Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 7/2022



MỤC LỤC

 

NGUYỄN HỒNG CHIÊN, NGUYỄN THỊ THU HÀ, NGUYỄN THỊ KIM LINH, NGUYỄN HẢI YẾN, PHẠM HUY QUANG. Nghiên cứu nhân giống in vitro cây chè tím (Camellia sinensis) nhập nội

3-11

BÙI THỊ XUÂN, TRẦN THỊ LAN, TÔ MINH TỨ, TRẦN THỊ KIM DUNG, NGUYỄN QUANG TIN, NGUYỄN VĂN TÂM. Đánh giá đặc điểm hình thái, nông học và đa dạng di truyền của mẫu giống mướp đắng rừng (Momordica charantia L. Var. abbreviata Ser.) 

12-23

PHAN XUÂN HUYÊN, ĐINH VĂN KHIÊM, NGUYỄN THỊ THANH HẰNG, NGUYỄN THỊ PHƯỢNG HOÀNG. Nghiên cứu khả năng tái sinh in vitro và sinh trưởng, phát triển ex vitro cây hồng môn thiên nga ( Anthurirum scherzerianum Schott) 

24-31

NGUYỄN VĂN ÂY, HÀ DIỆU HUỲNH, MAI VŨ DUY. Ảnh hưởng của benzyl adenine và loại phân lân lên sự ra hoa của cây lan hồ điệp (Phalaenopsis spp.) tại Cần Thơ

32-38

LÊ MINH TƯỜNG, ĐINH HOÀNG KHA, NGUYỄN PHÚ DŨNG. Khả năng phòng trị của các chủng xạ khuẩn đối với bệnh lúa von do nấm Fusarium moniliforme gây ra

39-45

LÊ UYỂN THANH, TÔ LAN PHƯƠNG, TRẦN ĐÌNH GIỎI, NGUYỄN ĐỨC ĐỘ. Hiệu quả kiểm soát bệnh của vi khuẩn đối kháng triển vọng bản địa đối với Xanthomonas spp. gây bệnh đốm lá trên cây hoa hồng (Rosa spp.) trong điều kiện nhà lưới 

46-52

NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆU, ĐẶNG THỊ THU TRANG, NGUYỄN QUỐC ANH, TRẦN THỊ KHÁNH LY, NGUYỄN THỊ HẢI YẾN, LỮ TRƯƠNG NGỌC KHUÊ, VÕ THỊ PHƯƠNG THẢO, TRƯƠNG HUỲNH HOÀNG MỸ, NGUYỄN CHÂU THANH TÙNG, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Đánh giá khả năng chịu mặn của hai giống mè (Sesamum indicum L.) vỏ đen khi tưới nước sông nhiễm mặn

53-60

LÊ THỊ MỘNG KHA, HỒ VŨ KHANH, NGUYỄN XUÂN HOÀNG, NGUYỄN HỮU CHIẾM, NGUYỄN VĂN CÔNG, SEISHU TOJO, LÊ DIỄM KIỀU. Đánh giá khả năng sinh khí metan trong quá trình ủ yếm khí của vật liệu rễ và lá bèo tai tượng (Pistia stratiotes L.)

61-66

LÊ HOÀNG PHƯỢNG, NGUYỄN VĂN THÀNH, VÕ TẤN THẠNH, LÝ NGUYỄN BÌNH. Tối ưu hóa quá trình trích ly enzyme lipase từ cám gạo

67-72

HOÀNG THỊ LỆ HẰNG, NGUYỄN THỊ THÙY LINH, NGUYỄN THỊ THU HƯỜNG, NGUYỄN THỊ LÀI. Nghiên cứu biện pháp xử lý nhằm ổn định chất lượng cho củ hành tím trong quá trình bảo quản

73-79

TRẦN VĂN THANH, TRẦN NGỌC BÍCH, TÔ THÙY TRANG. Khảo sát tình hình đẻ khó trên mèo và đánh giá hiệu quả điều trị của biện pháp can thiệp ngoại khoa tại Bệnh xá thú y, Trường Đại học Cần Thơ

80-85

NGUYỄN NGỌC DU, TĂNG QUỐC HỒNG SƠN, MÃ TÚ LAN, TRƯƠNG HỒNG VIỆT. Một số yếu tố nguy cơ liên quan đến bệnh trắng đuôi, thối đuôi trên cá tra giống (Pangasianodon hypophthalmus)

86-93

LÃ THỊ THÙY, ĐỖ THỊ XUYẾN, NGUYỄN TRUNG THÀNH, NGUYỄN ANH ĐỨC, NGUYỄN THỊ KIM THANH, HÀ VĂN HOAN, NGUYỄN TÂN HIẾU. Đa dạng nguồn tài nguyên cây ăn được tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Bắc Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

