Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 21/2022



MỤC LỤC

 

LÝ NGỌC THANH XUÂN, NGUYỄN HUỲNH MINH ANH, PHAN CHẤN HIỆP, NGUYỄN NGỌC TOÀN, NGUYỄN THANH NGÂN, NGUYỄN ĐỨC TRỌNG, LÊ THỊ NGỌC THƠ, NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG. Tiềm năng của vi khuẩn quang dưỡng không lưu huỳnh màu tía kháng cadmium đến sự nảy mầm và sinh trưởng cây lúa trong điều kiện nhiễm Cd

3-10

HỒ HUY CƯỜNG, MẠC KHÁNH TRANG, TRƯƠNG THỊ THUẬN, ĐỖ THỊ XUÂN THÙY, ĐƯỜNG MINH MẠNH, PHAN TRẦN VIỆT. Chọn tạo giống đậu xanh ĐXBĐ.07 cho vùng duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên

11-19

TRỊNH THỊ SEN, PHAN THỊ PHƯƠNG NHI, TRẦN THỊ HƯƠNG SEN, TRẦN VĂN TÝ. Nghiên cứu, tuyển chọn giống khoai lang ăn lá năng suất, chất lượng cho sản xuất tại Thừa Thiên - Huế

20-28

DƯƠNG VĂN THẢO, VŨ VĂN THÔNG. Kết quả nhân giống cây Đinh mật tại tỉnh Thái Nguyên

29-36

NGUYỄN PHƯƠNG HẠNH, TRẦN HUY THÁI, NGUYỄN QUANG HƯNG, CHU THỊ THU HÀ, NGUYỄN SINH KHANG, NGUYỄN ĐỨC THỊNH, NGUYỄN THỊ HIỀN. Nghiên cứu thành phần hóa học từ tinh dầu Bạch đàn (Eucalyptus camaldulensis Dehnh.) trồng ở Hà Nội, Việt Nam

37-42

NGUYỄN ĐỨC DŨNG, HOÀNG NGỌC THUẬN, TRẦN MINH TIẾN, LÃ TUẤN ANH, NGUYỄN MINH QUANG, NGUYỄN THẾ HẬU. Ảnh hưởng của tỷ lệ phối trộn đất với cơ chất hữu cơ và phân bón đến chất lượng giá thể và sinh trưởng của mạ

43-50

ĐÀO NGỌC QUANG, ĐẶNG NHƯ QUỲNH, NGUYỄN MẠNH HÀ, PHẠM QUANG THU, ĐINH VĂN THỌ, NGUYỄN MINH CHÍ. Triệu chứng và nguyên nhân gây bệnh tua mực hại cây Quế (Cinnamomum cassia) ở vùng Nam Trung bộ

51-59

ĐINH HỮU ĐÔNG, HUỲNH THÁI NGUYÊN. Ứng dụng sóng siêu âm để nâng cao hiệu suất quá trình thủy phân cơ chất trong sản xuất ethanol từ gạo

60-65

BÙI THỊ HẢI HÒA, TRỊNH THỊ THU HẰNG, NGUYỄN NGỌC HUYỀN. Nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độ pullulan thu nhận từ chủng nấm Aureobasidium pullulans M01 đến khả năng bảo quản quả xoài Cát Chu

66-74

NGUYỄN THỊ NHƯ NGỌC, NGUYỄN KIM NGUYÊN, HUỲNH NGỌC THANH TÂM. Xác định các thông số tối ưu của quá trình lên men giấm vang xơ mít (Artocarpus heterophyllus).

75-81

NGUYỄN VĂN TUYẾN, NGUYỄN VĂN QUÝ, HỒNG MINH HOÀNG, ĐẶNG KIỀU NHÂN. Hiệu quả của việc tưới tiết kiệm nước ngầm đến năng suất cây hành tím ở huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng

82-88

NGUYỄN THỊ HUẾ LINH, NGUYỄN THỊ XUÂN HỒNG, NGUYỄN ĐỨC QUỲNH ANH, NGUYỄN NAM QUANG, NGUYỄN NGỌC PHƯỚC. Ảnh hưởng của xạ khuẩn (Streptomyces sampsonii) lên khả năng kháng vi khuẩn vibrio và một số chỉ tiêu miễn dịch của tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

89-95

PHẠM QUỐC HUY, NGUYỄN VĂN GIANG, NGUYỄN PHƯỚC TRIỆU. Nghiên cứu, đề xuất danh mục các loài hải sản nguy cấp ở vùng biển ven bờ và vùng lộng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

