Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 9/2021



MỤC LỤC

 

NGUYỄN TRỌNG PHƯỚC, NGUYỄN THỊ LANG, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu sự tương tác kiểu gen và môi trường của bộ giống chống chịu mặn tại đồng bằng sông Cửu Long

3-10

KHUẤT HỮU TRUNG, TRƯƠNG QUỐC CHÍNH, TRẦN DUY DƯƠNG, KIỀU THỊ DUNG, TRẦN ĐĂNG KHÁNH. Đánh giá đa dạng di truyền tập đoàn hoa lan Hoàng thảo Phi điệp (Dendrobium anosmum) bằng giải trình tự vùng ITS (Internal transcribed spacer)

11-18

LÊ QUÝ TƯỜNG, NGUYỄN AN NINH, NGUYỄN HỮU KHẢI. Nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển và năng suất của một số giống ngô lai mới tại Tây Nguyên

19-24

NGUYỄN VĂN AN, NGUYỄN THỊ HƯƠNG, TRẦN KIM NGỌC, NGUYỄN VĂN MÃNH, ĐOÀN THỊ HỒNG CAM, TRẦN TUẤN ANH, HOÀNG THỊ TUYẾT, NGUYỄN TIẾN HẢI, NGUYỄN VĂN PHÚC. Xác định giống tiêu có năng suất cao, chất lượng tốt và phù hợp với điều kiện canh tác tại huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương       

25-33

ĐOÀN XUÂN CẢNH, NGUYỄN ĐÌNH THIỀU, ĐOÀN THỊ THANH THÚY, NGUYỄN THỊ THANH HÀ. Kết quả nghiên cứu chọn tạo và khảo nghiệm giống cà chua lai VT15                  

34-41

NGUYỄN PHẠM HỒNG LAN, PHẠM THỊ MINH TÂM, NGUYỄN THỊ HỒNG HONDA, TRẦN THANH DI, NGUYỄN THIỆN DƯƠNG. Ảnh hưởng của liều lượng phân hữu cơ và kẽm đến sinh trưởng và năng suất tinh dầu sả Java (Cymbopogon winterianus Jawitt) tại thành phố Hồ Chí Minh 

42-48

TRẦN THỊ MINH THU, TRẦN MINH TIẾN, ĐẶNG THỊ THANH HẢO, ĐỖ TRỌNG THĂNG, TẠ HỒNG MINH. Thực trạng ô nhiễm kim loại nặng trong đất sản xuất nông nghiệp tỉnh Hải Dương

49-54

TRẦN KIỀU LINH, ĐẶNG HỮU TRÍ, VŨ THỊ XUÂN NHƯỜNG, BÙI THANH DUNG, ĐẶNG QUỐC THIỆN, PHẠM NGỌC PHỐI, NGUYỄN THỊ DIỄM TRINH, NGUYỄN CHÂU THANH TÙNG, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Ảnh hưởng tưới nước sông nhiễm mặn lên sự mặn hóa của đất lúa và giải pháp rửa mặn trong điều kiện nhà lưới

55-64

NGUYỄN NGỌC SINH, NGUYỄN VŨ ĐỨC THỊNH, LÊ QUỐC TUẤN. Ảnh hưởng  của một số chỉ tiêu lý hóa tính đất đến mật độ tuyến trùng trong đất trồng tiêu tỉnh Gia Lai

65-73

HỒ THANH BÌNH, VŨ THỊ THANH ĐÀO, NGUYỄN THỊ CÚC HƯƠNG. Ứng dụng tạo màng của bột huyền trong bảo quản xoài ba màu (Mangifera indica L.) cắt lát

74-80

NGUYỄN HẢI VÂN, LƯU VIỆT HÀ, HOÀNG THỊ KIM ANH, PHAN THANH TÂM. Nghiên cứu khả năng bảo quản thịt heo tươi bằng hỗn hợp tinh dầu quả Màng tang (Litsea cubeba) và chitosan ở nhiệt độ lạnh

81-88

NGUYỄN  DUY TÂN, VÕ THỊ XUÂN TUYỀN, VÕ TẤN THẠNH, NGUYỄN THỊ MINH ANH. Ảnh hưởng của các nguyên liệu bổ sung đến chất lượng thịt cua đồng đóng hộp

89-97

TRẦN THỊ HỒNG CẨM, NGUYỄN THỊ THANH BÌNH. Nghiên cứu ảnh hưởng của chitosan và dịch chiết trà xanh đến chất lượng fillet cá tra (Pangasius hypophthalmus) đông lạnh

