Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 16/2021



MỤC LỤC

 

NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, TRẦN ĐAN TRƯỜNG, LÊ VĨNH THÚC, NGUYỄN HỒNG HUẾ, TRẦN NGỌC HỮU, PHẠM DUY TIỄN, TRẦN CHÍ NHÂN, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Ảnh hưởng của bổ sung nấm Trichoderrna spp. đến độ phì nhiêu đất và hấp thụ dưỡng chất N, P, K của quýt đường trên đất phèn tại xã Long Trị, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang   

3-12

VŨ THANH TUẤN, LÊ MINH TƯỜNG. Đánh giá khả năng phòng trị bệnh thối củ khoai lang do nấm Fusarium solani gây ra của một số chủng xạ khuẩn

13-20

NGUYỄN THỊ VÂN, HOÀNG TUYẾT MINH, NGUYỄN BÁ THÔNG. Nghiên cứu tuyển chọn giống lúa chất lượng cho tỉnh Thanh Hóa

21-28

NGUYỄN QUỐC HÙNG, LÊ THỊ MỸ HÀ, VŨ VĂN NHÂN. Ảnh hưởng của thời vụ cắt tỉa cành đến khả năng ra hoa, đậu quả và rải vụ thu hoạch na tại huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn

29-36

VÕ THỊ PHƯỢNG, NGUYỄN DU SANH. Nghiên cứu khả năng tái sinh của củ năng kim (Eleocharis ochrostachys Steud.)

37-42

PHẠM ANH CƯỜNG, HUỲNH THANH HÙNG. Hiệu quả của phân borax (Na­2B47.10H­2O) đối với cây Đương quy Nhật Bản (Angelica acutiloba Kitagawa) trồng trên đất đỏ bazan tỉnh Lâm Đồng

43-49

NGUYỄN QUANG HUY, NGUYỄN ĐĂNG TÙNG, NGỤY KHẮC ĐỨC, NGUYỄN VĂN MẠNH, NGUYỄN VĂN SINH, NGÔ HOÀNG LINH. Nghiên cứu ảnh hưởng của loại hom và chất kích thích ra rễ đến nhân giống cây Mú từn (Rourea oligophlebia Merr.) 

50-55

PHẠM HỒNG MINH, TRẦN HỮU KHÁNH TÂN, HOÀNG THÚY NGA, NGUYỄN VĂN KHIÊM. Đặc điểm nông sinh học của các mẫu giống Địa liền (Kaempferia galanga L.) trồng tại Thanh Trì, Hà Nội

56-61

VŨ THỊ QUYỀN, LÊ QUỐC BẢO. Ảnh hưởng của phân hữu cơ tạo từ thân chuối đến sinh trưởng và năng suất cây ngải cứu (Artemisia vulgaris)

62-67

NGUYỄN THỊ Y THANH, BÙI HỒNG HẢI. Ảnh hưởng của liều lượng phân bón hữu cơ vi sinh đến sinh trưởng, năng suất và chất lượng dược liệu Đương quy Nhật Bản (Angelica acutiloba Kitagawa) trồng tại xã An Toàn, huyện An Lão, tỉnh Bình Định 

68-75

NGUYỄN THỊ KIỀU DIỄM, CHÂU VĂN ĐAN, MAI THỊ TUYẾT NGA. Nghiên cứu sự biến đổi chất lượng lipid trên phi lê cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus) trong quá trình bảo quản lạnh/đông cuối chuỗi cung ứng

76-81

MAI THỊ VÂN ANH, NGUYỄN THỊ XUÂN SÂM, NGUYỄN KIM LOAN, NGUYỄN THANH HẰNG. Ứng dụng chế phẩm protease chuyển hóa bã đậu nành thu dịch thủy phân để lên men tạo đồ uống

82-89

NGUYỄN THỨC TUẤN, LÊ MINH HẢI, TRƯƠNG THỊ THÀNH VINH, NGUYỄN THỊ THANH, HOÀNG VĂN DUẬT. Khai thác nguồn lợi tự nhiên và ương nuôi cá chình (Anguilla sp.) giống tại Việt Nam

90-95

TIỀN HẢI LÝ. Nghiên cứu đặc điểm dinh dưỡng cá dày (Channa lucius Cuvier, 1831) giai đoạn cá bột đến cá giống

96-103

NGUYỄN THỊ LAN ANH, NGÔ ĐỨC DUY, DƯ THANH VŨ. Khảo sát bệnh ký sinh trùng máu trên chó nuôi  tại thành phố Hồ Chí Minh

