Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 23/2021



MỤC LỤC

 

LÊ QUÝ TƯỜNG, NGUYỄN QUỐC PHƯƠNG, HOÀNG THỊ MAI. Nghiên cứu về sinh trưởng, năng suất và chất lượng của một số giống lúa lai hai dòng tại Văn Lâm, Hưng Yên

3-9

LÊ BẢO LONG, TRẦN THỊ BÍCH VÂN. Khảo sát ảnh hưởng của mức độ dinh dưỡng nồng độ gibberellic acid đến sự sinh trưởng cây cải xanh (Brassica Juncea L.) thủy canh

10-16

LÊ VĂN DANG, NGÔ NGỌC HƯNG. Đánh giá chất lượng đất ở các mô hình bón phân hữu cơ trên đất trồng bưởi ở Hậu Giang

17-25

NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, TRẦN ĐAN TRƯỜNG, TRẦN NGỌC HỮU, PHẠM DUY TIỄN, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Ảnh hưởng của loại phân hữu cơ và vôi đến sinh trưởng, năng suất và chất lượng quýt đường trồng trên đất phèn tại xã Long Trị, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang

26-33

HỒ LÊ QUỲNH CHÂU, HỒ TRUNG THÔNG, THÂN THỊ THANH TRÀ, DƯƠNG THỊ HƯƠNG, VÕ THỊ MINH TÂM, LÊ THỊ THU HẰNG, DƯ THANH HẰNG, PHẠM TẤN TỊNH. Ảnh hưởng của các mức methionine trong khẩu phần đến sinh trưởng của gà Lương Phượng

34-38

NGUYỄN THỊ NGỌC GIANG, TRẦN VĂN KHẢI, NGUYỄN MINH THỦY. Thay đổi năng suất và chất lượng của nấm bào ngư (Pleurotus sajor – caju) theo mùa vụ, thời điểm thu hoạch và trong quá trình thuần thục

39-47

BÙI TRỌNG TÂM, NGUYỄN THỊ TUYẾT MAI, NGUYỄN HỮU HOÀNG, NGUYỄN THỊ KIM DUNG, NGUYỄN VĂN NGUYÊN. Nghiên cứu thử nghiệm nuôi vi tảo biển (Nannochloropsis oculata) bằng hệ thống quang sinh màng kép (TL-PBR)

48-54

LÊ THỊ THÚY LOAN, TRẦN NGỌC BÍCH, LÊ QUANG TRUNG, VÂN MỸ TIÊN, TRẦN THỊ ANH ĐÀO. Một số đặc điểm dịch tễ và di truyền của virus gây bệnh Carré phân lập được trên chó tại tỉnh An Giang

55-61

PHAN PHƯỚC HIỀN, MÃ BÍCH NHƯ, BÙI THỊ ÁI MY. Ảnh hưởng các điều kiện chưng cất bằng phương pháp lôi cuốn hơi nước có hỗ trợ sóng siêu âm và phân tích thành phần hoá học của tinh dầu bạc hà Nhật (Mentha arvensis L.) 

62-66

ĐỖ DUY TÂN, NGUYỄN THỊ NGỌC HÂN, TRỊNH NGỌC THẢO NGÂN, KATLEEN RAES, HOÀNG QUANG BÌNH, LÊ TRUNG THIÊN. Ảnh hưởng của các điều kiện trích ly hợp chất polyphenol từ cây Dủ dẻ (Anomianthus dulcis) với sự hỗ trợ của sóng siêu âm

67-74

HOÀNG THỊ LỆ THƯƠNG, MA A SIM. Nghiên cứu sản xuất đồ uống lên men lactic từ quả sim (Rhodomyrtus tomentosa)

75-82

TRẦN THỊ TUYẾT NGÂN, NGUYỄN PHƯỚC BẢO DUY, NGUYỄN THỊ VÂN LINH. Ảnh hưởng của điều kiện bảo quản đến sự biến đổi của chlorophyll trong bột lá Đinh lăng (Polyscias fruticosa L.)

83-91

NGÔ XUÂN TƯỜNG, NGUYỄN VĂN HIỂU. Thành phần loài chim ở khu đề xuất bảo vệ cảnh quan Thác Giềng, tỉnh Bắc Kạn

92-97

NGUYỄN ĐẮC MẠNH, NGUYỄN THỊ QUYÊN, BÙI VĂN BẮC, NGUYỄN VĂN SINH, NGUYỄN VĂN HIẾU, LÊ VĂN NGHĨA, NGUYỄN CÔNG TRƯỜNG. Hiện trạng quần thể và sinh cảnh sống của các loài thú ăn thịt nhỏ vào mùa hè ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Hoạt,  xã Thông Thụ, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 

98-105

ĐẶNG THỊ THU HÀ, TRẦN CÔNG QUÂN. Đặc điểm hình thái nguồn gen cây Trúc đen (Phyllostachysnigra Lodd. Munro) tại Hà Giang và Lào Cai

106-115

LƯƠNG VĂN ANH, NGUYỄN THỊ VÂN ANH, ĐÀO THU THỦY. Đề xuất giải pháp xã hội hoá trong cấp nước sạch nông thôn bền vững tại các tỉnh Tây Nguyên thường xuyên bị hạn hán

116-124

NGUYỄN VĂN AN, LÊ VĂN GIA NHỎ, NGUYỄN VĂN MÃNH, NGUYỄN THỊ HƯƠNG, TRẦN KIM NGỌC, TRẦN TUẤN ANH, NGUYỄN BÌNH DUY, HOÀNG THỊ TUYẾT, LÊ THỊ NGỌC. Phân tích hiệu quả tài chính trong sản xuất hồ tiêu kết hợp chế biến của nông hộ tại Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang

