Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 22/2020


Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 22/2020

MỤC LỤC    
NGUYỄN THỊ HỒNG MINH, ĐÀO THỊ THU HẰNG, NGUYỄN ĐỨC THÀNH, NGUYỄN THẾ QUYẾT, ĐÀO HỮU HIỀN, HỒ HẠNH, TRẦN NGỌC KHÁNH, NGUYỄN THU HÀ, VŨ THÚY NGA, PHẠM VĂN TOẢN. Tuyển chọn tổ hợp các vi sinh vật đối kháng nấm bệnh, diệt tuyến trùng hại cà phê   3-10
LÃ VĂN HIỀN, NGUYỄN VĂN THÀNH, NGUYỄN XUÂN VŨ, BÙI TRI THỨC, NGUYỄN THỊ TÌNH, NGÔ XUÂN BÌNH, NGUYỄN TIẾN DŨNG. Nghiên cứu khả năng tái sinh in vitro ở một số giống lúa (Oryza sativar L.) phục vụ nghiên cứu chuyển gen   11-16
HÀ BÍCH HỒNG, NGUYỄN THỊ HUYỀN, BÙI VĂN THẮNG, PHÙNG THỊ KIM CÚC, VŨ THỊ NGUYÊN. Nghiên cứu xác định một số trình tự AND mã vạch phục vụ công tác phân loại và nhận dạng các giống Na dai (Annona squamosa) tại Thái Nguyên   17-26
KHƯƠNG MẠNH HÀ, NGUYỄN TUẤN DƯƠNG, PHẠM THỊ TRANG, TRẦN MẠNH CÔNG. Thực trạng thái hóa đất vùng Đông Nam bộ   27-36
NGUYỄN THỊ ÁI NGHĨA, PHẠM VĂN CƯỜNG, NGUYỄN THỊ MINH, TRẦN THỊ MINH HẰNG. Ảnh hưởng của phân chuồng ủ bằng chế phẩm vi sinh mới (VNUA - MiosV) đến sinh trưởng, năng suất và chất lượng của rau hữu cơ tại Lương Sơn, Hòa Bình   37-44
TRẦN THỊ MINH THU, TRẦN MINH TIẾN, TRẦN ANH TUẤN, VŨ THỊ HỒNG HẠNH, ĐỖ TRỌNG THĂNG, NGUYỄN BÙI MAI LIÊN, MAI THỊ HÀ, VI THỊ HUYỀN. Đánh giá khả năng thích hợp đất đai cho một số cây trồng chính ở tỉnh Hải Dương   45-52
ĐOÀN XUÂN CẢNH, NGUYỄN THỊ THANH HÀ, ĐOÀN THỊ THANH THÚY. Nghiên cứu lựa chọn giá thể bầu và dinh dưỡng để sản xuất dưa chuột trong ứng dụng công nghệ cao ở các tỉnh phía Bắc   53-59
LÊ YẾN NHI, TRẦN THỊ MỸ HẠNH, LÊ MINH TRƯỜNG. Khảo sát khả năng đối kháng của xạ khuẩn đối với nấm Colletotrichum sp. Gây bệnh thán thư trên khoai môn   60-67
NGUYỄN VĂN ĐỨC, CHÂU VÕ TRUNG THÔNG. Nghiên cứu thành phần và tỷ lệ giá thể hữu cơ thay thế cát biển phủ đất trong canh tác hành tím tại xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi   68-74
NGUYỄN THỊ NGUYỆT BÌNH, NGUYỄN THỊ NHƯ NGỌC, TRẦN ĐỨC TƯỜNG. Nghiên cứu thử nghiệm trồng nấm bào ngư xám (Pleurotus sajor-caju (Fr.) Sing.) trên phụ phế phẩm cùi bắp, vỏ trấu và lục bình   75-79
NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH, TRẦN THỊ ÁNH. Nghiên cứu điều kiện thích hợp trong quá trình sản xuất bột cà rốt   80-87
MAI DUY MINH, VŨ THỊ BÍCH DUYÊN, TRẦN THỊ BÍCH THỦY. Ảnh hưởng của chất dẫn dụ và kết dính trong thức ăn đến tỉ lệ sống và sinh trưởng của tôm hùm bông (Panulirus ornatus) trong giai đoạn con giống     88-94
TRẦN THỊ KIM NGÂN, TẠ THỊ BÌNH, NGUYỄN ĐÌNH VINH, TRẦN ĐỨC LƯƠNG, NGUYỄN QUANG HUY. Ảnh hưởng của thức ăn nuôi vỗ và kích dục tố đến kết quả sinh sản của cá Măng sữa (Chanos chanos Forsskồl, 1775)   95-101
TRẦN MINH CHÍNH, NGUYỄN TRỌNG HÀ, NGUYỄN VĂN KIÊN. Nghiên cứu lựa chọn mô hình dự báo xói mòn đất áp dụng cho vùng đồi núi phía Bắc Việt Nam   102-112
LÊ VIỆT KHÁI, THÁI THÀNH LƯỢM. Nghiên cứu khả năng phân giải và khoáng hóa than bùn ở Vườn Quốc gia U Minh Thượng   113-117
PHẠM THỊ GẤM NHUNG, VÕ THÀNH DANH. Phân tích hiệu quả kỹ thuật của các nông hộ trồng nấm rơm ở đồng bằng sông Cửu Long   118-124
NGUYỄN THANH GIAO, HUỲNH THỊ HỒNG NHIÊN, TRẦN LÊ NGỌC TRÂM, DƯƠNG VĂN NI. Tác động tích cực đến sinh kế của cộng đồng sau khi thành lập khu bảo tồn Loài – Sinh cảnh Phú Mỹ, huyện Gianh Thành, tỉnh Kiên Giang   125-133
TRẦN THÁI YÊN, NGUYỄN THANH TRÀ. Đánh giá tác động của đô thị hóa đến việc làm của người dân tại thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An   134-142
TRẦN THỊ THANH THÙY, ĐỖ HỮU SƠN, NGUYỄN ĐỨC KIÊN, NGÔ VĂN CHÍNH, DƯƠNG HỒNG QUÂN, TRỊNH VĂN HIỆU, LÃ TRƯỜNG GIANG, HÀ HUY NHẬT, PHẠM MINH TOẠI. Đánh giá sinh trưởng của các giống bạch đàn lai UP (Eucalyptus urophylla x Eucalyptus pellita) và bạch đàn lai PB (Eucalyptus pellita x Eucalyptus brassiana) trong khảo nghiệm mở rộng tại Yên Bình, Yên Bái và Hữu Lũng, Lạng Sơn   143-148