94-100

NGUYỄN THỊ LỆ QUYÊN, VƯƠNG THỊ THÚY HẰNG, NGUYỄN HOÀNG TIẾN, TRẦN THỊ THÚY NGA. Nghiên cứu tình trạng và bảo tồn khu hệ Linh trưởng tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Huống, tỉnh Nghệ An

101-109

ĐOÀN THỊ HÂN. Đánh giá sự hài lòng của người dân về Dự án quản lý cộng đồng trong chương trình nông thôn mới tại huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn

110-118

CONTENTS

 

NGUYEN HONG CHIEN, NGUYEN THI THU HA, NGUYEN THỊ KIM LINH, NGUYEN HAI YEN, PHAM HUY QUANG. Research on in vitro propagation of imported purple tea (Camellia sinensis)

3-11

BUI THI XUAN, TRAN THI LAN, TO MINH TU, TRAN THI KIM DUNG, NGUYEN QUANG TIN, NGUYEN VAN TAM. Evaluation of agro- morphological characteristion and genetic diversity of wild bitter gourd (Momordica charantia L. Var. abbreviata Ser.) accessions

12-23

PHAN XUAN HUYEN, DINH VAN KHIEM, NGUYEN THI THANH HANG, NGUYEN THI PHUONG HOANG. Study on ability of in vitro regeneration and ex vitro development growth of Anthurium scherzerianum Schott

24-31

NGUYEN VAN AY, HA DIEU HUYNH, MAI VU DUY. Effects of benzyl adenine and phosphorus fertilizers on flowering of Phalaenopsis spp. cultured in Can Tho

32-38

LE MINH TUONG, DINH HOANG KHA, NGUYEN PHU DUNG. Evaluation of the ability of actinomyces isolates in controlling bakanae disease caused by Fusarium moniliform

39-45

LE UYEN THANH, TO LAN PHUONG, TRAN DINH GIOI, NGUYEN DUC DO. Efficiency of the potential indigenous antagonistic bacteria for controlling the leaf spot (Xanthomonas spp.) on rose (Rosa spp.) in the net-house condition

46-52

NGUYEN THI NGOC DIEU, DANG THI THU TRANG, NGUYEN QUOC ANH, TRAN THI KHANH LY, NGUYEN THI HAI YEN, LU TRUONG NGOC KHUE, VO THI PHUONG THAO, TRUONG HUYNH HOANG MY, NGUYEN CHAU THANH TUNG, NGO THUY DIEM TRANG. Evaluation salt-tolerant ability of two black-seeded sesame (Sesamum indicum L.) varieties under irrigation with saline water

53-60

LE THI MONG KHA, HO VU KHANH, NGUYEN XUAN HOANG, NGUYEN HUU CHIEM, NGUYEN VAN CONG, SEISHU TOJO, LE DIEM KIEU. Evaluation on the methane gas production ability in anarobic incubation of roots and leaves of Pistia stratiotes L.

61-66

LE HOANG PHUONG, NGUYEN VAN THANH, VO TAN THANH, LY NGUYEN BINH. Optimization of the extraction procedure for lipase enzyme  from rice bran

67-72

HOANG THI LE HANG, NGUYEN THI THUY LINH, NGUYEN THI THU HUONG, NGUYEN THI LAI. Study on postharvest treatments for stabilizing the quality of purple onion during storage.

73-79

TRAN VAN THANH, TRAN NGOC BICH, TO THUY TRANG.  Surveying the strong situation in cat and assessing the effectiveness of the treatment of surgical intervention in the Veterynary Clinic of Can Tho University

80-85

NGUYEN NGOC DU, TANG QUOC HONG SON, MA TU LAN, TRUONG HONG VIET. Some risk factors related to tail rot disease in striped catfish (Pangasianodon hypophthalmus) fingerling

86-93

LA THI THUY, DO THI XUYEN, NGUYEN TRUNG THANH, NGUYEN ANH DUC, NGUYEN THI KIM THANH, HA VAN HOAN, NGUYEN TAN HIEU. Diversity of  wild edible plants resource in Bac Huong Hoa Nature Reserve, Quang Tri province

94-100

NGUYEN THI LE QUYEN, VUONG THI THUY HANG, NGUYEN HOANG TIEN, TRAN THI THUY NGA. Research on status and conservation of primate fauna in Pu Hoat Nature Reserve, Nghe An province

101-109

DOAN THI HAN. Assessment of people's satisfaction on the project of community management in the new rural program in Bach Thong district, Bac Kan province

110-118