Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thông số 11/2021



MỤC LỤC

 

NGUYỄN THỊ LANG, LÊ HOÀNG PHƯƠNG, BÙI CHÍ HIẾU, NGUYỄN TRỌNG PHƯỚC, BÙI CHÍ BỬU. Phân tích chất lượng của giống lúa mùa AG3 tại An Giang

3-9

PHẠM VĂN CƯỜNG, NGUYỄN QUỐC TRUNG, ĐINH MAI THÙY LINH, BÙI HỒNG NHUNG, TRẦN THỊ HIÊN, TĂNG THỊ HẠNH, NGUYỄN VĂN HOAN. Kết quả chọn tạo dòng lúa triển vọng DCG93 có năng suất cao, phôi to và vỏ lụa dày phục vụ chế biến dầu cám gạo ở Việt Nam

10-19

ĐỖ THỊ THẢO, KHUẤT THỊ MAI LƯƠNG, ĐÀO VĂN KHỞI, CHU ĐỨC HÀ, LÊ HUY HÀM, PHẠM XUÂN HỘI, NGUYỄN HUY HOÀNG, LÊ HÙNG LĨNH. Nghiên cứu đánh giá các dòng lúa được tạo ra từ tổ hợp lai giữa giống Bắc Thơm số 7 và giống lúa FL478 mang gen chịu mặn Saltol 

20-26

LÂM THỊ VIỆT HÀ, TRƯƠNG TRỌNG NGÔN, HÀ THANH TOÀN. Nghiên cứu đa dạng di truyền tập đoàn cây ca cao (Theobroma cacao L.) Việt Nam dựa trên một số đặc tính hình thái và đoạn trình tự AND-ITS gen nhân

27-34

NGUYỄN ĐỨC KIÊN, PHAN ĐỨC CHỈNH, MAI THỊ PHƯƠNG THÚY, HÀ HUY NHẬT, ĐỖ THANH TÙNG, TRIỆU THỊ THU HÀ, PHẠM THU HÀ, HUỲNH NGỌC HUY. Nghiên cứu đặc điểm chất lượng hạt và nhân của các dòng vô tính mắc ca tại huyện Krông Năng, Đắk Lắk   

35-40

CHU TRUNG KIÊN, NGUYỄN THỊ LAN ANH. Nghiên cứu sử dụng nano bạc phòng trừ bệnh chảy nhựa đen thân do nấm Phoma cucurbitarcearum gây ra trên cây bí đao chanh             

41-46

NGUYỄN VÕ THU THẢO, ĐỖ ĐỨC THĂNG, NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG, ĐỖ ĐĂNG GIÁP, NGUYỄN HOÀNG DŨNG, TRỊNH THỊ HƯƠNG, TRẦN TRỌNG TUẤN. Ảnh hưởng của NAA, môi  trường khoáng và nguồn carbohydrate lên nuôi cấy tế bào huyền phù cây Xạ đen (Ehretia asperula Zoll. & Mor.) 

47-55

NGUYỄN THỊ MỸ DUYÊN, PHẠM THỊ HUỲNH NHƯ, NGUYỄN MINH TRANG, TRỊNH HOÀI VŨ. Ảnh hưởng của giá thể trồng và phân bón lá đến sinh trưởng và phát triển của hoa hồng cổ Sa Pa (Rosa gallica L.) trồng ở Long Xuyên, An Giang

56-60

VÕ THỊ XUÂN TUYỀN, NGUYỄN THỊ HỒNG THƠ, PHAN HOÀNG MINH, NGUYỄN DUY TÂN, PHẠM VĂN QUANG, NGUYỄN THỊ THANH XUÂN. Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại giá thể từ vỏ trấu lên sinh trưởng, năng suất  và hàm lượng các chất có hoạt tính sinh học trong cây giọt băng (Mesembryanthemum crystallium L.)

61-68

NGUYỄN VĂN TÂM, TRẦN VĂN THẮNG, LƯƠNG VŨ ĐỨC, NGUYỄN THỊ HƯƠNG, NGUYỄN QUANG TIN, TRẦN THỊ LAN. Chọn lọc dòng Ngưu bàng (Acrtium lappa Linne.) theo hướng nâng cao năng suất và hàm lượng inulin 

69-76

LÊ THỊ MỸ THU, BÙI THỊ CẨM HƯỜNG, TRẦN NGỌC HỮU, LÊ VĨNH THÚC, TRẦN CHÍ NHÂN, LÝ NGỌC THANH XUÂN, PHẠM DUY TIỄN, NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG. Phân lập, tuyển chọn và định danh vi khuẩn cố định đạm vùng rễ cây Đinh lăng (Polyscias fruticosa L. Harms)