98-104

NGUYỄN THỊ HỒNG HÀ, NGUYỄN NGỌC HUYỀN, NGUYỄN THỊ HƯƠNG TRÀ, VŨ THU DIỄM, ĐỖ THỊ THU HIỀN, LÊ KHÁNH LINH. Nghiên cứu sử dụng enzyme để chiết xuất pectin từ vỏ chanh leo tím

105-111

BÙI TRẦN NỮ THANH VIỆT, NGUYỄN TRỌNG BÁCH. Cấu trúc và tính chất lưu biến của Carrageenan thu nhận từ rong sụn (Kappaphycus alvarezii) nuôi trồng tại Cam Ranh, Khánh Hòa 

112-118

TẠ THỊ BÌNH, NGUYỄN ĐÌNH VINH, NGUYỄN HỮU DỰC, CHU CHÍ THIẾT, NGUYỄN NHƯ SỸ. Ảnh hưởng của thức ăn lên sinh trưởng, tỷ lệ sống và hệ số phân đàn của cá chuối hoa Channa maculata (Lacepède, 1801) giai đoạn cá bột lên cá hương

119-128

NGUYỄN THỊ MINH THUẬN, TRẦN VĂN PHÙNG, PHẠM BẰNG PHƯƠNG, BÙI THỊ THƠM. Ảnh hưởng của kiểu gen POU1F1 và thức ăn bổ sung đến sinh trưởng của dê địa phương Định Hóa

129-135

NGÔ VĂN THỐNG, TRẦN THỊ HỮU HẠNH, ĐINH THỊ HỒNG CÚC. Ảnh hưởng của thức ăn đến khả năng sinh trưởng, sinh sản của dế cơm (Gryllus bimaculatus De Geer, 1773) trong điều kiện nuôi tại Kiên Giang

136-140

NGUYỄN THỊ LÂM ĐOÀN, HỒ THỊ THƠM. Tạo chế phẩm probiotic Bacillus sp. RGB7.1 và ảnh hưởng của chế phẩm đến tỷ lệ nuôi sống và khối lượng của gà

141-148

NGUYỄN VĂN THÀNH, TRẦN NHẬT MY, NGUYỄN VĂN AN, LÊ HOÀNG PHƯỢNG, BÙI VĂN NGUYÊN. Hàm lượng fucoidan và alginate của một số loài rong nâu ở quần đảo Nam Du, Kiên Giang

149-154

DƯƠNG VĂN NHÃ, THÁI MINH TÍN. Đánh giá thực trạng thiếu nước sản xuất nông nghiệp dưới tác động của biến đổi khí hậu tại vùng U Minh Thượng thuộc tỉnh Kiên Giang

155-162

NGUYỄN THANH GIAO, TRƯƠNG HOÀNG ĐAN, HUỲNH THỊ HỒNG NHIÊN. Khảo sát chất lượng môi trường nước tại Vườn Quốc gia Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp

163-170

NGUYỄN THANH TUẤN, PHẠM VĂN THẮNG. Các yếu tố ảnh hưởng đến thu nhập của cộng đồng địa phương tại xã Phú An thuộc vùng đệm Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú, tỉnh Đồng Nai

171-180

NGUYỄN LAN DUYÊN, CAO VĂN HƠN. Năng suất yếu tố tổng hợp: Nghiên cứu điển hình trong sản xuất lúa của nông hộ An Giang

181-189

NGUYỄN THỊ THANH HIỀN, TẠ PHƯƠNG NGÂN, TRẦN VĂN CHỨ. Ảnh hưởng của độ ẩm và độ nhẵn bề mặt ván ghép thanh đến chất lượng màng trang sức

190-196

CONTENTS

 

NGUYEN TRONG PHUOC, NGUYEN THI LANG, BUI CHI BUU. Study of the interaction genotype and environment of salinity tolerance in rice at Mekong delta

3-10

KHUAT HUU TRUNG, TRUONG QUOC CHINH, TRAN DUY DUONG, KIEU THI DUNG, TRAN DANG KHANH. Molecular diversity of Dendrobium anosmum species by internal transcribed spacer (ITS) sequencing

11-18

LE QUY TUONG, NGUYEN AN NINH, NGUYEN HUU KHAI. Research on the growth, development and yield of some new hybrid maize varieties in Central Highlands

19-24

NGUYEN VAN AN, NGUYEN THI HUONG, TRAN KIM NGOC, NGUYEN VAN MANH, DOAN THI HONG CAM, TRAN TUAN ANH, HOANG THI TUYET, NGUYEN TIEN HAI, NGUYEN VAN PHUC. Determination of black pepper variety with high productivity, good quality and suitability to the cultivation conditions in Phu Giao, Binh Duong province

25-33

DOAN XUAN CANH, NGUYEN DINH THIEU, DOAN THI THANH THUY, NGUYEN THI THANH HA. The result of breeding and testing VT15 hybrids tomato