96-104

HOÀNG VĂN SÂM, NGUYỄN VĂN NAM, TRỊNH VĂN THÀNH, DƯƠNG THỊ BÍCH NGỌC, NGUYỄN THẾ HƯỞNG, NGUYỄN VĂN LÝ, PHÙNG THỊ TUYẾN. Tính đa dạng và hiện trạng bảo tồn các loài thực vật họ Hồ đào (Juglandaceae) tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Xuân Nha, tỉnh Sơn La

105-110

LÊ ĐỨC THẮNG. Cơ sở khoa học phân chia nhóm dạng lập địa trồng rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay ven biển các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị

111-120

CONTENTS

 

LY NGOC THANH XUAN, NGUYEN HUYNH MINH ANH, PHAN CHAN HIEP, NGUYEN NGOC TOAN, NGUYEN THANH NGAN, NGUYEN DUC TRONG, LE THI NGOC THO, NGUYEN QUOC KHUONG. Influences of supplying cadmium - resistant purple non - Sulfur bacteria in improving seed germination and growth of rice under cadmium - contaminated conditions

3-10

HO HUY CUONG, MAC KHANH TRANG, TRUONG THI THUAN, DO THI XUAN THUY, DUONG MINH MANH, PHAN TRAN VIET. Breeding and selection of the mungbean variety ĐXBĐ.07 for South Central Coastal region and Highlands in Vietnam

11-19

TRINH THI SEN, PHAN THI PHUONG NHI, TRAN THI HUONG SEN, TRAN VAN TY. Study and selection on quality and yield leafy sweet potato varieties for production in Thua Thien - Hue

20-28

DUONG VAN THAO, VU VAN THONG. Propagation of Fernandoa brilletii in Thai Nguyen province, Vietnam

29-36

NGUYEN PHUONG HANH, TRAN HUY THAI, NGUYEN QUANG HUNG, CHU THI THU HA, NGUYEN SINH KHANG, NGUYEN DUC THINH, NGUYEN THI HIEN. Chemical constituents of essential oil from Eucalyptus camaldulensis Dehnh. growing in Ha noi, Vietnam

37-42

NGUYEN DUC DUNG, HOANG NGOC THUAN, TRAN MINH TIEN, LA TUAN ANH, NGUYEN MINH QUANG, NGUYEN THE HAU. Effect of mixing ratio between soil, organic material and fertilizer to rice seeding media quality and growth of rice seeding

43-50

DAO NGOC QUANG, DANG NHU QUYNH, NGUYEN MANH HA, PHAM QUANG THU, DINH VAN THO, NGUYEN MINH CHI. Witches’- broom disease in Cinnamomum cassia in South - Central Vietnam

51-59

DINH HUU DONG, HUYNH THAI NGUYEN. Application of sonication to improve the hydrolysis of substrates in ethanol production

60-65

BUI THI HAI HOA, TRINH THI THU HANG, NGUYEN NGOC HUYEN. The effect of pullulan from Aureobasidium pullulans M01 on preserving cat chu mangoes

66-74

NGUYEN THI NHU NGOC, NGUYEN KIM NGUYEN, HUYNH NGOC THANH TAM. Dertemination of the parameters of the fermentation process of vinegar fermented from rags of jackfruit Artocarpus heterophyllus

75-81

NGUYEN VAN TUYEN, NGUYEN VAN QUY, HONG MINH HOANG, DANG KIEU NHAN. Efficiency of water - saving irrigation on yield of dry onions in Vinh Chau district, Soc Trang province

82-88

NGUYEN THI HUE LINH, NGUYEN THI XUAN HONG, NGUYEN DUC QUYNH ANH, NGUYEN NAM QUANG, NGUYEN NGOC PHUOC. Preliminary study on effect of Streptomyces sampsonii on vibrio resistance and immune response parameters of white leg shrimp (Litopenaeus vannamei)

89-95

PHAM QUOC HUY, NGUYEN VAN GIANG, NGUYEN PHUOC TRIEU. Study and proposed list of threatened marine species in coastal waters and near shore areas in Ba Ria - Vung Tau province

96-104

HOANG VAN SAM, NGUYEN VAN NAM, TRINH VAN THANH, DUONG THI BICH NGOC, NGUYEN THE HUONG, NGUYEN VAN LY, PHUNG THI TUYEN. Diversity and conservation status of juglandaceae in Xuan Nha Nature Reserve, Son La province

105-110

LE DUC THANG. Scientific basis for groups of the site division for planting protection sand - fixing and windbreak of the provinces Ha Tinh, Quang Binh and Quang Tri

111-120