Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 5/2021



MỤC LỤC

 

NGUYỄN TRỌNG PHƯỚC, NGUYỄN THỊ LANG, BÙI CHÍ BỬU. Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống lúa chịu mặn (Oryza sativa.L)

3-9

TRẦN THỊ KIM CHI, PHÙNG THỊ LAN ANH, TRẦN THỊ MẪN, TRẦN THỊ CẨM LỆ, DƯƠNG TẤN THANH, NGUYỄN QUANG CƠ, DƯƠNG THANH THỦY. Nghiên cứu đặc điểm hình thái và mối quan hệ di truyền của dưa gang thu thập ở miền Trung và Nam Việt Nam

10-15

NGUYỄN VĂN ĐỒNG, ĐINH THỊ THU NGẦN, TỐNG THỊ HƯỜNG, NGUYỄN HỮU KIÊN, NGUYỄN THỊ HÒA, LÊ THỊ MAI HƯƠNG, ĐINH THỊ MAI THU, NGUYỄN NHẤT LINH, PHẠM THỊ PHƯƠNG THÚY. Nghiên cứu nâng cao tỷ lệ tạo cây hoàn chỉnh in vitro trong quá trình nuôi cấy phôi dừa Sáp (Makapuno coconuts)

16-22

TRẦN NGỌC HỮU, LÊ THỊ MỸ THU, TRẦN CHÍ NHÂN, NGUYỄN THỊ THANH XUÂN, NGUYỄN MẠNH TOÀN, LÝ NGỌC THANH XUÂN, NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG. Hiệu quả của chế phẩm vi sinh đến cải thiện sinh trưởng và năng suất bắp lai trồng trên đất phù sa không được bồi tại huyện Châu Phú, tỉnh An Giang                    

23-30

LÊ VĂN ÚT, VÕ THỊ BẠCH MAI. Ảnh hưởng của khoáng vi lượng kết hợp với benzyladenine đến sự tăng trưởng trái dứa Queen (Ananas comosus (L.) Merr.)

31-37

NGUYỄN KHOA TRƯỞNG, TRẦN VĂN TIẾN, LÊ THỊ ANH TÚ, PHAN TRUNG TRỰC, HUỲNH DƯƠNG THỊ MINH NGUYỆT, MAI THỊ MỸ LANH. Phân lập, tuyển chọn vi sinh vật nội sinh tổng hợp indole – 3 – acetic acid (IAA) trong hệ rễ cây cà phê (Coffea) tại Đắk Lắk

38-43

BÙI THỊ HẢI HÒA, MAI THỊ MINH NGỌC, NGUYỄN THỊ THU HIỀN, PHẠM HOÀNG NAM, VŨ THỊ BÍCH HUYỀN. Khảo sát tính kháng khuẩn, kháng viêm của cao chiết từ cây Ngải mọi (Globba pendula Roxb.)

44-52

LÊ HOÀNG PHƯỢNG, NGUYỄN VĂN THÀNH, NGUYỄN VĂN THUẬN, NGÔ THỊ CẨM TÚ, VÕ TẤN THẠNH, PHÙ THỊ THANH KHIẾT, ĐỖ THANH XUÂN, LÝ NGUYỄN BÌNH. Ảnh hưởng của điều kiện trích ly đến hoạt tính lipase trong cám gạo

53-58

NGUYỄN THỊ HƯƠNG TRÀ, NGUYỄN NGỌC HUYỀN, NGUYỄN THỊ HỒNG HÀ, VŨ THU DIỄM, LÊ THỊ TRANG, LÊ THỊ NAM. Nghiên cứu sử dụng enzym để nâng cao hiệu suất thu hồi dịch quả và hàm lượng lycopene trong sản xuất nước ép dưa hấu

59-64

ĐINH HỮU ĐÔNG, VŨ NGỌC BỘI, NGUYỄN THỊ MỸ TRANG. Tối ưu hóa quá trình thủy phân sụn cá mập (Carcharhinus dussumieri) bằng hỗn hợp enzyme alcalase-papain theo phương pháp mặt đáp ứng

65-73

NGUYỄN THỊ LEN, LÊ THỊ HƯỜNG. Kết quả nghiên cứu biện pháp tăng ẩm độ trong phòng nuôi tằm có sử dụng máy điều hòa nhiệt độ

74-79

PHẠM MINH TỨ, PHẠM THỊ PHONG LAN, VÕ THỊ MỸ CHÂU. Ảnh hưởng của các loại thức ăn tự nhiên lên cá ngựa đen (Hippocampus kuda Bleeker, 1852) giai đoạn ương giống