 

CONTENTS    
NGUYEN THI HONG MINH, DAO THI THU HANG, NGUYEN DUC THANH, NGUYEN THE QUYET, DAO HUU HIEN, HO HANH, TRAN NGOC KHANH, NGUYEN THU HA, VU THUY NGA, PHAM VAN TOAN. Selection to determining the consortium of microorganisms antagonistic to coffee pathogen fungi and parasitic nematode   3-10
LA VAN HIEN, NGUYEN VAN THANH, NGUYEN XUAN VU, BUI TRI THUC, NGUYEN THI TINH, NGO XUAN BINH, NGUYEN TIEN DUNG. Study on in vitro regeneration in some rice (Oryza sativar L.) cultivars for transformation approach   11-16
HA BICH HONG , NGUYEN THI HUYEN, BUI VAN THANG, PHUNG THI KIM CUC, VU THI NGUYEN. Study on determining several DNA barcodes sequences for classification and identification of sugar apple varieties (Annona squamosa) in Thai Nguyen province   17-26
KHUONG MANH HA, NGUYEN TUAN DUONG, PHAM THI TRANG, TRAN MANH CONG. Current situation of soil degradation in the Southeast region   27-36
NGUYEN THI AI NGHIA, PHAM VAN CUONG, NGUYEN THI MINH, TRAN THI MINH HANG. Effects of manure compost prepared by new microorganism composting product (VNUA-MiosV) on growth, yield and quality of organic vegetable in Luong Son district, Hoa Binh province   37-44
TRAN THI MINH THU, TRAN MINH TIEN, TRAN ANH TUAN, VU THI HONG HANH, DO TRONG THANG, NGUYEN BUI MAI LIEN, MAI THI HA, VI THI HUYEN. Evaluating land suitability for some principal crops in Hai Duong province   45-52
DOAN XUAN CANH, NGUYEN THI THANH HA, DOAN THI THANH THUY. Selection best substrate and nutrition formula in hi-tech production of cucumbem   53-59
LE YEN NHI, TRAN THI MY HANH, LE MINH TUONG. Assessment of antibacterial activity of actinomycetes isolates on Colletotrichum sp causing anthracnose disease on Taro   60-67
NGUYEN VAN DUC, CHAU VO TRUNG THONG. Studying the composition and ratio of organic substrates replacing sand in shallot cultivation in Binh Hai commune, Binh Son district, Quang Ngai province   68-74
NGUYEN THI NGUYET BINH, NGUYEN THI NHU NGOC, TRAN DUC TUONG. Studying of Pleurotus sajor-caju mushroom cultivation on the corn cobs, rice husk and water hyacinth   75-79
NGUYEN THI HONG HANH, TRAN THI ANH. Research on suitable conditions for produced carrot powder   80-87
MAI DUY MINH, VU THI BICH DUYEN, TRAN THI BICH THUY. Effect of attractants and binders in formulated feed on survival and growth of spiny lobster puerulii Panulirus ornatus   88-94
TRAN THI KIM NGAN, TA THI BINH, NGUYEN DINH VINH, TRAN DUC LUONG, NGUYEN QUANG HUY. Effects of diets and induced hormone on spawing performance of milkfish Chanos chanos Forsskồl, 1775   95-101
TRAN MINH CHINH, NGUYEN TRONG HA, NGUYEN VAN KIEN. Research on using soil erosion model applied to mountainous North of Vietnam   102-112
LE VIET KHAI, THAI THANH LUOM. Research on the resolution capability and mineral chemical in U Minh Thuong National Park   113-117
PHAM THI GAM NHUNG, VO THANH DANH. Analysis of the technical efficiency of straw mushroom growers in the Mekong delta   118-124
NGUYEN THANH GIAO, HUYNH THI HONG NHIEN, TRAN LE NGOC TRAM, DUONG VAN NI. Positive impact on community’s livelihood after the establishment of the species-habitat conservation in Phu My commune, Giang Thanh district, Kien Giang province   125-133
TRAN THAI YEN, NGUYEN THANH TRA. Impact of urbanization on employment of people in Vinh city, Nghe An province   134-142
TRAN THI THANH THUY, DO HUU SON, NGUYEN DUC KIEN, NGO VAN CHINH, DUONG HONG QUAN, TRINH VAN HIEU, LA TRUONG GIANG, HA HUY NHAT, PHAM MINH TOAI. Analysis of the growth traits for UP hybrid (Eucalyptus urophylla x Eucalyptus pellita) and PB hybrid (Eucalyptus pellita x Eucalyptus brassiana) at extended trials in Yen Binh, Yen Bai and Huu Lung, Lang Son   143-148

 

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 22/2020