104-110

PHẠM QUỐC HUY, NGUYỄN PHƯỚC TRIỆU, NGUYỄN XUÂN TOẢN TRẦN BẢO CHƯƠNG. Nguồn giống trứng cá, cá con ở vùng ven bờ và vùng lộng của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, trong mùa gió Đông Bắc năm 2020 

111-117

TẠ THỊ PHƯƠNG HOA, VŨ HUY ĐẠI, NGUYỄN THỊ LOAN, LÊ XUÂN NGỌC, PHẠM VĂN THANH. Nghiên cứu công nghệ ghép dài phôi gỗ hình thang từ gỗ thông và gỗ keo tai tượng

118-124

LÊ ĐỨC THẮNG, NGUYỄN ĐẮC BÌNH MINH, PHẠM VĂN NGÂN, ĐỖ QUÝ MẠNH, ĐINH VĂN CAO. Ảnh hưởng của phương thức trồng, mật độ và tuổi lâm phần đến tăng trưởng loài cây trồng rừng ngập mặn tỉnh Thái Bình

125-134

PHẠM VĂN ĐÔNG, MAI VĂN CHUNG, TRẦN MINH HỢI, LÊ THỊ HƯƠNG. Đa dạng họ Cúc (Asteraceae) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Huống, tỉnh Nghệ An

135-140

PHÍ HỒNG HẢI, LÊ XUÂN TOÀN. Xu hướng biến đổi khả năng di truyền theo thời gian về sinh trưởng và chất lượng thân cây của các gia đình keo lá liềm trong hai khảo nghiệm hậu thế tại Bắc Trung bộ

141-150

PHAN MINH XUÂN, NGUYỄN THỊ MINH HẢI. Đặc điểm lâm học của rừng trung bình phân bố trên đất nâu vàng ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

151-159

HOÀNG GIA HÙNG, LÊ THỊ HOA SEN, TRƯƠNG QUANG HOÀNG, NGUYỄN THỊ THÙY LINH. Ảnh hưởng của công nghệ thông tin và truyền thông trong tiếp cận thông tin nông nghiệp tại huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

160-166

TRẦN XUÂN BIÊN, LƯU THÙY DƯƠNG. Định hướng sử dụng đất nông nghiệp trong điều kiện biến đổi khí hậu tại tỉnh Đắk Lắk

167-174

PHẠM VIỆT NỮ, NGUYỄN HẢI THANH, NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆU, HUỲNH THỊ DIỄM, NGUYỄN THỊ HỒNG ĐIỆP, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Tác động xâm nhập mặn lên hoạt động canh tác lúa 3 vụ và một số giải pháp ứng phó tại huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng

175-181

HỒ TẤN ĐỨC, NGUYỄN HOÀNG KHẢ TÚ, TANAKA UERU, HỒ TRUNG THÔNG. Đánh giá thực trạng hoạt động nuôi ong mật trong điều kiện nông hộ quy mô nhỏ ở xã Hồng Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên-Huế

182-189

LÊ THỊ KIM OANH, NGUYỄN QUANG TIN. Liên kết trong sản xuất, tiêu thụ rau an toàn tại xã Đặng Xá, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

190-198

CONTENTS

 

NGUYEN QUOC KHUONG, TRAN DAN TRUONG, LE VINH THUC, NGUYEN HONG HUE, TRAN NGOC HUU, PHAM DUY TIEN, TRAN CHI NHAN, LY NGOC THANH XUAN. Effects of adding Trichoderma spp. on acid sulfate soil fertility and N, P, K uptake of mandarin in Long Tri commune, Long My town, Hau Giang province

3-12

VU THANH TUAN, LE MINH TUONG. Determination of the actinomycetal isolates as potential antagonistic ability against Fusarium solani causing rot root disease on sweetpotato

13-20

NGUYEN THI VAN, HOANG TUYET MINH, NGUYEN BA THONG. Study on the selection of quality rice varieties for Thanh Hoa province

21-28

NGUYEN QUOC HUNG, LE THI MY HA, VU VAN NHAN. Effects of prunning time to flowering, fruit setting and prolonging the harvest of sugar apple cultivated in Chi Lang district, Lang Son province

29-36

VO THI PHUONG, NGUYEN DU SANH. Regeneration capacity of Eleocharis ochrostachys Steud. under controlled conditions

37-42

PHAM ANH CUONG, HUYNH THANH HUNG. Efficiency of borax fertilizer (Na2B4O7.10H20) for the Angelica acutiloba Kitagawa grown on the ferralsols in Lam Dong province

43-49

NGUYEN QUANG HUY, NGUYEN DANG TUNG, NGUY KHAC DUC, NGUYEN VAN MANH, NGUYEN VAN SINH, NGO HOANG LINH. Effects of cutting types and rooting stimulants on  propagation of Rourea oligophlebia (Merr.) 