80-85

NGUYỄN THỊ THANH THÙY, DƯƠNG THỊ PHƯỢNG, NGUYỄN THỊ THOA, NGUYỄN THỊ QUẾ CHI, LÊ HỒNG TUẤN, NGUYỄN VĂN HÙNG. Kỹ thuật nuôi vỗ bố mẹ và ương nuôi ấu trùng cua Hoàng đế, Ranina ranina Linnaeus, 1758

86-93

NGUYỄN THỊ LÀ, NGUYỄN HỮU NGHĨA, PHAN TRỌNG BÌNH, NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT, ĐẠI THỊ DUNG, TỐNG TRẦN HUY, PHẠM THÁI GIANG. Xác định nguyên nhân hiện tượng ngao chết hàng loạt tại các tỉnh phía Bắc giai đoạn 2016-2019

94-101

NGUYỄN THỊ MINH, DOÃN THỊ LINH ĐAN, PHẠM VĂN CƯỜNG. Tuyển chọn giống vi sinh vật để sản xuất chế phẩm vi sinh mới (Vnua– MiosV) dùng xử lý chất thải chăn nuôi

102-109

NGUYỄN THỊ BẢO TRÂN, LÊ NHƯ QUỲNH, LÊ MINH VƯƠNG, NGUYỄN THANH TÚ, TÀO VIỆT HÀ, CAO NGỌC ĐIỆP, VÕ VĂN SONG TOÀN. Tinh sạch Immunoglobulin G (IgG) từ máu heo (Sus domesticus)

110-119

BÙI VĂN BẮC, LÊ MINH THƯ. So sánh thành phần và tính đa dạng của quần xã bọ hung (Coleoptera: Scarabaeidae) giữa các kiểu sử dụng đất tại khu vực núi đá vôi thuộc Khu Dự trữ Thiên nhiên Hữu Liên, Lạng Sơn

120-128

LÊ THANH HUYỀN, PHẠM ĐÌNH THỤ, NGUYỄN THÀNH LONG. Đa dạng sinh học và sự phân bố của họ Nấm lỗ (Polyporaceae) tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Thần Sa – Phượng Hoàng, tỉnh Thái Nguyên

129-134

KHƯƠNG MẠNH HÀ, PHẠM QUỐC THĂNG, NGHIÊM THỊ HOÀI. Công tác tạo quỹ đất phục vụ phát triển kinh tế – xã hội trên địa bàn huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang

135-143

TRẦN TRỌNG PHƯƠNG, NGÔ THANH SƠN, TRẦN VĂN KHẢI, NGUYỄN KHẮC VIỆT BA. Đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất nông nghiệp phục vụ công tác quy hoạch sử dụng đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

144-152

PHÙNG THỊ KIM HUỆ, LÊ TRÍ VIỄN, LÊ DŨNG SỸ, HỒ VIẾT HIẾU, HOÀNG HÀ, HỒ NGỌC GIA, PHẠM THỊ KHOA. Tối ưu qui trình chiết cao từ vỏ hạt điều, xác định thành phần hoạt chất chính trong cao chiết nhằm đánh giá tác dụng diệt côn trùng gây hại hiệu quả

153-160

CONTENTS

 

NGUYEN TRONG PHUOC, NGUYEN THI LANG, BUI CHI BUU. Application marker assisted selection in breeding improvement for salinity tolerance on rice Oryza sativa L.

3-9

TRAN THI KIM CHI, PHUNG THI LAN ANH, TRAN THI MAN, TRAN THI CAM LE, DUONG TAN THANH, NGUYEN QUANG CO, DUONG THANH THUY. A study on morphological characteristics and genetic relationships of Dua Gang accessions collected in Central and Southern Vietnam

10-15

NGUYEN VAN DONG, DINH THI THU NGAN, TONG THI HUONG, NGUYEN HUU KIEN, NGUYEN THI HOA, LE THI MAI HUONG, DINH THI MAI THU, NGUYEN NHAT LINH, PHAM THI PHUONG THUY. Improvement of complete regeneration ratio of Macapuno coconuts plants from embryos in vitro cultures

16-22

TRAN NGOC HUU, LE THI MY THU, TRAN CHI NHAN, NGUYEN THI THANH XUAN, NGUYEN MANH TOAN, LY NGOC THANH XUAN, NGUYEN QUOC KHUONG. Efficacy of biofertilizers on improving growth and yield of maize cultivated in alluvial soil in dyke collecting from Chau Phu district, An Giang province

23-30

LE VAN UT, VO THI BACH MAI. Effect of micro - nutrients and benzyladenine compound on Queen pineapple (Ananas comosus (L.) Merr.)

