Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 8/2021



MỤC LỤC

 

NGUYỄN THỊ ÁNH TUYẾT. Quá trình xây dựng nông thôn mới trong việc thực hiện mục tiêu phát triển bền vững của Việt Nam

3-12

LÊ ANH HOÀNG, NGUYỄN ĐÌNH TĨNH, PHẠM QUANG HÀ. Một số vấn đề lý luận, thực tiễn và đề xuất mô hình truy xuất nguồn gốc điện tử cho hợp tác xã nông nghiệp

13-23

NGUYỄN HỮU KIÊN, NGUYỄN THỊ HÒA, LÊ THỊ MAI HƯƠNG, NGUYỄN TRUNG ANH, ĐINH THỊ MAI THU, TỐNG THỊ HƯỜNG, ĐINH THỊ THU NGẦN, LÊ THỊ MINH THÀNH, NGUYỄN VĂN ĐỒNG. Thiết kế vector biểu hiện thực vật mang gen cry2Ah1-wt và cb có hoạt tính kháng sâu đục quả đậu tương Etiella zinkenella

24-31

ĐẶNG XUÂN THU, NGUYỄN THỊ THỦY, TRẦN THỊ HẢI YẾN, TRẦN ANH TUẤN, NGUYỄN QUANG THẠCH. Nghiên cứu đánh giá tác động ngắt đêm (Night break-NB) của một số đèn LED đến sự kìm hãm ra hoa và sinh trưởng của cây hoa cúc                     

32-39

BÙI THỊ MAI HƯƠNG, NGUYỄN VĂN VIỆT, HÀ VĂN HUÂN. Xác định mã vạch ADN phục vụ giám định loài Phi điệp tím Hòa Bình (Dendrobium sp.)

40-45

NGUYỄN TRỌNG QUYỀN, LÊ CÔNG MẠNH, NGUYỄN THỊ THƠ, KHUẤT THỊ HẢI NINH, HOÀNG VĂN SÂM, BÙI VĂN THẮNG. Xác định một số trình tự DNA mã vạch phục vụ công tác phân loại và nhận dạng loài lan Kim tuyến (Anoectochilus formosanus Hayata) ở Thanh Hóa 

46-53

BÙI THANH ĐẠO, NGÔ THANH PHONG, CAO NGỌC ĐIỆP. Phân lập và nhận diện vi khuẩn nội sinh có đặc tính tốt về khả năng cố định đạm, hòa tan lân và tổng hợp IAA trong cây đậu phộng trồng trên đất xám bạc màu tại tỉnh Bình Định

54-60

NGUYỄN VĂN VƯỢNG, HÀ CHÍ TRỰC. Ảnh hưởng của phân hữu cơ sinh học Phú Nông kết hợp với phân bón lá đến khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất cải củ Trang Nông tại Mỹ Tho, Tiền Giang

61-68

TRƯƠNG TRỌNG KHÔI, PHÙNG THỊ TUYẾN, BÙI VĂN NAM, MA MINH NGUYỆT. Nghiên cứu xác định hoạt tính đối kháng cỏ lồng vực và kháng khuẩn của dịch chiết từ năm loài cây thuộc họ Bìm bìm (Convolvulaceae)

69-76

PHẠM THỊ TUYẾT NGÂN, VŨ HÙNG HẢI, HUỲNH TRƯỜNG GIANG, VŨ NGỌC ÚT. Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn chuyển hóa đạm từ bùn đáy ao cá tra (Pangasianodon hypophthalmus)

77-83

NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, TRẦN TRỌNG KHÔI NGUYÊN, ĐỖ TRÍ LỢI, LÊ VĨNH THÚC, TRẦN CHÍ NHÂN, TRẦN NGỌC HỮU, LÝ NGỌC THANH XUÂN, TRƯƠNG THOẠI MỸ, NGUYỄN THỊ THANH XUÂN. Ảnh hưởng của vi khuẩn quang dưỡng không lưu huỳnh màu tía đến sinh trưởng cây lúa trong điều kiện ô nhiễm As

84-92

NGUYỄN VĂN  AN, TRẦN KIM NGỌC, NGUYỄN VĂN MÃNH, NGUYỄN THỊ HƯƠNG, TRẦN TUẤN ANH, HOÀNG THỊ TUYẾT. Nghiên cứu phòng trừ dịch hại trên cây hồ tiêu bằng chế phẩm sinh học tại tỉnh Bình Dương

93-100

HOÀNG THỊ THÁI HÒA, ĐỖ ĐÌNH THỤC, NGUYỄN QUANG CƠ, TRẦN THỊ ÁNH TUYẾT, HOÀNG THỊ NGỌC VÂN, TRƯƠNG THỊ DIỆU HÒA. Nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ và dạng phân bón lá sinh học chiết rút từ thực vật thủy sinh đến cây rau xà lách tại tỉnh Thừa Thiên - Huế

