Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 17/2021



MỤC LỤC

 

ĐẶNG THỊ THANH THỦY, NGUYỄN VĂN HIẾU, TRẦN MINH TIẾN, OLEG NICETIC. Vai trò của các tổ chức tập thể trong xây dựng, quản lý và phát triển chỉ dẫn địa lý tại Việt Nam      

3-12

LÊ VĂN DANG, QUÁCH TRẦN TIỀU HƯNG, NGÔ PHƯƠNG NGỌC, NGUYỄN THỊ KIỀU LINH, NGÔ NGỌC HƯNG. Đặc điểm hình thái và tính chất lý-hóa học của 3 biểu loại đất phù sa lên liếp ở đồng bằng sông Cửu Long

13-22

CAO THỊ THÙY TRANG, LÊ VĨNH THÚC, LÝ NGỌC THANH XUÂN, TRẦN NGỌC HỮU, NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG. Phân lập, định danh và đánh giá khả năng gây hại của các chủng nấm Fusarium spp. gây bệnh héo rũ trên mè (Sesamum indicum L.) tại huyện Châu Phú, tỉnh An Giang

23-30

PHẠM THỊ BÍCH LIÊN, LÊ QUÝ TƯỜNG, HOÀNG THỊ THAO. Tuyển chọn và xác định mật độ, lượng bón đạm hợp lý đối với giống lúa triển vọng tại Thái Bình 

31-37

HOÀNG ĐĂNG DŨNG, NGUYỄN THANH TUẤN, NGUYỄN VĂN CƯƠNG. Nghiên cứu ảnh hưởng của phân đạm đến sinh trưởng, phát triển và năng suất của giống lúa Tả Cù tại Phong Thổ, Lai Châu

38-44

NGUYỄN THỊ KHÁNH TRÂN, LÊ HOÀNG PHƯƠNG, NGUYỄN TRỌNG PHƯỚC, NGUYỄN THỊ LANG. Ảnh hưởng của phân bón đến tình trạng dinh dưỡng và năng suất đậu phộng (lạc) trên đất Trà Vinh

45-53

LÊ VĂN TRỌNG, LÊ THỊ LÂM. Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh lý, hóa sinh liên quan đến khả năng chịu hạn của một số giống ngô (Zea mays L.) ở giai đoạn cây con

54-59

NGUYỄN THỊ HAI, QUÁCH HỒNG THÚY. Phân lập và đánh giá hiệu lực đối kháng của vi khuẩn Bacillus spp. đối với nấm Neoscytalidium dimidiatum gây bệnh đốm nâu thanh long

60-65

NGUYỄN ĐĂNG MINH CHÁNH. Nghiên cứu hoạt tính kháng nấm của chiết xuất etanol từ rễ cam thảo (Glycyrrhiza uralensis

66-71

NGUYỄN TIẾN HƯNG, ĐỚI HỒNG HẠNH, LÊ ĐÌNH SƠN. Nghiên cứu xây dựng phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu nguồn gen cây trồng nông nghiệp

72-76

VŨ HUY ĐẠI, TẠ THỊ PHƯƠNG HOA, NGUYỄN THẾ NGHIỆP, LÊ XUÂN NGỌC, VŨ MẠNH HẢI. Nghiên cứu công nghệ tách sợi từ bẹ chuối bằng phương pháp cơ học

77-83

LÂM THỊ VIỆT HÀ, PHAN THỊ BÍCH TRÂM, TRƯƠNG TRỌNG NGÔN, HÀ THANH TOÀN. Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian đến quá trình lên men hạt ca cao chất lượng tại Châu Thành, Bến Tre

84-92

TRẦN PHƯƠNG CHI, NGUYỄN TÂN THÀNH, HOÀNG THỊ LỆ HẰNG. Tối ưu hóa các điều kiện sấy phun dịch chiết từ hành đen

93-99

TRỊNH QUANG TÚ, CAO LỆ QUYÊN, PHAN PHƯƠNG THANH, NGUYỄN ĐỨC TRUNG, LÊ THANH NGHỊ. Các yếu tố ảnh hưởng đến áp dụng nuôi trồng thủy sản thích ứng thông minh với biến đổi khí hậu khu vực duyên hải Bắc Trung bộ

100-106

NGUYỄN VĂN TÚ, TRẦN VĂN TIẾN, VÕ VĂN PHẲNG. Hiện trạng, tiềm năng và thách thức của nghề nuôi tôm ở huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh

107-117

TRẦN ĐÌNH DUY, TRỊNH PHƯỚC TOÀN, NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆU, TRẦN SỸ NAM, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Chất lượng môi trường nước ao nuôi thâm canh và bán thâm canh tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) ở huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng

118-128

PHẠM NGỌC THOA, TĂNG LÊ HOÀI NGÂN, ĐẶNG THỊ MINH THÙY, NGUYỄN ĐẠT PHƯƠNG, ĐỖ THỊ MỸ PHƯỢNG, NGUYỄN XUÂN LỘC, NGUYỄN HỮU CHIẾM. Nghiên cứu khả năng hấp phụ amoni trong môi trường nước của than sinh học từ tràm 

129-136

NGUYỄN VĂN DIỆN, LÊ XUÂN TRƯỜNG, LÊ HỒNG LIÊN. Một số đặc điểm lâm học của lâm phần nơi loài Mạy chả (Arundinaria sp.) phân bố tại tỉnh Điện Biên