50-55

PHAM HONG MINH, TRAN HUU KHANH TAN, HOANG THUY NGA, NGUYEN VAN KHIEM. Agro-biological characteristics of germplasms of Kaempferia galanga L. growing in Thanh Tri, Ha Noi

56-61

VU THI QUYEN, LE QUOC BAO. Effect of the organic fertilizer from banana stems on the growth and yield of Artemisia vulgaris L.

62-67

NGUYEN THI Y THANH, BUI HONG HAI. Effect of microbial-organic fertilizer dosages on growth, yield and quality of Angelica acutiloba Kitagawa planted in An Toan commune, An Lao district, Binh Dinh province

68-75

NGUYEN THI KIEU DIEM, CHAU VAN DAN, MAI THI TUYET NGA. Study on changes in the lipid quality of nile tilapia (Oreochromis niloticus) fillets during chill/frozen storage at final stage of supply chains

76-81

MAI THI VAN ANH, NGUYEN THI XUAN SAM, NGUYEN KIM LOAN, NGUYEN THANH HANG. Application of protease-treated product from soybean curd residue in fermented beverage

82-89

NGUYEN THUC TUAN, LE MINH HAI, TRUONG THI THANH VINH, NGUYEN THI THANH, HOANG VAN DUAT. Exploiting natural fry resources and hatching eels (Anguilla sp.) in Vietnam

90-95

TIEN HAI LY. Study on the nutritional characteristics of splendid snakehead (Chana lucius) from fry to fingerling

96-103

NGUYEN THI LAN ANH, NGO DUC DUY, DU THANH VU. Clinical symptoms determination and blood test to the diagnosis for the parasitic blood disease of live dogs in Ho Chi Minh city

104-110

PHAM QUOC HUY, NGUYEN PHUOC TRIEU, NGUYEN XUAN TOAN TRAN BAO CHUONG. Fish eggs and larvae in the coastal and inshore areas of Ba Ria-Vung Tau province, during the Northeast moonson, 2020  

111-117

TA THI PHUONG HOA, VU HUY DAI, NGUYEN THI LOAN, LE XUAN NGOC, PHAM VAN THANH. Study on joining technology in longitudinal direction for trapezoidal timber of Pinus merkusii Juss et de Vries and Acacia mangium Wild

118-124

LE DUC THANG, NGUYEN DAC BINH MINH, PHAM VAN NGAN, DO QUY MANH, DINH VAN CAO. Effects of planting method, density and stand age on the growth of mangrove trees plants in Thai Binh province

125-134

PHAM VAN DONG, MAI VAN CHUNG, TRAN MINH HOI, LE THI HUONG. Diversity of asteraceae in Pu Huong Nature Reserve, Nghe An province

135-140

PHI HONG HAI, LE XUAN TOAN. Time trend of genetic variation on growth and stem quality of Acacia crassicarpa in two progeny tests at Nam Dan (Nghe An) and Cam Lo (Quang Tri)

141-150

PHAN MINH XUAN, NGUYEN THI MINH HAI. Medium-forest characteristics distributed on yellow-brown soil in Binh Chau-Phuoc Buu, Ba Ria - Vung Tau province

151-159

HOANG GIA HUNG, LE THI HOA SEN, TRUONG QUANG HOANG, NGUYEN THI THUY LINH. Effect of information and communication technology on agricultural information access in Hai Lang distric, Quang Tri province

160-166

TRAN XUAN BIEN, LUU THUY DUONG. Orientation of agricultural land use in conditions of climate change in Dak Lak province

167-174

PHAM VIET NU, NGUYEN HAI THANH, NGUYEN THI NGOC DIEU, HUYNH THI DIEM, NGUYEN THI HONG DIEP, NGO THUY DIEM TRANG. Impact of saline intrusion on rice cultivation and adaptation options of local farmers in Long Phu district, Soc Trang province

175-181

HO TAN DUC, NGUYEN HOANG KHA TU, TANAKA UERU, HO TRUNG THONG. Assessment of honey beekeeping in smallholders in Hong Tien commune, Huong Tra town, Thua Thien-Hue province

182-189

LE THI KIM OANH, NGUYEN QUANG TIN. Linkages in production and                 190-198

marketing of safe vegetables in Dang Xa commune, Gia Lam district, Ha Noi city