsii

62-71

NGUYỄN ĐÔN HIỆU, NGUYỄN ANH NGHĨA, NGUYỄN THỊ KIM UYÊN, NGUYỄN PHƯƠNG VINH, ĐOÀN NHÂN LUÂN, BÙI THANH TUẤN, NGUYỄN HOÀNG PHÚ, NGUYỄN QUỐC CƯỜNG, NGUYỄN THỊ HUỆ THANH. Hiệu quả phòng trị bệnh phấn trắng trên vườn cây cao su kinh doanh

72-81

LÊ VĂN BÌNH, TRẦN VIẾT THẮNG, TRANG A TỔNG. Ghi nhận loài sâu róm (Lymantria sp.) ăn lá nghiến (Burretiodendron hsienmu Chun et How) và Sơn tra (Docynia indica Willich) tại Việt Nam

82-90

THÁI THỊ NGỌC LAM, HỒ THỊ NHUNG, NGUYỄN THỊ THÚY, NGUYỄN HỮU HIỀN. Diễn biến gây hại và thử nghiệm biện pháp phòng trừ sâu vẽ bùa (Phyllocnistis citrella Stainton) hại cam tại Nghệ An

91-100

CONTENTS

 

VO THI BICH THUY, PHAN NGOC NHI, HUYNH THI DIEM THUY, MAI CHI TAI. Effect of hydroponic nutrition solutions on growth and yield of leafy vegetables  in greenhouse in Vinh Long province

3-11

TONG VAN GIANG, NGUYEN HUU HAI. The results of  research to determination of the suitable growing density for Dai Nong 1  passionfruit varieties in Thanh Hoa province

 12-20

DOAN XUAN CANH, DOAN THI THANH THUY, NGUYEN DINH THIEU, DO THI THUY. The result of breeding and testing Thanh Ngoc wax-gourd

 21-31

PHAN DIEM QUYNH, NGUYEN KIM THUY. Effect of some cultivation methods on growth of Dendrobium anosmum DL. from tissue culture plant in the nursery

32-40

TRINH PHUOC TOAN, NGUYEN THI NGOC DIEU, NGUYEN CHAU THANH TUNG, NGO THUY DIEM TRANG. Growth ability of setaria (Setaria sphacelata) and guinea (Panicum maximum) grown in salt-affected rice soil

41-53

THAI THI NGOC LAM, NGUYEN THI LINH CHI. Species composition and characteristics of damage of the fruit piercing moths on orangers in Nghe An province

54-61

LE DINH LOC, LE CONG HAU, NGUYEN SON TUNG, LE THANH TOAN. Efficacy of the Penicillium sp. and Trichoderma sp. help chili plants resistance to Sclerotium rolfsii

62-71

NGUYEN DON HIEU, NGUYEN ANH NGHIA, NGUYEN THI KIM UYEN, NGUYEN PHUONG VINH, DOAN NHAN LUAN, BUI THANH TUAN, NGUYEN HOANG PHU, NGUYEN QUOC CUONG, NGUYEN THI HUE THANH. Efficiency in controlling oidium leaf fall disease caused by Oidium heveae on mature rubber plantation

72-81

LE VAN BINH, TRAN VIET THANG, TRANG A TONG. Report of gypsy moth (Lymantria sp.), a leaf-eating pest on (Burretiodendron hsienmu Chun et How) and (Docynia indica Willich)  in Vietnam

82-90

THAI THI NGOC LAM, HO THI NHUNG, NGUYEN THI THUY, NGUYEN HUU HIEN. Spread and trial treatments of citrus leaf miner (Phyllocnistis citrella Stainton) in Nghe An province

91-100