Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 23/2020


Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 23/2020

MỤC LỤC    
NGUYỄN HỮU KIÊN, VŨ VĂN TIẾN, LÊ THỊ MAI HƯƠNG, NGUYỄN TRUNG ANH, ĐINH THỊ MAI THU, NGUYỄN THỊ HÒA, TỐNG THỊ HƯỜNG, ĐINH THỊ THU NGẦN, PHẠM XUÂN HỘI, JAE-YEAN KIM, NGUYỄN VĂN ĐỒNG. Thiết kế hệ thống cấu trúc vector CRISPR/Cas9 để chỉnh sửa gen GmNAC29 liên quan tới khả năng chống chịu hạn của cây đậu tương   3-9
DƯƠNG VĂN THẢO. Đánh giá đa dạng di tryền nguồn gen cây Gừng núi đá bằng chỉ thị phân tử   10-16
NGUYỄN VĂN KHIÊM, TRẦN NGỌC THANH, NGUYỄN MINH TUYÊN, ĐINH THANH GIẢNG, DƯƠNG THỊ NGỌC ANH, DƯƠNG THỊ PHÚC HẬU, TRẦN DANH VIỆT, TRẦN THỊ KIM DUNG. Đánh giá tính đồng nhất của mẫu giống Bạch chỉ (Argelica dahurica) bằng chỉ thị phân tử ISSR   17-22
TRẦN THỊ HƯƠNG GIANG, NGUYỄN THỊ THÚY HƯỜNG, NGUYỄN THỊ THU HIỀN, TRẦN HỒ QUANG, NGUYỄN ĐỨC THUẬN, PHẠM BÍCH NGỌC. Đánh giá đa dạng di truyền trong các quần thể ba kích tím (Morinda officinalis F. C.How.,) tại Quảng Nam và Quảng Ninh bằng chỉ thị phân tử ISSR   23-30
TRẦN NGỌC HỮU, NGUYỄN HỒNG HUẾ, NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, LÊ VĨNH THÚC, TẤT ANH THƯ, VÕ QUANG MINH. Ảnh hưởng của bổ sung vôi và phân hữu cơ vi sinh đến năng suất và hiệu quả kinh tế của trồng dưa leo (Cucumis sativus L.) trên đất phèn tại huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang   31-37
NGUYỄN QUỐC HÙNG, LÊ THỊ MỸ HÀ, NGUYỄN QUỐC HIẾU. Ảnh hưởng của một số công thức bón phân đến năng suất, chất lượng quýt Bắc Sơn tại huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn   38-46
TRẦN MINH QUỲNH, LÊ THỊ MINH LƯƠNG, NGUYỄN VĂN BÍNH. Nghiên cứu hiệu quả của phân bón lá đến sinh trưởng, năng suất và chất lượng rau cải bắp   47-53
LẠI THANH HẢI, TRẦN HOÀNG QUÝ, ĐINH HẢI ĐĂNG, VI VĂN CHƯỞNG. Nhân giống Dẻ Trùng Khánh (Castanea mollissima Blume) bằng phương pháp ghép   54-60
TRƯƠNG THỊ TÚ TRÂN, NGUYỄN CHÍ DŨNG, NGUYỄN THỊ YẾN PHƯỢNG, ĐỖ THÀNH KẾT. Nghiên cứu chế biến si-rô nghệ mật ong hương khóm   61-68
NGUYỄN THỊ VÂN LINH, NGUYỄN THỊ THÙY DUNG, NGUYỄN PHƯỚC BẢO DUY. Ứng dụng quy hoạch nhân tố từng phần tối ưu hóa hoạt tính chống oxy hóa các sản phẩm trà túi lọc từ gốc măng tây xanh (Asparagus officinalis L.)   69-76
PHẠM THỊ BÌNH, BÙI KIM THÚY, NGUYỄN DUY LÂM. Các thông số công nghệ của quá trình dịch hóa và đường hóa pyrodextrin để sản xuất maltodextrin kháng tiêu hóa từ tinh bột gạo   77-84
TRẦN VĂN CƯỜNG, VŨ VIỆT HÀ. Đặc điểm sinh học sinh sản của loài ghẹ xanh Portunus pelagicus (Linnaeus, 1758) ở vùng biển Kiên Giang    85-95
NGUYỄN THỊ MỸ LINH, ĐINH VĂN DŨNG, TRẦN NGỌC LONG, VĂN NGỌC PHONG, LÊ ĐÌNH PHÙNG, PHẠM HỒNG SƠN, NGUYỄN XUÂN BẢ. Lượng ăn vào và khả năng sinh trưởng của ba tổ hợp bò lai giữa đực Charolais, Droughtmaster và Red Angus với cái lai Brahman nuôi trong nông hộ tỉnh Quảng Ngãi   96-108
LÊ THỊ THANH THỦY. Cơ sở khoa học xác định mô hình mưa tiêu thiết kế theo TCVN 10406:2015   109-116
LÊ THỊ LUYẾN. Thực trạng pháp luật về cho thuê môi trường rừng để phát triển dược liệu - hướng hoàn thiện pháp luật về hợp đồng cho thuê môi trường rừng   117-126
HOÀNG THỊ NHUNG, NGUYỄN THANH SƠN, PHẠM ĐÌNH SÂM, VŨ TIẾN LÂM. Đánh giá thực trạng và các yếu tố ảnh hưởng đến năng suất cà phê vối tại Kon Tum   127-137
ĐỖ XUÂN ĐẠT, LẠI TIẾN DŨNG, KHÚC DUY HÀ, ĐỖ MINH ĐỨC, PHẠM THỊ THU TRANG, TRƯƠNG TUYẾT MAI. Thực trạng sản xuất và giải pháp phát triển bền vững cây dong riềng tại huyện Bình Liêu và Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh   138-146
PHẠM THẾ TRỊNH, LÊ TRỌNG YÊN. Thực trạng canh tác của các loại hình sử dụng đất trồng mắc ca tại huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông     147-154

