Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 24/2020


Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 24/2020

MỤC LỤC    
NGUYỄN THÚY ĐIỆP, LÊ THỊ THU TRANG, KIỀU THỊ DUNG, ĐẶNG THỊ THANH HÀ, TRẦN ĐĂNG KHÁNH, LÃ TUẤN NGHĨA, KHUẤT HỮU TRUNG. Nghiên cứu đa dạng di truyền và nhận dạng một số giống quýt bản địa của Việt Nam dựa trên trình tự ITS hệ gen nhân   3-9
NGUYỄN HỮU KIÊN, VŨ VĂN TIẾN, NGUYỄN TRUNG ANH, LÊ THỊ MAI HƯƠNG, ĐOÀN THỊ HẢI DƯƠNG, ĐINH THỊ MAI THU, NGUYỄN THỊ HÒA, TỐNG THỊ HƯỜNG, ĐINH THỊ THU NGẦN, PHẠM XUÂN HỘI, JAE-YEAN KIM, NGUYỄN VĂN ĐỒNG. Thiết kế hệ thống vector CRISPR/Cas9 để chỉnh sửa gen GmHyPRP1, một gen của cây đậu tương liên quan tới quá trình chống chịu đa stress phi sinh học   10-17
NGUYỄN THỊ LANG, NGUYỄN THỊ KHÁNH TRÂN, BÙI CHÍ CÔNG, BÙI CHÍ HIẾU, BÙI CHÍ BỬU. Phân tích sự đa hình cây xoài (Mangifera indica L.) bằng kỹ thuật SSR tại đồng bằng sông Cửu Long   18-27
TRẦN QUANG THỌ, LÊ QUÝ TƯỜNG. Nghiên cứu sinh trưởng, phát triển, năng suất và chất lượng của các giống khoai tây nhập nội tại một số tỉnh phía Bắc   28-32
CHU THỊ THÚY NGA, NGHIÊM TIẾN CHUNG, NGUYỄN HẢI VĂN, PHẠM NGỌC KHÁNH, NGUYỄN THỊ PHƯƠNG, NGUYỄN ĐÌNH QUÂN. Đánh giá đặc điểm nông học và chất lượng dược liệu của một số mẫu giống Huyền sâm (Scrophularia ningpoensis Hemls.) tại Sa Pa, Lào Cai   33-37
HUỲNH KIM ĐỊNH, NGUYỄN THANH TÙNG, LÊ VĂN DANG, NGÔ NGỌC HƯNG. Nhu cầu phân bón N, P, K cho cây cam sành (Citrus nobilis) trồng mật độ dày ở Vĩnh Long   38-43
HỒ CHÍ THẬT, PHẠM MAI HOÀNG DUY, LÊ MINH TƯỜNG. Khả năng phân hủy rơm rạ của các chủng xạ khuẩn thu thập ở đồng bằng sông Cửu Long   44-51
NGUYỄN VĂN GIANG, TẠ THỊ HUỆ, TRẦN ĐÔNG ANH, NGUYỄN DUY TRÌNH, LÊ THANH UYÊN, TRẦN THU HÀ. Ảnh hưởng môi trường nuôi cấy đến sinh trưởng hệ sợi của chủng nấm Phellinus PHE67   52-58
DANH TRÍ TÂM, TRỊNH THANH PHÚC, TRẦN VĂN HÂU. Ảnh hưởng của uniconazole riêng lẻ hay kết hợp với mepiquat chloride lên sự ra hoa Xoài cát Hòa Lộc tại huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang   59-67
LÊ BÌNH HOẰNG, VŨ ĐỨC CHIẾN, BÙI QUANG THUẬT. Xây dựng quy trình công nghệ sản xuất trà hòa tan tam giác mạch   68-74
NGUYỄN VĂN THƠM, LÊ THỊ MINH THỦY. Ảnh hưởng của phương pháp tiền xử lí bằng enzyme alcalase đến chất lượng gelatin từ da cá tra (Pangasianodon hypophthalmus)   75-83
NGUYỄN HỒ BẢO TRÂN, NGUYỄN HỮU HƯNG. Xác định thành phần loài cầu trùng trên gà nòi lai nuôi bán chăn thả tại tỉnh Bến Tre bằng phương pháp định danh phân loại thường quy và phương pháp sinh học phân tử   84-91
NGUYỄN MỸ HẢI, NGUYỄN THANH TIẾN, TRẦN THỊ THU HÀ. Nghiên cứu đặc điểm hình thái và sinh thái của loài Mai cây (Dendrocalamus yunnanicus Hsueh et D.Z.Li) ở khu vực miền núi phía Bắc, Việt Nam   92-99
NGUYỄN THỊ MINH PHƯƠNG, NGUYỄN THỊ TRỊNH, NGUYỄN TỬ KIM. Nghiên cứu cấu tạo giải phẫu, tính chất cơ lý và thành phần hóa học cơ bản của gỗ Dầu mít và gỗ Sồi phảng   100-104
TRỊNH VĂN HIỆU, CẤN THỊ LAN, NGÔ VĂN CHÍNH, PHAN ĐỨC CHỈNH, QUÁCH MẠNH TÙNG, DƯƠNG HỒNG QUÂN, NGUYỄN ĐỨC KIÊN, ĐỖ HỮU SƠN. Đánh giá sinh trưởng, chất lượng thân cây của khảo nghiệm hậu thế thông Caribê (Pinus caribaea Morelet) tại Ba Vì, Hà Nội   105-112
THIỀU VĂN LỰC, TRỊNH QUANG TUẤN. Sinh trưởng của một số loài cây bản địa trồng dưới tán rừng tự nhiên nghèo tại tỉnh Thanh Hóa   113-121
NGUYỄN THỊ HOÀI THƯƠNG, BÙI THỊ THU TRANG. Mức sẵn lòng chi trả để cải thiện chất lượng nước máy sinh hoạt của người dân tỉnh Thái Bình, Việt Nam   122-132
NGUYỄN THANH GIAO. Xác định vị trí quan trắc môi trường đất, nước tại Khu Bảo tồn loài –sinh cảnh Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang   133-141
PHẠM ANH CƯỜNG, HUỲNH THANH HÙNG. Ảnh hưởng của liều lượng kẽm đến sinh trưởng, phát triển, năng suất và hàm lượng Ligustiloba trong củ Đương quy Nhật Bản (Angelica acutiloba Kit.) trồng trên đất đỏ bazan tỉnh Lâm Đồng   142-148

