Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 16/2022



MỤC LỤC

 

NGÔ THỊ HỒNG TƯƠI, PHẠM VĂN CƯỜNG. Nghiên cứu sự di truyền một số tính trạng dựa trên tổ hợp lai giữa các giống lúa nếp cẩm và IRBB21

3-9

NGUYỄN THỊ THU HẰNG, LÊ TUẤN PHONG, VŨ LINH CHI, ĐOÀN MINH DIỆP, NGUYỄN THỊ THU TRANG, NGUYỄN TRỌNG DŨNG, TRỊNH THÙY DƯƠNG, VƯƠNG THỊ ÁNH TUYẾT. Nghiên cứu bình tuyển cây đầu dòng hồng xiêm nhót tại xã Lô Giang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

10-14

PHAN VĂN THẮNG, TẠ MINH QUANG, NGUYỄN ĐỨC LONG, NGUYỄN THỊ HIỀN, NHÂM SỸ BẮC, ĐỖ CAO CƯỜNG. Nghiên cứu kỹ thuật nhân giống quế (Cinamomum cassia BL.) bằng phương pháp giâm hom

15 -21

VÕ ĐỨC THÀNH, MAI HỒNG HẬU, PHAN NGỌC RIM, PHẠM LINH CHI, NGÔ THỊ MỸ QUYÊN, VÕ THỊ CẨM HƯỜNG, NGUYỄN THIÊN MINH, VŨ THỊ XUÂN NHƯỜNG, ĐẶNG QUỐC THIỆN, NGUYỄN PHƯỚC ĐẰNG, DONGHE XU, NGÔ THỤY DIỄM TRANG, NGUYỄN CHÂU THANH TÙNG. Đánh giá sinh trưởng và năng suất 5 dòng đậu nành BC3F4 trên đất mặn tại huyện Châu Thành và Long Phú, tỉnh Sóc Trăng

22-31

NGÔ VĨNH TƯỜNG, LÊ THỊ MỸ THU, LÝ NGỌC THANH XUÂN, NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG. Phân lập, tuyển chọn và định danh vi khuẩn cố định đạm nội sinh từ cây khóm trồng trên đất phèn Vị Thanh, Hậu Giang

32-41

ĐẶNG QUỐC THIỆN, PHAN NGỌC PHỐI, BÙI THANH DUNG, NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆU, NGUYỄN HOÀNG NGUYÊN, TRỊNH PHƯỚC TOÀN, TRẦN THỊ ĐÀO, NGUYỄN PHÚC LỘC, NGUYỄN CHÂU THANH TÙNG, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Ảnh hưởng lượng nước tưới mặn đến sinh trưởng và sinh khối của một số giống cỏ làm thức ăn cho gia súc

42-51

PHẠM QUANG TRUNG, NGUYỄN THỊ LỆ NGỌC, LÊ NGUYỄN ĐOAN DUY, NGUYỄN CÔNG HÀ. Nghiên cứu khả năng duy trì chất lượng bột gạo mầm rang khi bổ sung dịch chiết nấm kim châm  (Flammulina velutipes)

52-60

NGŨ TRƯỜNG NHÂN, VŨ THỊ THU LÊ. Thành phần hóa học và hoạt tính kháng oxy hóa in - vitro của cao hexane cây Ba kích (Morinda officinalis) ở tỉnh Đắk Lắk

61-66

LÊ THỊ HỒNG SON, CAO XUÂN THỦY. Thủy phân protein bột phụ phẩm cá tra (Pangasius hypophthalmus) và ứng dụng để sản xuất bột nêm

67-74

NGUYỄN TRƯỜNG THÀNH, KIM LAVANE, NGUYỄN VÕ CHÂU NGÂN, HUỲNH VIỆT TRIỀU, NGUYỄN VĂN TRÍ. Đánh giá tình trạng sử dụng và phát thải nhựa có khả năng phân hủy sinh học tại nội thành thành phố Cần Thơ

75-83

VŨ HUY ĐẠI, NGUYỄN THỊ LOAN, TẠ THỊ PHƯƠNG HOA, PHẠM VĂN THANH, LÊ XUÂN NGỌC. Nghiên cứu công nghệ đánh nhẵn chi tiết gỗ nhỏ trong thiết bị thùng quay dùng sản xuất đồ chơi gỗ

84-90

LÊ VĂN ÚT, CAO NGỌC GIANG. Đa dạng tài nguyên cây thuốc tại núi Chứa Chan, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

91-97

PHẠM THỊ KIM THOA, PHAN THU THẢO, NGUYỄN THỊ THU HẰNG, ĐÀO THỊ THANH MAI, VƯƠNG DUY HƯNG. Nghiên cứu đa dạng thực vật tại các Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Khu Bảo vệ Cảnh quan của thành phố Đà Nẵng