 

CONTENTS    
NGUYEN HUU KIEN, VU VAN TIEN, LE THI MAI HUONG, NGUYEN TRUNG ANH, DINH THI MAI THU, NGUYEN THI HOA, TONG THI HUONG, DINH THI THU NGAN, PHAM XUAN HOI, JAE-YEAN KIM, NGUYEN VAN DONG. Construction of the CRISPR/Cas9 vector system for editing GmNAC29 gene related to drought tolerance in soybean   3-9
DUONG VAN THAO. Genetic diversity analysis of Zingiber purpureum Roscoe by molecular markers   10-16
NGUYEN VAN KHIEM, TRAN NGOC THANH, NGUYEN MINH TUYEN, DINH THANH GIANG, DUONG THỊ NGOC ANH, DUONG THI PHUC HAU, TRAN DANH VIET, TRAN THI KIM DUNG. Evaluation of genetic uniformity of Argelica dahurica using ISSR marker   17-22
TRAN THI HUONG GIANG, NGUYEN THI THUY HUONG, NGUYEN THI THU HIEN, TRAN HO QUANG, NGUYEN DUC THUAN, PHAM BICH NGOC. Genetic diversity in Morinda officinalis F. C. How populations in Quang Nam  and Quang Ninh provinces using ISSR markers   23-30
TRAN NGOC HUU, NGUYEN HONG HUE, NGUYEN QUOC KHUONG, LE VINH THUC, TAT ANH THU, VO QUANG MINH. Effects of lime and microbial organic fertilizers additionally applied on yield and benefit earned from production of cucumber (Cucumis sativus L.) cultivated on acid sulfate soil in Vi Thuy district, Hau Giang province   31-37
NGUYEN QUOC HUNG, LE THI MY HA, NGUYEN QUOC HIEU. Effects of some fertilizer formulas on yield and quality of Bac Son mandarin in Bac Son district, Lang Son province   38-46
TRAN MINH QUYNH, LE THI MINH LUONG, NGUYEN VAN BINH. Influences of foliar microelement fertilizer (Xanchi EC50 and Rocket-123) on the growth, yield and quality of cabbage   47-53
LAI THANH HAI, TRAN HOANG QUY, DINH HAI DANG, VI VAN CHUONG. Castanea mollissima Blume propagation by grafting   54-60
TRUONG THI TU TRAN, NGUYEN CHI DUNG, NGUYEN THI YEN PHUONG, DO THANH KET. Researching syrup turmeric honey additional pineapple flavour   61-68
NGUYEN THI VAN LINH, NGUYEN THI THUY DUNG, NGUYEN PHUOC BAO DUY. Application of fractional factorial design to optimize antioxydant capacity in teabags from asparagus butt segment (Asparagus officinalis L.)   69-76
PHAM THI BINH, BUI KIM THUY, NGUYEN DUY LAM. Technological parameters of the liquefaction and saccharification for producing resistant maltodextrin from rice starch   77-84
TRAN VAN CUONG, VU VIET HA. Reproductive biology of blue swimming crab Portunus pelagicus (Iinnaeus, 1758) in Kien Giang waters   85-95
NGUYEN THI MY LINH, DINH VAN DUNG, TRAN NGOC LONG, VAN NGOC PHONG, LE DINH PHUNG, PHAM HONG SON, NGUYEN XUAN BA. Feed intake and growth performance of crossbred cattle between Brahman crossbred cows and Chairolais, Droughtmaster and Red Angus bulls at smallholder in Quang Ngai province   96-108
LE THI THANH THUY. Scientific basis for determining the design drainage rainfall model based on TCVN 10406:2015   109-116
LE THI LUYEN. Current status of legislation on leasing forest environment to develop medicines - ways to finetuning legislation on contracts for leasing forest environment   117-126
HOANG THI NHUNG, NGUYEN THANH SON, PHAM DINH SAM, VU TIEN LAM. Status assessment and factors affecting to Robusta coffee productivity in Kon Tum province   127-137
DO XUAN DAT, LAI TIEN DUNG, KHUC DUY HA, DO MINH DUC, PHAM THI THU TRANG, TRUONG TUYET MAI. Current situation of production and solutions for sustainable development of achira in Binh Lieu and Tien Yen  districts in Quang Ninh province   138-146
PHAM THE TRINH, LE TRONG YEN. Current status of cultivatio Macadamia land use types  in Tuy Duc district, Dak Nong province   147-154

 

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 23/2020