101-108

LÊ QUÝ TƯỜNG, TRẦN QUANG THỌ, HOÀNG THỊ MAI. Nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển và năng suất của một số giống lạc vụ xuân tại các tỉnh phía Bắc

109-114

BÙI VĂN NGUYÊN, THÀNH THỊ THU THỦY, TRẦN THỊ THANH VÂN, NGUYỄN VĂN THÀNH. Xác định cấu trúc và hoạt tính gây độc tế bào của Galactofucansulfate tách chiết từ rong nâu Sargassum aquifolium ở Khánh Hòa

115-120

TRẦN XUÂN HIỂN, HUỲNH LIÊN HƯƠNG, NGUYỄN TRUNG THÀNH. Khảo sát sự biến đổi thành phần hóa học của trái Lêkima (Pouteria campechiana) theo thời gian bảo quản

121-127

NGUYỄN VĂN DŨNG, HOÀNG THỊ LỆ HẰNG, NGUYỄN THỊ THU HƯỜNG, NGUYỄN ĐỨC HẠNH. Nghiên cứu xác định hợp chất xử lý sau thu hoạch nhằm giảm tỉ lệ thối hỏng quả xoài Yên Châu trong quá trình bảo quản

128-133

MAI THỊ TUYẾT NGA. Thành phần hóa học cơ bản và sự biến đổi của một số chỉ tiêu hóa học và vật lý của cá Bớp (Rachycentron canadum) cắt lát theo thời gian bảo quản lạnh

134-141

NGUYỄN DƯƠNG HỒNG LAN, TRẦN THỊ THU TRÀ, TÔN NỮ MINH NGUYỆT, LÊ VĂN VIỆT MẪN. Sử dụng dầu ô liu làm phụ gia để hạn chế oxy hóa chất béo trong thịt bò xay

142-148

VŨ KHẮC HÙNG, TRỊNH THỊ THU HẰNG, TRẦN XUÂN HẠNH, NGUYỄN THỊ THU GIANG, NGUYỄN THỊ THỊNH. Xác định loài, kiểu giáp mô và các yếu tố độc lực của vi khuẩn Pasteurella multocida phân lập từ lợn

149-155

TRẦN VĂN THANH, TRẦN NGỌC BÍCH, NGUYỄN TRUNG TRỰC, NGUYỄN THỊ YẾN MAI. Khảo sát tỷ lệ bệnh viêm tử cung tích mủ trên chó tại các phòng mạch thú y tỉnh Tiền Giang

156-160

TỪ HOÀNG NHÂN, ĐÀO THỊ LIÊN, NGUYỄN VĂN HẢI, NGUYỄN SỸ ĐOÀN, NGUYỄN KHẮC BÁT. Đặc điểm nguồn giống cá dựa trên kết quả điều tra đa dạng sinh học ở vùng biển Tây Nam bộ năm 2018

161-166

NGUYỄN THỊ DIỆU LINH, ĐẶNG THỊ THÚY YÊN, PHẠM NGỌC TUYÊN, TRẦN TRUNG THÀNH, NGUYỄN THÀNH NAM. Nghiên cứu so sánh thành phần loài cá phía trên và phía dưới đập thủy điện Sơn La, Việt Nam

167-174

NGUYỄN THỊ LÀ, NGUYỄN HỮU NGHĨA, PHẠM THÁI GIANG. Nghiên cứu tác động môi trường của hoạt động nuôi cá lồng tại một số tỉnh phía Bắc

175-184

ĐỖ MINH CƯỜNG, BÙI TẤN THÔNG. Nghiên cứu thiết kế, chế tạo và khảo nghiệm máy tách hạt đậu xanh

185-191

HOÀNG VĂN THẮNG. Đánh giá tình hình trồng rừng cây bản địa ở Quảng Ninh 

192-198

CONTENTS

 

NGUYEN THI ANH TUYET. New rural development process in the implementation of the sustainable development goals in Viet Nam

3-12

LE ANH HOANG, NGUYEN DINH TINH, PHAM QUANG HA. Study on the electronic traceability model for agricultural cooperatives in Viet Nam

13-23

NGUYEN HUU KIEN, NGUYEN THI HOA, LE THI MAI HUONG, NGUYEN TRUNG ANH, DINH THI MAI THU, TONG THI HUONG, DINH THI THU NGAN, LE THI MINH THANH, NGUYEN VAN DONG. Construction of plant expresion vectors containing cry2Ah1-wt and cb genes conferring resistance to soybean pod borer Etiella zinkenella

24-31

DANG XUAN THU, NGUYEN THI THUY, TRAN THI HAI YEN, TRAN ANH TUAN, NGUYEN QUANG THACH. Research to evaluate the night break (NB) effects of some LED on the inhibition of flowering and growth of chrysanthemums cultivated in Hanoi  city                   

32-39

BUI THI MAI HUONG, NGUYEN VAN VIET, HA VAN HUAN. The screening and identification of DNA barcode sequences for Hoa Binh Dendrobium sp.