77-82

NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, LÊ VĨNH THÚC, PHAN CHÍ NGUYỆN, TRẦN CHÍ NHÂN, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Đặc tính hình thái và hóa học của phẫu diện đất phèn canh tác lúa kém hiệu quả tại thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng

83-94

HỒ THỊ NGỌC TRÂM, TRẦN THỊ NGA, VŨ THỊ LÂM AN, PHAN PHƯỚC HIỀN. Phân lập, định danh vi khuẩn lactic từ thực phẩm lên men và đánh giá khả năng sinh tổng hợp gamma aminobutyric acid (GABA) của chúng

95-101

VÕ VĂN QUỐC BẢO, PHAN THỊ HIỀN. Ảnh hưởng của quá trình chế biến đến chất lượng của ổi sấy dẻo

102-109

MAI THỊ TUYẾT NGA, TRẦN MINH VĂN. Xác định các thông số của mô hình động học về sự phát triển của vi sinh vật gây hỏng và chỉ thị vệ sinh trên tôm sú cuối chuỗi cung ứng lạnh 

110-120

NGUYỄN CẨM TÚ, PHAN NGUYỄN TRANG, TỐNG THỊ ÁNH NGỌC. Ô nhiễm vi sinh vật trong quy trình chế biến cá tra (Pangasius hypophthalmus): Công đoạn phi lê

121-127

NGUYỄN THỊ MỸ HƯƠNG. Thủy phân đầu cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) bằng enzyme alcalase 

128-132

TRẦN ĐỨC HOÀN. Đặc điểm dịch tễ học phân tử của virus gây bệnh tiêu chảy cấp ở lợn (Porcine epidemic diarrhea virus-PEDV) tại tỉnh Bắc Giang

133-140

NGUYỄN MINH CHÍ. Nghiên cứu đặc điểm hình thái và vật hậu của một số xuất xứ lát hoa tại Việt Nam

141-148

ĐÀO NGỌC QUANG, NGUYỄN QUỐC THỐNG. Nghiên cứu một số biện pháp phòng trừ loài sâu róm 4 túm lông (Dasychira axutha) hại Thông mã vĩ và Thông nhựa

149-155

NGUYỄN HỮU VĂN, VŨ TIẾN THỊNH. Xác định tình trạng và phân bố của vượn đen má trắng (Nomascus leucogenys) tại Vườn Quốc gia Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh

156-161

NGUYỄN THANH GIAO, LÊ THỊ HỒNG THÊM, LÂM NGỌC TRÚC LY. Khảo sát đánh giá hiện trạng quản lý, khai thác và chất lượng nước ngầm tại Vĩnh Châu, Sóc Trăng

162-169

LÊ ANH TÂM, NGUYỄN ĐĂNG THỊNH, NGUYỄN HỮU CHÍ, NGUYỄN VŨ HUY, VŨ THỊ HƯƠNG. Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

170-175

LÊ TẤN LỢI, NGUYỄN THỊ MỸ THÚY. Phân tích các yếu tố tác động đến các mô hình sử dụng đất tại U Minh Hạ, tỉnh Cà Mau

176-183

MAI MINH HUYỀN. Đánh giá công tác đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên giai đoạn 2013-2019

184-190

ĐỖ MINH CƯỜNG, LÊ VĂN QUỐC, NGUYỄN VĂN LIÊU. Xác định mức tiêu thụ năng lượng và thời gian sấy trong thiết bị sấy kiểu trống sử dụng phối hợp năng lượng mặt trời và năng lượng điện

191-198

CONTENTS

 

NGUYEN THI LANG, LE HOANG PHUONG, BUI CHI HIEU, NGUYEN TRONG PHUOC, BUI CHI BUU. Analysis of quality of landrace rice: AG3 variety in An Giang

3-9

PHAM VAN CUONG, NGUYEN QUOC TRUNG, DINH MAI THUY LINH, BUI HONG NHUNG, TRAN THI HIEN, TANG THI HANH, NGUYEN VAN HOAN. Result in rice breeding of promising line DCG93 with high grain yield, giant embryo and thick eleurone layer for bran oil production in Vietnam

10-19

DO THI THAO, KHUAT THI MAI LUONG, DAO VAN KHOI, CHU DUC HA, LE HUY HAM, PHAM XUAN HOI, NGUYEN HUY HOANG, LE HUNG LINH. Evaluation of the improved rice lines derived from the cross between Bac Thom 7 and the salt-tolerant FL478 varieties

20-26

LAM THI VIET HA, TRUONG TRONG NGON, HA THANH TOAN. Genetic relationships among Vietnamese cocoa varieties collection (Theobroma cacao L.) based on morphology characterization and phylogenetic tree

27-34

NGUYEN DUC KIEN, PHAN DUC CHINH, MAI THI PHUONG THUY, HA HUY NHAT, DO THANH TUNG, TRIEU THI THU HA, PHAM THU HA, HUYNH NGOC HUY. Study on quality characteristics of nut and kernel of macadamia clones in Krong Nang, Dak Lak

