Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 2/2021


Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 2/2021

MỤC LỤC    
LÊ VĂN DANG, NGÔ NGỌC HƯNG. Ứng dụng mô hình QUEFTS trong ước đoán năng suất tiềm năng và hiệu quả hấp thu N, P, K cho cây lúa trên đất phù sa và đất phèn ở đồng bằng sông Cửu Long   3-12
DƯƠNG KIM HẢO, TRẦN THỊ THU THỦY, LÊ MINH TƯỜNG. Khả năng đối kháng của xạ khuẩn đối với nấm Colletotrichum sp. gây bệnh thán thư hại tiêu   13-19
MAI CHÂU NHẬT ANH, LÊ THANH TOÀN. Tuyển chọn vi sinh vật vùng rễ có khả năng đối kháng nấm Sclerotium rolfsii SACC., Fusarium oxysporum và kích thích sinh trưởng thực vật    20-26
NGUYỄN ĐĂNG MINH CHÁNH, LƯƠNG THỊ HOAN. Nghiên cứu hiệu quả phòng trừ nấm Phytophthora capsici gây hại hồ tiêu của cao chiết vỏ quế kết hợp với chitosan   27-33
VÕ MINH HẢI, PHẠM THỊ PHƯƠNG THÚY, TRẦN THỊ THẢO ĐANG, LÊ VĨNH THÚC, NGUYỄN BẢO TOÀN. Nghiên cứu một số yếu tố nuôi cấy in vitro ảnh hưởng tới quá trình nảy mầm phôi dừa Sáp   34-41
NGUYỄN THỊ THÚY, TRẦN THỊ THIÊM, NGUYỄN XUÂN NAM. Ảnh hưởng của mức phân bón và mật độ trồng đến năng suất và chất lượng củ sâm Bố Chính (Abelmoschus sagittifolius (Kurz), Merr.)   42-50
PHẠM ANH TUẤN, VŨ THỊ NGA, TẠ PHƯƠNG THẢO, NGUYỄN THỊ HẠNH. Tối ưu hóa một số thông số công nghệ bảo quản quả ớt bằng kỹ thuật bao gói khí điều biến   51-58
LÊ ANH ĐỨC, BÙI MẠNH TUÂN, TRẦN VĂN SEN, VŨ KẾ HOẠCH. Nghiên cứu xác định phương pháp sấy và chế độ sấy rễ đinh lăng thái lát   59-65
VŨ THỊ NỰ, VÌ THỊ XUÂN THỦY. Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật sản xuất củ giống từ cây in vitro khoai sọ Cụ Cang (Colocasia esculenta (L) Schott) tại Sơn La   66-70
NGUYỄN VĂN HUY, TRẦN NGUYÊN NGỌC, NGUYỄN ANH TUẤN. Ảnh hưởng của thức ăn đến tốc độ sinh trưởng và tỷ lệ sống của cá nâu (Scatophagus argus Linnaeus, 1766) giai đoạn giống từ ngày 21 đến 50 ngày tuổi   71-78
MAI DUY MINH, PHẠM TRƯỜNG GIANG. Ảnh hưởng của thức ăn công nghiệp đến tăng trưởng và tỉ lệ sống của ốc hương (Babylonia areolata Link,1807)   79-85
ĐẶNG THỊ THU TRANG, VÕ HOÀNG VIỆT, NGUYỄN MINH ĐÔNG, NGUYỄN CHÂU THANH TÙNG, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Khả năng sinh trưởng và tích lũy sinh khối của ba loài cỏ Para, Ghine và Setaria làm thức ăn gia súc trên đất nhiễm phèn ở đồng bằng sông Cửu Long   86-94
PHẠM TƯỜNG LÂM, TRẦN VĂN CHỨ, CAO QUỐC AN, NGUYỄN TẤT THẮNG. Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất keo urea formaldehyde (UF-KC113) chuyên dùng sản xuất ván MDF đạt chuẩn E1 châu Âu   95-104
NGUYỄN HỒNG MINH, TẠ THỊ THANH HƯƠNG. Quy trình công nghệ tổng hợp keo urea formaldehyde biến tính melamine (MUF-E1. M13) cho sản xuất ván dán chống ẩm và thân thiện môi trường   105-112
NGUYỄN THANH GIAO, DƯƠNG VĂN NI, HUỲNH THỊ HỒNG NHIÊN. Phân khu chức năng khu bảo tồn dựa vào đa dạng sinh học và môi trường: Trường hợp nghiên cứu tại Khu Bảo tồn Loài-Sinh cảnh Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang   113-120
PHẠM THỊ KIM DUNG, ĐẶNG HUY PHƯƠNG, TRẦN ĐẠI THẮNG, NGUYỄN QUẢNG TRƯỜNG, NGÔ NGỌC HẢI. Đặc điểm sinh sản của Thạch sùng mí lich-ten-phen-đơ Goniurosaurus lichtenfelderi (Moquard, 1897) trong điều kiện nhân nuôi tại Trạm Đa dạng sinh học Mê Linh   121-125
ĐỖ HỮU SƠN, VÕ ĐẠI HẢI, NGUYỄN ĐỨC KIÊN, NGÔ VĂN CHÍNH, HÀ HUY NHẬT, TRỊNH VĂN HIỆU, DƯƠNG HỒNG QUÂN, LÃ TRƯỜNG GIANG, ĐỖ THANH TÙNG. Đánh giá sinh trưởng của các dòng vô tính keo lá tràm (Acacia auriculiformis) trong khảo nghiệm mở rộng tại Cam Lộ,  Quảng Trị   126-130
LÊ THỊ NGÂN, ĐỒNG THANH HẢI. Đánh giá tiềm năng đa dạng sinh học và đề xuất một số giải pháp phát triển du lịch sinh thái tại Vườn Quốc gia Cát Bà   131-140
NGUYỄN VĂN TẠC, NGUYỄN TRI KHIÊM. Thiết kế và tính phí hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp: Trường hợp bảo hiểm cây lúa ở tỉnh Hậu Giang.   141-149
LÊ HỮU VINH, TRƯƠNG THANH CẢNH, NGUYỄN THANH BÌNH, VÕ ĐÌNH LONG. Hiện trạng và hiệu quả của các mô hình canh tác cà phê vùng chuyên canh tại huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum   150-157