125-134

LÊ ĐÌNH HẢI. Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của thành viên đối với hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

135-144

TRẦN TRỌNG PHƯƠNG, NGUYỄN ĐỨC THUẬN, NGÔ THANH SƠN. Đánh giá biến động sử dụng đất huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh bằng công nghệ GIS

145-151

PHẠM QUỐC TRUNG, NGUYỄN QUANG HUY, NGUYỄN HOÀNG KHÁNH LINH, HUỲNH VĂN CHƯƠNG. Ứng dụng mô hình hóa thay đổi sử dụng đất nông nghiệp phục vụ quy hoạch sử dụng đất tại huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình

152-160

 

CONTENTS

 

LE QUY TUONG, NGUYEN QUOC PHUONG, HOANG THI MAI. Research on growth, yield and quality of some two-line hybrid rice varieties in Van Lam district, Hung Yen province

3-9

LE BAO LONG, TRAN THI BICH VAN. The  affection of nutrient levels , gibberellic acid concentrations on growth of chinese mustard (Brassica Juncea L.) on hydroponic cultivation

10-16

LE VAN DANG, NGO NGOC HUNG. Assessment of soil quality on organic fertilizers applied to the pomelo orchards in Hau Giang

17-25

NGUYEN QUOC KHUONG, TRAN DAN TRUONG, TRAN NGOC HUU, PHAM DUY TIEN, LY NGOC THANH XUAN. Effects organic fertilizer types and lime on growth, yield and quality of mandarin cultivating on acid sulfate soil in Long Tri commune, Long My town, Hau Giang province

26-33

HO LE QUYNH CHAU, HO TRUNG THONG, THAN THI THANH TRA, DUONG THI HUONG, VO THI MINH TAM, LE THI THU HANG, DU THANH HANG, PHAM TAN TINH. The effect of dietary methionine on growth performance of Luong Phuong chickens

34-38

NGUYEN THI NGOC GIANG, TRAN VAN KHAI, NGUYEN MINH THUY. Changes in yield and quality of Pleurotus sajor-caju by seasons, harvest times and during maturation

39-47

BUI TRONG TAM, NGUYEN THI TUYET MAI, NGUYEN HUU HOANG, NGUYEN THI KIM DUNG, NGUYEN VAN NGUYEN. Mass cultivation of microalgae (Nannochloropsis oculata) in twin-layer photobioreactor system

48-54

LE THI THUY LOAN, TRAN NGOC BICH, LE QUANG TRUNG, VAN MY TIEN, TRAN THI ANH DAO. The epidemiological and genetic characterizations of canine distemper virus isolated among dogs in An Giang province

55-61

PHAN PHUOC HIEN, MA BICH NHU, BUI THI AI MY. Effect of ultrasound - assisted hydrodistillation on chemical properties of essential oil from Japanese mint leaves (Mentha arvensis L.) 

62-66

DO DUY TAN, NGUYEN THI NGOC HAN, TRINH NGOC THAO NGAN, KATLEEN RAES, HOANG QUANG BINH, LE TRUNG THIEN. Effects of ultrasound-assisted extraction of polyphenol compounds from Anomianthus dulcis

67-74

HOANG THI LE THUONG, MA A SIM. Study for drinks production lactic fermented from Rhodomyrtus tomentosa

75-82

TRAN THI TUYET NGAN, NGUYEN PHUOC BAO DUY, NGUYEN THI VAN LINH. Effects of storage conditions on chlorophyll content change in leaf powder of Polyscias fruticosa (L.) Harms

83-91

NGO XUAN TUONG, NGUYEN VAN HIEU. The bird species composition of the Thac Gieng property for protection of the landscape, Bac Kan province

92-97

NGUYEN DAC MANH, NGUYEN THI QUYEN, BUI VAN BAC, NGUYEN VAN SINH, NGUYEN VAN HIEU, LE VAN NGHIA, NGUYEN CONG TRUONG. Population and habitat status of small carnivores in summer in Pu Hoat Nature Reserve, Thong Thu commune, Que Phong dístrict, Nghe An province

98-105

DANG THI THU HA, TRAN CONG QUAN. Research of physical characteristics general source of black bamboo (Phyllostachys nigra Lodd. Munro) in Ha Giang and Lao Cai

106-115

LUONG VAN ANH, NGUYEN THI VAN ANH, DAO THU THUY. Socialization solution proposal in sustainale rural water supply for frequently drought affected Central Highlands provinces

116-124

NGUYEN VAN AN, LE VAN GIA NHO, NGUYEN VAN MANH, NGUYEN THI HUONG, TRAN KIM NGOC, TRAN TUAN ANH, NGUYEN BINH DUY, HOANG THI TUYET, LE THI NGOC. Analysis of financial performance in black pepper (Piper nigrum L.) production combined with processing of farmers in Phu Quoc, Kien Giang province

125-134

LE DINH HAI. Study on factors influencing members' satisfaction for agricultural cooperatives in Hoa Binh province

135-144

TRAN TRONG PHUONG, NGUYEN DUC THUAN, NGO THANH SON. Assessment of land use changes in Loc Ha district, Ha Tinh province by GIS technology

145-151

PHAM QUOC TRUNG, NGUYEN QUANG HUY, NGUYEN HOANG KHANH LINH, HUYNH VAN CHUONG. Applıcatıon of model for change of agricultural land use for land use planning in Bo Trach district, Quang Binh province

152-160