137-143

NGUYỄN ĐÌNH DUY, ĐẶNG HUY PHƯƠNG, PHẠM THẾ CƯỜNG, NGUYỄN THẾ CƯỜNG, LÝ NGỌC TÚ, VŨ THÙY DƯƠNG, PHAN QUANG TIẾN, NGUYỄN THỊ HỒNG MAI, TỪ VĂN KHÁNH. Hiện trạng quần thể Voi châu Á (Elephas maximus Linnaeus, 1758) ở huyện Bắc Trà My và Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam

144-149

NGUYỄN ĐỨC CƯỜNG, NGUYỄN QUANG HỌC. Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2010-2020 lưu vực sông Nhật Lệ, tỉnh Quảng Bình

150-160

TRỊNH THỊ THẮM, NGUYỄN THỊ NGUYỆT, NGUYỄN THỊ QUYÊN, LÊ THỊ TRINH. Rủi ro sức khỏe con người do ô nhiễm các dạng ion vô cơ của nitơ trong nước dưới đất tại huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định

161-168

CONTENTS

 

DANG THI THANH THUY, NGUYEN VAN HIEU, TRAN MINH TIEN, OLEG NICETIC. Role of collective organizations in establishment, management and development of the geographical indications in Vietnam

3-12

LE VAN DANG, QUACH TRAN TIEU HUNG, NGO PHUONG NGOC, NGUYEN THI KIEU LINH, NGO NGOC HUNG. Comparison of morphological and physico-chemical properties of the alluvial soils in the Mekong delta

13-22

CAO THI THUY TRANG, LE VINH  THUC, LY NGOC THANH XUAN, TRAN NGOC HUU, NGUYEN QUOC KHUONG. Isolation, characterization and evaluation of potential to cause the wild disease in sesame (Sesamum indicum L.) by Fusarium spp. in Chau Phu district, An Giang province

23-30

PHAM THI BICH LIEN, LE QUY TUONG, HOANG THI THAO. Selection and determination of appropriate density and amount of nitrogen fertilizer for promising rice varieties in Thai Binh province

31-37

HOANG DANG DUNG, NGUYEN THANH TUAN, NGUYEN VAN CUONG. Study on the effect of nitrogen fertilizer on growth, development and yield of Ta Cu rice variety in Phong Tho district, Lai Chau province 

38-44

NGUYEN THI KHANH TRAN, LE HOANG PHUONG, NGUYEN TRONG PHUOC, NGUYEN THI LANG. Effect of fertilizer on nutritional status and yield of peanut on Tra Vinh province

45-53

LE VAN TRONG, LE THI LAM. Study on some physiological and biochemical indicators related to drought tolerance of some maize varieties (Zea mays L.) at the seedling stage 

54-59

NGUYEN THI HAI, QUACH HONG THUY. Isolation and evaluation of antagonistic activities of Bacillus spp. against Neoscytalidium dimidiatum causing brown spot disease on dragon fruits.

60-65

NGUYEN DANG MINH CHANH. Antifungal activities of ethanol extract from Glycyrrhiza uralensis root 

66-71

NGUYEN TIEN HUNG, DOI HONG HANH, LE DINH SON. Research and development of software for agricultural plant database management

72-76

VU HUY DAI, TA THI PHUONG HOA, NGUYEN THE NGHIEP, LE XUAN NGOC, VU MANH HAI. Study on the fiber exctration technology from banana sheaths by mechanical method

77-83

LAM THI VIET HA, PHAN THI BICH TRAM, TRUONG TRONG NGON, HA THANH TOAN. Change in temperature and time condition during fermented cocoa bean in Chau Thanh, Ben Tre

84-92

TRAN PHUONG CHI, NGUYEN TAN THANH, HOANG THI LE HANG. Optimization for spray drying conditions of Allium ascalonium L mushroom extract

93-99

TRINH QUANG TU, CAO LE QUYEN, PHAN PHUONG THANH, NGUYEN DUC TRUNG, LE THANH NGHI. Factors affecting the adoption of climate smart aquaculture in North Central Coast of Vietnam

100-106

NGUYEN VAN TU, TRAN VAN TIEN, VO VAN PHANG. Current situation, potential and challenges of shrimp culture in Can Gio district, Ho Chi Minh city

107-117

TRAN DINH DUY, TRINH PHUOC TOAN, NGUYEN THI NGOC DIEU, TRAN SY NAM, NGO THUY DIEM TRANG. Water quality of intensive and semi-intensive whiteleg shrimp (Litopenaeus vannamei) ponds in Tran De district, Soc Trang province

118-128

PHAM NGOC THOA, TANG LE HOAI NGAN, DANG THI MINH THUY, NGUYEN DAT PHUONG, DO THI MY PHUONG, NGUYEN XUAN LOC, NGUYEN HUU CHIEM. Study on adsorption of ammonium ion from aqueous solution by melaleuca biochar

129-136

NGUYEN VAN DIEN, LE XUAN TRUONG, LE HONG LIEN. Some silvicultural characteristics of stands where Arundinaria sp. distributes in Dien Bien province

137-143

NGUYEN DINH DUY, DANG HUY PHUONG, PHAM THE CUONG, NGUYEN THE CUONG, LY NGOC TU, VU THUY DUONG, PHAN QUANG TIEN, NGUYEN THI HONG MAI, TU VAN KHANH. Current status of asian elephant Elephas maximus Linnaeus, 1758 from Bac Tra My and Hiep Duc districts, Quang Nam province

144-149

NGUYEN DUC CUONG, NGUYEN QUANG HOC. Assessment of the results of implementation of land use planning for 2010-2020 Nhat Le river base, Quang Binh province

150-160

 

TRINH THI THAM, NGUYEN THI NGUYET, NGUYEN THI QUYEN, LE THI TRINH. Human health risks due to pollution of inorganic nitrogen ions in groundwater in Nam Truc district, Nam Dinh province

161-168