35-40

CHU TRUNG KIEN, NGUYEN THI LAN ANH. The study of using silver nanoparticles to control gummy stem blight disease caused by Phoma cucurbitacearum on Winter Melon Benincasa hispida

41-46

NGUYEN VO THU THAO, DO DUC THANG, NGUYEN THI HUYEN TRANG, DO DANG GIAP, NGUYEN HOANG DUNG, TRINH THI HUONG, TRAN TRONG TUAN. Effect of NAA, medium and carbohydrate on the process of Ehretia asperula Zoll. & Mor. cell suspension culture

47-55

NGUYEN THI MY DUYEN, PHAM THI HUYNH NHU, NGUYEN MINH TRANG, TRINH HOAI VU. Effects of growing substrates and foliar fertilizers on growth and development of Sa Pa ancient rose (Rosa gallica L.)

56-60

VO THI XUAN TUYEN, NGUYEN THI HONG THO, PHAN HOANG MINH, NGUYEN DUY TAN, PHAM VAN QUANG, NGUYEN THI THANH XUAN. Research the effect of some substrates types from rice husks on growth, yield and bioactive compounds content of ice plant (Mesembryanthemum crystallium L.)

61-68

NGUYEN VAN TAM, TRAN VAN THANG, LUONG VU DUC, NGUYEN THI HUONG, NGUYEN QUANG TIN, TRAN THI LAN. Selection of burdock lines orientates to improve yield and inulin content

69-76

LE THI MY THU, BUI THI CAM HUONG, TRAN NGOC HUU, LE VINH THUC, TRAN CHI NHAN, LY NGOC THANH XUAN, PHAM DUY TIEN, NGUYEN QUOC KHUONG. Isolation, selection and identification of rhizospheric bacteria for nitrogen fixation in Polyscias fruticosa L. Harms

77-82

NGUYEN QUOC KHUONG, LE VINH THUC, PHAN CHI NGUYEN, TRAN CHI NHAN, LY NGOC THANH XUAN. Morphological and chemical properties of acid sulfate soil profile cultivated rice in Nga Nam district, Soc Trang province

83-94

HO THI NGOC TRAM, TRAN THI NGA, VU THI LAM AN, PHAN PHUOC HIEN. Classification and evaluation of gamma-aminobutyric acid (GABA) producing lactic acid bacteria isolated from traditionally fermented foods in Vietnam

95-101

VO VAN QUOC BAO, PHAN THI HIEN. Effects of the processing process on quality of dried guava

102-109

MAI THI TUYET NGA, TRAN MINH VAN. Development of kinetics models for the growth of specific spoilage organisms and hygiene indicator bacteria in black tiger shrimp at the end of cold supply chain

110-120

NGUYEN CAM TU, PHAN NGUYEN TRANG, TONG THI ANH NGOC. Microbiological contamination in the processing of tra fish (Pangasius hypophthalmus): filleting step

121-127

NGUYEN THI MY HUONG. Hydrolysis of yellowfin tuna head by alcalase

128-132

TRAN DUC HOAN. Molecular epidemiological characteristics of virus cause acute diarrhea (Porcine epidemic diarrhea virus-PEDV) at Bac Giang province

133-140

NGUYEN MINH CHI. Study on morphological characterristics and phenology of various provenances of Chukrasia tabularis in Vietnam

141-148

DAO NGOC QUANG, NGUYEN QUOC THONG. Methods to prevent tussock moth (Dasychira axutha) on Pinus massoniana and Pinus kesyia

149-155

NGUYEN HUU VAN, VU TIEN THINH. Determination of the status and distribution of Northern white - cheeked gibbon (Nomascus leucogenys) in Vu Quang National Park, Ha Tinh province

156-161

NGUYEN THANH GIAO, LE THI HONG THEM, LAM NGOC TRUC LY. Survey on the current status of groundwater management, exploitation and quality in Vinh Chau, Soc Trang

162-169

LE ANH TAM, NGUYEN DANG THINH, NGUYEN HUU CHI, NGUYEN VU HUY, VU THI HUONG. Using webgis for spatial database management of hydraulic works system in Tay Ninh province

170-175

LE TAN LOI, NGUYEN THI MY THUY. Analysis the impacting factors on the land use patterns at U Minh Ha, Ca Mau province

176-183

MAI MINH HUYEN. Assessment of the auction of residential land use rights at Muong Nhe district, Dien Bien province from 2013 to 2019

184-190

DO MINH CUONG, LE VAN QUOC, NGUYEN VAN LIEU. Evaluation of energy consumption and drying time in a drum dryer using a combination of solar and electric energy

191-198