34-41

NGUYEN PHAM HONG LAN, PHAM THI MINH TAM, NGUYEN THI HONG HONDA, TRAN THANH DI, NGUYEN THIEN DUONG. Effect of rates of organic and zine fertilizers on growth and assential oil yield of Java lemongrass (Cymbopogon winterianus Jawitt) in Ho Chi Minh city

42-48

TRAN THI MINH THU, TRAN MINH TIEN, DANG THI THANH HAO, DO TRONG THANG, TA HONG MINH. Contamination status of heavy metal in agricultural production land in Hai Duong province

49-54

TRAN KIEU LINH, DANG HUU TRI, VU THI XUAN NHUONG, BUI THANH DUNG, DANG QUOC THIEN, PHAM NGOC PHOI, NGUYEN THI DIEM TRINH, NGUYEN CHAU THANH TUNG, NGO THUY DIEM TRANG. Effects of irrigating saline water on salt accumulation in rice soils and desalination solution in the experimental condition

55-64

NGUYEN NGOC SINH, NGUYEN VU DUC THINH, LE QUOC TUAN. Effects of some soil physicochemical properties on nematodes density in pepper (Piper nigrum L.) cultivation soil in Gia Lai province

65-73

HO THANH BINH, VU THI THANH DAO, NGUYEN THI CUC HUONG. Application of the film-forming ability of Tacca powder (Tacca leontopetaloides (L.) Kuntze) in the preservation of sliced three-color mangoes

74-80

NGUYEN HAI VAN, LUU VIET HA, HOANG THI KIM ANH, PHAN THANH TAM. Preservative effect of Litsea cubeba fruit essential oil and chitosan mixture on of pork meat under refrigerated storage

81-88

NGUYEN DUY TAN, VO THI XUAN TUYEN, VO TAN THANH, NGUYEN THI MINH ANH. Effects of additional materials on quality of canned rice crab meat

89-97

TRAN THI HONG CAM, NGUYEN THI THANH BINH. Studying the effect of chitosan and green tea extract on the quality of frozen pangasius (Pangasius hypophthalmus) fillet

98-104

NGUYEN THI HONG HA, NGUYEN NGOC HUYEN, NGUYEN THI HUONG TRA, VU THU DIEM, DO THI THU HIEN, LE KHANH LINH. Study on using enzymes for extracting pectin from purple passion fruit peels

105-111

BUI TRAN NU THANH VIET, NGUYEN TRONG BACH. Structural and rheological properties of carrageenan from red seaweed (Kappaphycus alvarezii) cultivated in Cam Ranh, Khanh Hoa

112-118

TA THI BINH, NGUYEN DINH VINH, NGUYEN HUU DUC, CHU CHI THIET, NGUYEN NHU SY. Effect of food types on growth, survival and coefficient of variance of blotched sankehead Channa maculata (Lacepède, 1801) of larvae to fry stage

119-128

NGUYEN THI MINH THUAN, TRAN VAN PHUNG, PHAM BANG PHUONG, BUI THI THOM. Effect of genotype of POU1F1 gene and feed supplenmentation on growth performance of Dinh Hoa indigenous goats

129-135

NGO VAN THONG, TRAN THI HUU HANH, DINH THI HONG CUC. Effects of feed on the growth, reproduction of Gryllus bimaculatus De Geer, 1773 in Kien Giang province

136-140

NGUYEN THI LAM DOAN, HO THI THOM. Preparation probiotic Bacillus sp. RGB7.1 and the effects of the preparation on chicken living ratio and weight

141-148

NGUYEN VAN THANH, TRAN NHAT MY, NGUYEN VAN AN, LE HOANG PHUONG, BUI VAN NGUYEN. Contents of fucoidan and alginate in some brown algae species from Nam Du archipelago, Kien Giang

149-154

DUONG VAN NHA, THAI MINH TIN. Assessment of water scarcity to agricultural production in climate change context in the upper U Minh zone of Kien Giang province, Viet Nam

155-162

NGUYEN THANH GIAO, TRUONG HOANG DAN, HUYNH THI HONG NHIEN. Surveying water quality in Tram Chim National Park, Dong Thap province

163-170

NGUYEN THANH TUAN, PHAM VAN THANG. Determinants influencing income of local community in Phu An commune, the buffer zone of Tan Phu protection forest, Dong Nai province

171-180

NGUYEN LAN DUYEN, CAO VAN HON. Total factor productivity: An empirical analysis in rice production of An Giang households

181-189

NGUYEN THI THANH HIEN, TA PHUONG NGAN, TRAN VAN CHU. Effects of moisture content and surface roughness of finger joint board on the coating performance of finishes

190-196