 

CONTENTS    
LE VAN DANG, NGO NGOC HUNG. QUEFTS model application in estimating internal efficiencies of N, P, K for rice grown in alluvial soils and acid sulphate soils in the Mekong delta   3-12
DUONG KIM HAO, TRAN THI THU THUY, LE MINH TUONG. Evaluation antibacterial activity of actinomycetes isolates on Colletotrichum sp. causing anthracnose disease on pepper   13-19
MAI CHAU NHAT ANH, LE THANH TOAN. Selection of rhizobacteria having antagonistic efficacy to Sclerotium rolfsii SACC., Fusarium oxysporum and growth stimulation    20-26
NGUYEN DANG MINH CHANH, LUONG THI HOAN. Effectiveness of biopreparation from cinnamon and chitosan powder against Phytophthora capsici in black pepper   27-33
VO MINH HAI, PHAM THI PHUONG THUY, TRAN THI THAO DANG, LE VINH THUC, NGUYEN BAO TOAN. Studying some in vitro culture factors affecting the germination of coconut Sap embryos   34-41
NGUYEN THI THUY, TRAN THI THIEM, NGUYEN XUAN NAM. Effects of planting density and fertilizer levels on tuber yield and quality of Abelmoschus sagittifolius (Kurz), Merr.   42-50
PHAM ANH TUAN, VU THI NGA, TA PHUONG THAO, NGUYEN THI HANH. Optimization of technological parameters for preservation of green chilli by modified atmosphere packaging technology   51-58
LE ANH DUC, BUI MANH TUAN, TRAN VAN SEN, VU KE HOACH. Determination of drying method and drying regime for sliced polyscias fruticosa roots   59-65
VU THI NU, VI THI XUAN THUY. Study on planting technical of Cu Cang taro variety original from in vitro plantlet to proceduce seeds in the field   66-70
NGUYEN VAN HUY, TRAN NGUYEN NGOC, NGUYEN ANH TUAN. The effects of different food types on growth performance and survival rate of spotted scat juvenile (Scatophagus argus Linnaeus, 1766)   71-78
MAI DUY MINH, PHAM TRUONG GIANG. Effects of dietary formulated feed on gorwth and survival of babylon snails (Babylonia areolata Link, 1807)   79-85
DANG THI THU TRANG, VO HOANG VIET, NGUYEN MINH DONG, NGUYEN CHAU THANH TUNG, NGO THUY DIEM TRANG. Plant growth and biomass allocation in Para, Ghine and Setaria for forage on acid sulfate soils in the Mekong delta   86-94
PHAM TUONG LAM, TRAN VAN CHU, CAO QUOC AN, NGUYEN TAT THANG. Research on technological process of high-quality urea-formaldehyde (UF-KC113) resine used for production of plywood meeting E1 European standards   95-104
NGUYEN HONG MINH, TA THI THANH HUONG. Adhesive synthesis technology of melamine urea formaldeyhyde for plywood used in friendly environment and humid conditions   105-112
NGUYEN THANH GIAO, DUONG VAN NI, HUYNH THI HONG NHIEN. Functional planning of the conservation area based on the biodiversity and environment: A case study in the species-habitat conservation area in Phu My, Giang Thanh district, Kien Giang province   113-120
PHAM THI KIM DUNG, DANG HUY PHUONG, TRAN DAI THANG, NGUYEN QUANG TRUONG, NGO NGOC HAI. Reproductive characteristics of Goniurosaurus lichtenfelderi (Moquard, 1897) at the Me Linh Station for Biodiversity, Vinh Phuc province   121-125
DO HUU SON, VO DAI HAI, NGUYEN DUC KIEN, NGO VAN CHINH, HA HUY NHAT, TRINH VAN HIEU, DUONG HONG QUAN, LA TRUONG GIANG, DO THANH TUNG. Growth rate of Acacia auriculifomis (Acacia auriculiformis) clones cultivars  in extended trial in Cam Lo, Quang Tri   126-130
LE THI NGAN, DONG THANH HAI. Potential biodiversity assessment and proposing solutions for ecotourism development in Cat Ba National Park   131-140
NGUYEN VAN TAC, NGUYEN TRI KHIEM. Designing and rating of agricultural insurance contracts: The case of rice crop insurance in Hau Giang province   141-149
LE HUU VINH, TRUONG THANH CANH, NGUYEN THANH BINH, VO DINH LONG. Assessment of the efficiency of Robusta coffee farming models in specialized areas Dak Ha district, Kon Tum province   150-157