40-45

NGUYEN TRONG QUYEN, LE CONG MANH. NGUYEN THI THO, KHUAT THI HAI NINH, HOANG VAN SAM, BUI VAN THANG. Determinating DNA barcode for classification and identification of Anoectochilus formosanus Hayata in Thanh Hoa province

46-53

BUI THANH DẠO, NGO THANH PHONG, CAO NGOC DIEP. Isolation and identification of endophytic bacteria with good characteristics as nitrogen fixation, phosphate solubilization and IAA biosynthesis from peanut (Arachis hypogaea L.) cultivated on acrisols of Binh Dinh province

54-60

NGUYEN VAN VUONG, HA CHI TRUC. The effects of Phu Nong bio–organic fertilization in combination with fertilizer on the growth, development, efficiency of agricultural page in My Tho, Tien Giang

61-68

TRUONG TRONG KHOI, PHUNG THI TUYEN, BUI VAN NAM, MA MINH NGUYET. Determination of allelopathic activity to barnyardgrass (Echinochloa crus - gali) and antibacterial capacity of five species in Convolvulacea family

69-76

PHAM THI TUYET NGAN, VU HUNG HAI, HUYNH TRUONG GIANG, VU NGOC UT. Isolation and selection nitrifying bacterial from sediment samples in catfish (Pangasianodon hypophthalmus) pond

77-83

NGUYEN QUOC KHUONG, TRAN TRONG KHOI NGUYEN, DO TRI LOI, LE VINH THUC, TRAN CHI NHAN, TRAN NGOC HUU, LY NGOC THANH XUAN, TRUONG THOAI MY, NGUYEN THI THANH XUAN. Effects of purple nonsulfur bacteria on the promotion of rice growth under As-contaminated conditions

84-92

NGUYEN VAN  AN, TRAN KIM NGOC, NGUYEN VAN MANH, NGUYEN THI HUONG, TRAN TUAN ANH, HOANG THI TUYET. Study on pest and disease prevention on black pepper by bio-products in Binh Duong province

93-100

HOANG THI THAI HOA, DO DINH THUC, NGUYEN QUANG CO, TRAN THI ANH TUYET, HOANG THI NGOC VAN, TRUONG THI DIEU HOA. Study on the effects of the ratio and type of biofoliar fertilizers from aquatic plants on lettuce in Thua Thien - Hue province

101-108

LE QUY TUONG, TRAN QUANG THO, HOANG THI MAI. Study ability on the growth development and yield of some peanut varieties in Northern provinces

109-114

BUI VAN NGUYEN, THANH THI THU THUY, TRAN THI THANH VAN, NGUYEN VAN THANH. Structural determination and cytotoxic activity of Galactofucansulfate extracted from brown seaweed Sargassum aquifolium in Khanh Hoa province

115-120

TRAN XUAN HIEN, HUYNH LIEN HUONG, NGUYEN TRUNG THANH. Study on changes of chemical composition of Pouteria campechiana fruit in storage time

121-127

NGUYEN VAN DUNG, HOANG THI LE HANG, NGUYEN THI THU HUONG, NGUYEN DUC HANH. Identification of post-harvest treatment compound to reduce the rate of fruit rot of Yen Chau mango during storage

128-133

MAI THI TUYET NGA. Proximate composition and changes of some chemical and physical indicators of cobia portions during chilled storage

134-141

NGUYEN DUONG HONG LAN, TRAN THI THU TRA, TON NU MINH NGUYET, LE VAN VIET MAN. Use of olive oil for preventing lipid oxidation in ground beef

142-148

VU KHAC HUNG, TRINH THI THU HANG, TRAN XUAN HANH, NGUYEN THI THU GIANG, NGUYEN THI THINH. Determination of genus, capsule type and virulence genes of Pasteurella multocida strains isolated from swines

149-155

TRAN VAN THANH, TRAN NGOC BICH, NGUYEN TRUNG TRUC, NGUYEN THI YEN MAI. Investigate of canine pyometra rate in the veterinary clinic of Tien Giang

156-160

TU HOANG NHAN, DAO THI LIEN, NGUYEN VAN HAI, NGUYEN SY DOAN, NGUYEN KHAC BAT. The characteristics of fish seed sources based on the results of biodiversity surveys in the Southwestern sea of Vietnam in 2018

161-166

NGUYEN THI DIEU LINH, DANG THI THUY YEN, PHAM NGOC TUYEN, TRAN TRUNG THANH, NGUYEN THANH NAM. Analysis of changes in fish species composition in the front and back of Son La dam, Viet Nam

167-174

NGUYEN THI LA, NGUYEN HUU NGHIA, PHAM THAI GIANG. Environmental effects of freshwater cage culture in the some provinces of North Viet Nam

175-184

DO MINH CUONG, BUI TAN THONG. Design, manufacturing and testing of a small scale machine for threshing green beans

185-191

HOANG VAN THANG. Assessment of plantinh of indigenous tree species in Quang Ninh province

192-198