31-37

NGUYEN KHOA TRUONG, TRAN VAN TIEN, LE THI ANH TU, PHAN TRUNG TRUC, HUYNH DUONG THI MINH NGUYET, MAI THI MY LANH. Isolation and selection of synthetic endogenous microorganisms indole - 3 - acetic acid (IAA) in the root system of coffee plants (Coffea) in Dak Lak province

38-43

BUI THI HAI HOA, MAI THI MINH NGOC, NGUYEN THI THU HIEN, PHAM HOANG NAM, VU THI BICH HUYEN. Study the antibacterial and antiinflammatory activity of wormwood (Globba pendula Roxb.) extracts

44-52

LE HOANG PHUONG, NGUYEN VAN THANH, NGUYEN VAN THUAN, NGO THI CAM TU, VO TAN THANH, PHU THI THANH KHIET, DO THANH XUAN, LY NGUYEN BINH. The influence of extraction conditions on lipase activity in ricebran

53-58

NGUYEN THI HUONG TRA, NGUYEN NGOC HUYEN, NGUYEN THI HONG HA, VU THU DIEM, LE THI TRANG, LE THI NAM. Study on using enzym to improve juice yield and lycopene content in the production of watermelon juice

59-64

DINH HUU DONG, VU NGOC BOI, NGUYEN THI MY TRANG. Using response surface methodology for optimizing the shark cartilage (Carcharhinus dussumieri) hydrolysis process by alcalase- papain enzyme mixture

65-73

 

 

NGUYEN THI LEN, LE THI HUONG. Results of raising humidity for feeding in the air conditioning room

74-79

 

PHAM MINH TU, PHAM THI PHONG LAN, VO THI MY CHAU. Effects of live foods on the yellow seahorse at the nursing stage (Hippocampus kuda Bleeker, 1852)

80-85

 

 

NGUYEN THỊ THANH THUY, DUONG THỊ PHUONG, NGUYEN THI THOA, NGUYEN THI QUE CHI, LE HONG TUAN, NGUYEN VAN HUNG. Brooder conditioning and larvae rearing of red frog crab, Ranina ranina Linnaeus, 1758

86-93

NGUYEN THI LA, NGUYEN HUU NGHIA, PHAN TRONG BINH, NGUYEN THI MINH NGUYET, DAI THI DUNG, TONG TRAN HUY, PHAM THAI GIANG. Reasons of mass motality of hard clam (Meretrix lyrata) in the North Vietnam during period of 2016 – 2019

94-101

NGUYEN THI MINH, DOAN THI LINH DAN, PHAM VAN CUONG. Selection of microorganisms to produce the new microbiological product (Vnua-MiosV) for treatment of livestock waste

102-109

NGUYEN THI BAO TRAN, LE NHU QUYNH, LE MINH VUONG, NGUYEN THANH TU, TAO VIET HA, CAO NGOC DIEP, VO VAN SONG TOAN. Purification of immunoglobulin G (IgG) from pig blood (Sus domesticus)

110-119

BUI VAN BAC, LE MINH THU. A comparison of the composition and diversity of dung beetles (Coleoptera: scarabaeidae) inhabiting different land-uses in karst ecosystems of Huu Lien Nature Reserve, Lang Son

120-128

LE THANH HUYEN, PHAM DINH THU, NGUYEN THANH LONG. Biodiversity and distribution of polyporaceae at Than Sa - Phuong Hoang Natural Reserve, Thai Nguyen province

129-134

KHUONG MANH HA, PHAM QUOC THANG, NGHIEM THI HOAI. Land fund creation for socio-economic development In Luc Ngan district, Bac Giang province

135-143

TRAN TRONG PHUONG, NGO THANH SON, TRAN VAN KHAI, NGUYEN KHAC VIET BA. Assessment the status of agricultural land use and management for land use planning of Dien Chau district, Nghe An province

144-152

PHUNG THI KIM HUE, LE TRI VIEN, LE DUNG SY, HO VIET HIEU, HOANG HA, HO NGOC GIA, PHAM THI KHOA. Optimising extraction process from cashew nut shell, determination ofmain chemical componentsand effectiveness in killing harmful insects

153-160