Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 17/2022



MỤC LỤC

 

HOÀNG THỊ LAN HƯƠNG. Kết quả đánh giá và tuyển chọn một số giống ớt cay nhập nội tại Hà Nội

3-11

NGUYỄN CHÂU THANH TÙNG, PHẠM LINH CHI, MAI HỒNG HẬU, VÕ THỊ CẨM HƯỜNG, PHẠM NGỌC RIM, VÕ ĐỨC THÀNH, NGÔ MỸ QUYÊN, VŨ THỊ XUÂN NHƯỜNG, NGUYỄN THIÊN MINH, ĐẶNG QUỐC THIỆN, NGUYỄN PHƯỚC ĐẰNG, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Phản ứng sinh trưởng, năng suất hạt ba dòng đậu nành 1500,1600-1,1600-2 và độ mặn đất khi tưới nước mặn nhân tạo

12-19

NGUYỄN THỊ TÌNH, NGUYỄN TIẾN DŨNG, TRẦN TRUNG KIÊN, LÊ THANH NINH, ĐÀO DUY HƯNG, NGÔ XUÂN BÌNH, TRẦN NGỌC HÙNG. Ảnh hưởng của một số biện pháp kỹ thuật trong nhân giống lan hài Điểm Ngọc (Paphiopedilum emersonii) bằng phương pháp tách mầm tại tỉnh Thái Nguyên

20 -28

HỒ THỊ MINH, VŨ ĐĂNG TOÀN. Đa dạng nguồn gen thực vật tại hai tỉnh Lai Châu và Điện Biên

29-38

NGUYỄN MINH THANH, TRẦN THANH SƠN, LÊ HÙNG CHIẾN, PHÙNG ĐẮC MINH, NGÔ VĂN LONG. Đặc điểm một số tính chất đất và sinh trưởng cây Trám ghép trồng thâm canh tại Yên Bái và Lạng Sơn

39-47

ĐẶNG MINH QUÂN, NGUYỄN HOÀI THANH, LÊ THÀNH NGHỀ, PHẠM THỊ BÍCH THỦY, TRẦN SỸ NAM. Đa dạng thành phần loài cỏ dại thuộc lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) trong hệ sinh thái đồng ruộng ở tỉnh An Giang

48-59

LÊ ĐỨC THẮNG, TẠ THU HẰNG, NGUYỄN ĐẮC BÌNH MINH, NGUYỄN VĂN LAM, ĐOÀN THỊ BẮC, PHẠM VĂN NGÂN, ĐINH THỊ NGỌC. Ảnh hưởng của độ chín thu hái đến chất lượng quả Thanh mai (Myrica esculenta) bảo quản bằng công nghệ Hyokan

60-67

NGUYỄN DUY TÂN, VÕ THỊ XUÂN TUYỀN, TRẦN NGHĨA KHANG, NGUYỄN THỊ NGỌC TRANG. Ảnh hưởng của tỷ lệ bột tỏi và mè rang bổ sung đến chất lượng của sốt gia vị Hồng Quân

68-76

TRƯƠNG THỊ MỘNG THU, LÊ THỊ MINH THỦY, TRẦN THANH TRÚC. Nghiên cứu điều kiện tiền xử lý và chiết tách collagen từ da và vảy cá lóc (Channa striata) bằng pepsin

77-85

NGUYỄN CÔNG THUẬN, HUỲNH HOÀNG NAM. Nghiên cứu khả năng sinh khí CH4 từ ủ yếm khí rác thực phẩm

86-91

TRẦN SỸ NAM, VÕ THỊ PHƯƠNG THẢO, TRƯƠNG HUỲNH HOÀNG MỸ, NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆU, NGUYỄN QUỐC ANH, TRẦN THỊ KHÁNH LY, NGUYỄN THẠCH SANH, TRẦN HUỲNH MINH NGỌC, HỒ THANH LONG, NGUYỄN PHƯƠNG THỊNH, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Khảo sát chất lượng nước mặt đoạn kênh Búng Xáng, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

92-99

NGUYỄN VĂN TUYẾN, TRẦN MINH VIÊN, TRẦN VĂN GIÀU, ĐẶNG HỮU THIỆN, PHẠM VĂN TOÀN. Ứng dụng phần mềm wave thiết kế hệ thống khử nước biển bằng công nghệ lọc thẩm thấu ngược

100-106

TRẦN VĂN TƯỞNG, TRẦN CÔNG CHI. Tính toán các bộ phận cơ bản của hệ thống sấy bơm nhiệt để sấy quả hồi