 

CONTENTS    
NGUYEN THUY DIEP, LE THI THU TRANG, KIEU THỊ DUNG, DANG THI THANH HA, TRAN DANG KHANH, LA TUAN NGHIA, KHUAT HỮU TRUNG. Studying on diversity and identification of vietnamese native Citrus reticulata species based on ribosomal DNA intenal transcribed spacer sequence   3-9
NGUYEN HUU KIEN, VU VAN TIEN, NGUYEN TRUNG ANH, LE THI MAI HUONG, DOAN THI HAI DUONG, DINH THI MAI THU, NGUYEN THI HOA, TONG THI HUONG, DINH THI THU NGAN, PHAM XUAN HOI, JAE-YEAN KIM, NGUYEN VAN DONG. Construction of the CRISPR/Cas9 vector system for editing GmHyPRP1, A soybean gene relates to multiple abiotic stress tolerance   10-17
NGUYEN THI LANG, NGUYEN THI KHANH TRAN, BUI CHI CONG, BUI CHI HIEU, BUI CHI BUU. Genetic diversity studies mango (Mangifera indica L.) by simple sequence repeat markers (SSR)   18-27
TRAN QUANG THO, LE QUY TUONG. Research, growth, development, yield and quality of import potato varieties in the Red river delta   28-32
CHU THI THUY NGA, NGHIEM TIEN CHUNG, NGUYEN HAI VAN, PHAM NGOC KHANH, NGUYEN THI PHUONG, NGUYEN DINH QUAN. Evaluation of agronomical traits and quality of some Scrophularia ningpoensis Hemls. varieties in Sa Pa district, Lao Cai province   33-37
HUYNH KIM DINH, NGUYEN THANH TUNG, LE VAN DANG, NGO NGOC HUNG. The N, P, K fertilizer requirements of king madarin  (Citrus nobilis) cultivated on high plant density in Vinh Long province   38-43
HO CHI THAT, PHAM MAI HOANG DUY, LE MINH TUONG. Evaluation of straw degradation potential of actinomycetes isolated in Mekong delta   44-51
NGUYEN VAN GIANG, TA THI HUE, TRAN DONG ANH, NGUYEN DUY TRINH, LE THANH UYEN, TRAN THU HA. Effects of culture medium on the mycelial growth of Phellinus PHE67 strain   52-58
DANH TRI TAM, TRINH THANH PHUC, TRAN VAN HAU. Effects of uniconazole as a unique or combined treatment with mepiquat chloride on the flowering of ‘Hoa Loc’ mango in Chau Thanh A district, Hau Giang province   59-67
LE BINH HOANG, VU DUC CHIEN, BUI QUANG THUAT. Technological process for producing instant buckwheat tea   68-74
NGUYEN VAN THOM, LE THI MINH THUY. The effect of pretreated method by alcalase enzyme on the  gelatin quality from striped catfish skin (Pangasianodon hypophthalmus)   75-83
NGUYEN HO BAO TRAN, NGUYEN HUU HUNG. Study on eimeria in Ga noi lai in free-range chicken farms in Ben Tre province by parasitological and molecular methods   84-91
NGUYEN MY HAI, NGUYEN THANH TIEN, TRAN THI THU HA. Study on ecological and ecological characteristics of (Dendrocalamus yunnanicus Hsueh et D. Z. Li) in Northern mountain region of Vietnam   92-99
NGUYEN THI MINH PHUONG, NGUYEN THI TRINH, NGUYEN TU KIM. Research on anatomical structure, mechanical properties and basic chemical composition of wood species: Dipterocarpus costatus Gaert. F and Lithocarpus fissus (Champ. ex Benth.) A. Camus   100-104
TRINH VAN HIEU, CAN THI LAN, NGO VAN CHINH, PHAN DUC CHINH, QUACH MANH TUNG, DUONG HONG QUAN, NGUYEN DUC KIEN, DO HUU SON. Evaluated growth and stem quality of pinus caribaea (Pinus caribaea Morelet) in Ba Vi district, Ha Noi city   105-112
THIEU VAN LUC, TRINH QUANG TUAN. The growth of indigenous tree species planted under poor natural forest canopy in Thanh Hoa province   113-121
NGUYEN THI HOAI THUONG, BUI THI THU TRANG. Willingness to pay of local people for improving the tap water services in Thai Binh province, Vietnam   122-132
NGUYEN THANH GIAO. Determination of locations for soil and water environment monitoring at Phu My species-habitat conservation area, Giang Thanh district, Kien Giang province   133-141
PHAM ANH CUONG, HUYNH THANH HUNG. Effects of zince dosage on growth, development, tuber yield and ligustilide content in tuber of Angelica acutiloba Kitagawa cultivated on ferrasol soil of Lam Dong province   142-148

 

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 24/2020