98-107

NGUYỄN THÀNH CHUNG, TRẦN MINH HỢI, VÕ THỊ DUNG, ĐỖ NGỌC ĐÀI. Đa dạng nguồn tài nguyên thực vật cho tinh dầu và giá trị bảo tồn tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Hoạt, tỉnh Nghệ An

108-115

LÊ ĐĂNG KHOA, LÊ VĂN DỄ. Hiệu quả kinh tế trong sản xuất lác của nông hộ ở huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

116-124

CONTENTS

 

NGO THI HONG TUOI, PHAM VAN CUONG. Inheritance of some traits based on crossing combinations between black glutinous rices and IRBB21

3-9

NGUYEN THI THU HANG, LE TUAN PHONG, VU LINH CHI, DOAN MINH DIEP, NGUYEN THI THU TRANG, NGUYEN TRONG DUNG, TRINH THUY DUONG, VUONG THI ANH TUYET. A study on screening the elite trees of “Nhot” sapodilla cultivar in Lo Giang commune, Dong Hung district, Thai Binh provine

10-14

PHAN VAN THANG, TA MINH QUANG, NGUYEN DUC LONG, NGUYEN THI HIEN, NHAM SY BAC, DO CAO CUONG. Research on techniques cutting propagation for cinnamon (Cinamomum cassia BL.)

15 -21

VO DUC THANH, MAI HONG HAU, PHAN NGOC RIM, PHAM LINH CHI, NGO THI MY QUYEN, VO THI CAM HUONG, NGUYEN THIEN MINH, VU THI XUAN NHUONG, DANG QUOC THIEN, NGUYEN PHUOC DANG, DONGHE XU, NGO THUY DIEM TRANG, NGUYEN CHAU THANH TUNG.  Assessment of growth and seed yield of five BC3F4 soybean lines in saline soil in Chau Thanh and Long Phu districts, Soc Trang province

22-31

NGO VINH TUONG, LE THI MY THU, LY NGOC THANH XUAN, NGUYEN QUOC KHUONG. Isolation, selection and identification of nitrogen fixing endophytic bacteria from pineapple cultivated on acid sulfate soils in Vi Thanh city, Hau Giang province

32-41

DANG QUOC THIEN, PHAN NGOC PHOI, BUI THANH DUNG, NGUYEN THI NGOC DIEU, NGUYEN HOANG NGUYEN, TRINH PHUOC TOAN, TRAN THI DAO, NGUYEN PHUC LOC, NGUYEN CHAU THANH TUNG, NGO THUY DIEM TRANG. Effects of volume of irrigation salinity water on growth and biomass of some forage grass species  

42-51

PHAM QUANG TRUNG, NGUYEN THI LE NGOC, LE NGUYEN DOAN DUY, NGUYEN CONG HA. Study on the ability to maintain the quality of roasted germinated brown rice flour supplemented with Flammulina velutipes extract

52-60

NGU TRUONG NHAN, VU THI THU LE. Chemical composition and antioxidant activitites from hexane extract of Morinda officinalis collected in Dak Lak

61-66

LE THI HONG SON, CAO XUAN THUY. The protein hydrolysis of by-product powder from Pangasius hypophthalmus and it’s utilisation for seasoning production

67-74

NGUYEN TRUONG THANH, KIM LAVANE, NGUYEN VO CHAU NGAN, HUYNH VIET TRIEU, NGUYEN VAN TRI. Assessment of the situation of use and disposal of biodegradable plastics in Can Tho city

75-83

VU HUY DAI, NGUYEN THI LOAN, TA THI PHUONG HOA, PHAM VAN THANH, LE XUAN NGOC. Study on sanding technology for small wooden details in wooden toys manufacturing equipment

84-90

LE VAN UT, CAO NGỌC GIANG. Diversity of medicinal plant resources in Chua Chan mountain - Xuan Loc district, Dong Nai province

91-97

PHAM THI KIM THOA, PHAN THU THAO, NGUYEN THI THU HANG, DAO THI THANH MAI, VUONG DUY HUNG. Research of plant diversity in Natural Reserve and Lanscape Areas of Da Nang city

98-107

NGUYEN THANH CHUNG, TRAN MINH HOI, VO THI DUNG, DO NGOC DAI. The diversity of essential oil plant resources and the conservation values in Pu Hoat Nature Reserve, Nghe An province

108-115

LE DANG KHOA, LE VAN DE. Economic eficiency in sedge production in Vung Liem district, Vinh Long province

116-124