107-113

LÊ VĂN DỄ, TRẦN THỊ THẢO. Hiệu quả tài chính trong sản xuất lúa theo cánh đồng lớn của nông hộ ở đồng bằng sông Cửu Long

114-122

LƯU THỊ TOÁN, NGÔ ĐỨC THUẬN, PHÙNG NGỌC TRƯỜNG, PHẠM VĂN TOẢN, NGÔ HUY KIÊN, NGÔ TRẦN QUỐC KHÁNH, VŨ LINH CHI. Đánh giá hiệu quả của mô hình du lịch xanh gắn với công viên Địa chất Toàn cầu UNESCO Non nước Cao Bằng

123-132

CONTENTS

 

HOANG THI LAN HUONG. Results of evaluation and selection of some hot chili varieties in Ha Noi

3-11

NGUYEN CHAU THANH TUNG, PHAM LINH CHI, MAI HONG HAU, VO THI CAM HUONG, PHAM NGOC RIM, VO DUC THANH, NGO MY QUYEN, VU THI XUAN NHUONG, NGUYEN THIEN MINH, DANG QUOC THIEN, NGUYEN PHUOC DANG, NGO THUY DIEM TRANG. Growth responses and seed yield of three soybean lines 1500, 1600-1, 1600-2 and soil salinity under artificial saline irrigation

12-19

NGUYEN THI TINH, NGUYEN TIEN DUNG, TRAN TRUNG KIEN, LE XUAN NINH, DAO DUY HUNG, NGO XUAN BINH, TRAN NGOC HUNG. Effects of some technical measures in breeding Diem Ngoc orchid (Paphiopedilum emersonii) by sprouts separation methods in Thai Nguyen province

20 -28

HO THI MINH, VU DANG TOAN. Diversity of plant resources in Lai Chau and Dien Bien provinces

29-38

NGUYEN MINH THANH, TRAN THANH SON, LE HUNG CHIEN, PHUNG DAC MINH, NGO VAN LONG. Characteristics of soil properties and the growth of grafted canarium in intensive plantations in Yen Bai and Lang Son provinces

39-47

DANG MINH QUAN, NGUYEN HOAI THANH, LE THANH NGHE, PHAM THI BICH THUY, TRAN SY NAM. Diversity of weed composition species of magnoliopsida in the paddy rice ecosystem in An Giang province

48-59

LE DUC THANG, TA THU HANG, NGUYEN DAC BINH MINH, NGUYEN VAN LAM, DOAN THI BAC, PHAM VAN NGAN, DINH THI NGOC. Effects of harvest ripeness on Myrica esculenta fruit quality storage by Hyokan technology

60-67

NGUYEN DUY TAN, VO THI XUAN TUYEN, TRAN NGHIA KHANG, NGUYEN THI NGOC TRANG. Effect of garlic powder and roasted sesame added on the quality of spice sauce “Hong quan”

68-76

TRUONG THI MONG THU, LE THI MINH THUY, TRAN THANH TRUC. Study on the pre-treatment and collagen extraction conditions from snakehead fish (Channa striata) skin and scales by using pepsin

77-85

NGUYEN CONG THUAN, HUYNH HOANG NAM. Study on CH4 production from anaerobic fermentation for food garbage

86-91

TRAN SY NAM, VO THI PHƯƠNG THAO, TRUONG HUYNH HOANG MY, NGUYEN THI NGOC DIEU, NGUYEN QUOC ANH, TRAN THI KHANH LY, NGUYEN THACH SANH, TRAN HUYNH MINH NGOC, HO THANH LONG, NGUYEN PHUONG THINH, NGO THUY DIEM TRANG. Assessing surface water quality in Bung Xang canal Ninh Kieu district, Can Tho city

92-99

NGUYEN VAN TUYEN, TRAN MINH VIEN, TRAN VAN GIAU, DANG HUU THIEN, PHAM VAN TOAN. Wave software applications to design reverse omosis systems to convert sea water to freshwater

100-106

TRAN VAN TUONG, TRAN CONG CHI. The calculation of some main components in heat pump dryer for drying star anise

107-113

LE VAN DE, TRAN THI THAO. Financial efficiency of big field model rice production of farmers in the Mekong delta

114-122

LUU THI TOAN, NGO DUC THUAN, PHUNG NGOC TRUONG, PHAM VAN TOAN, NGO HUY KIEN, NGO TRAN QUOC KHANH, VU LINH CHI. Evaluate the effectiveness of the green tourism model associated with the Non Nuoc Cao Bang UNESCO Global Geopark

123-132