Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 14/2022



MỤC LỤC

 

NGUYỄN KIM KHÁNH, NGUYỄN KHIẾT TÂM, TRƯƠNG TRỌNG NGÔN. Đánh giá hàm lượng amylose và mùi thơm của 14 giống lúa nếp (Oryza glutinosa) ở đồng bằng sông Cửu Long thông qua phương pháp phân tích hóa lý và chỉ thị phân tử ADN

 

3-11

HOÀNG THỊ HUỆ, LÊ THỊ THU TRANG, HÀ MINH LOAN, ĐÀM THỊ THU HÀ, LÃ TUẤN NGHĨA. Nghiên cứu đa dạng di truyền một số giống ớt địa phương ở Việt Nam bằng chỉ thị SSR

 

12-18

NGUYỄN VĂN VIẾT, NGUYỄN MẠNH HÙNG, PHẠM DUY THÁI, HOÀNG MẠNH HÙNG, NGUYỄN THỊ HIỀN, NGUYỄN ĐỨC TRUNG. Kết quả nghiên cứu chọn tạo giống chanh leo Quế Phong 1

 

19-25

NGUYỄN TIẾN DŨNG, NGUYỄN THỊ TÌNH, CHU HUY TƯỞNG, BÙI QUANG ĐÃNG, BÙI TRÍ THỨC, ĐÀO DUY HƯNG, LÃ VĂN HIỀN, NGUYỄN HỒNG SƠN, NGÔ XUÂN BÌNH. Nghiên cứu đặc điểm sinh trưởng các đợt lộc và phân tích tương quan giữa đặc điểm sinh trưởng cành mẹ đến năng suất quả ở cây hồng Việt Cường

 

26-30

NGUYỄN QUỐC HÙNG, ĐINH THỊ VÂN LAN, VÕ VĂN THẮNG, NGÔ XUÂN PHONG. Khả năng sinh trưởng, phát triển của một số giống chuối tây tại Gia Lâm, Hà Nội

 

31-37

NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆU, NGUYỄN THỊ HẢI YẾN, TRẦN THỊ KHÁNH LY, NGUYỄN QUỐC ANH, TRẦN THỊ ĐÀO, NGUYỄN NGỌC YẾN VY, TRƯƠNG THẢO VY, NGUYỄN HOÀNG NGUYÊN, NGUYỄN CHÂU THANH TÙNG, NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Ảnh hưởng của nước nhiễm mặn đến sinh trưởng và năng suất của hai giống cải xanh tại đồng bằng sông Cửu Long

 

38-46

TỐNG VĂN GIANG, NGUYỄN QUANG TIN. Nghiên cứu liều lượng phân bón N, P, K tích hợp cho giống lúa KBL2 trong vụ xuân và hè thu năm 2020 tại Thanh Hóa

 

47-53

LÊ NGUYỄN THIÊN PHÚC, NGUYỄN MINH THÀNH. Đánh giá hiệu quả của các loại dịch chiết thảo dược trong việc nâng cao khả năng chống chịu của tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei) với vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus

54-60

NGUYỄN VĂN THÀNH, LÊ THỊ MINH THỦY. Nghiên cứu tách chiết collagen thủy phân từ da cá lóc  (Channa striata) bằng phương pháp thủy phân enzyme alcalase

 

61-68

HOÀNG THỊ LỆ THƯƠNG, PHẠM THỊ LAN. Nghiên cứu phân lập, tuyển chọn nấm men để sản xuất vang từ quả sim (Rhodomyrtus tomentosa)

 

69-75

TRẦN THỊ KIM HỒNG, NGUYỄN THANH GIAO. Đánh giá chất lượng nước mặt tỉnh Hậu Giang sử dụng thống kê đa biến

 

76-83

HỒ VIẾT THẾ, NGUYỄN THỊ THANH DUYÊN, NGUYỄN HỒNG QUÂN. Đề xuất lựa chọn cây trồng phù hợp cho khu vực ven biển tỉnh Bình Thuận

 

84-92

NGUYỄN ĐỨC LỢI, NGUYỄN ĐẮC TRIỂN, NGÔ THẾ LONG. Nghiên cứu xác định các thông số kỹ thuật tối ưu của máy sản xuất bầu hữu cơ tự hủy

 

93-99

HOÀNG HỮU CHINH, HOÀNG VŨ QUANG. Nghiên cứu giải pháp phát triển sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ ở huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa

 

100-105

LÊ VĂN GIA NHỎ, NGUYỄN VĂN AN, NGUYỄN BÌNH DUY, NGUYỄN VĂN MÃNH, TRẦN ĐĂNG DŨNG, TRƯƠNG VĨNH HẢI. Phân tích hiệu quả kỹ thuật trong sản xuất hồ tiêu của nông hộ tại Phú Quốc, Kiên Giang

 

106-112

CONTENTS

 

NGUYEN KIM KHANH, NGUYEN KHIET TAM, TRUONG TRONG NGON. Evaluation of amylose content and aroma of 14 glutinous rice (Oryza glutinosa) varieties in the Mekong delta by physicochemical analysis and DNA  marker methods

 

3-11

HOANG THI HUE, LE THI THU TRANG, HA MINH LOAN, DAM THI THU HA, LA TUAN NGHIA. Evaluation of genetic diversity of local chili varieties in Vietnam using SSR markers

 

12-18

NGUYEN VAN VIET, NGUYEN MANH HUNG, PHAM DUY THAI, HOANG MANH HUNG, NGUYEN THI HIEN, NGUYEN DUC TRUNG. Results on breeding of Que Phong 1 passion fruit

 

19-25

NGUYEN TIEN DUNG, NGUYEN THI TINH, CHU HUY TUONG, BUI QUANG DANG, BUI TRI THUC, DAO DUY HUNG, LA VAN HIEN, NGUYEN HONG SON, NGO XUAN BINH. Study on shoots growth characteristics and analyze the correlation between growth characteristics of maternal branches and fruit yield in Viet Cuong persimmon cultivar

 

26-30

NGUYEN QUOC HUNG, DINH THI VAN LAN, VO VAN THANG, NGO XUAN PHONG. A study on the growth and development of some pisang awak banana cultivars in Gia Lam, Ha Noi

 

31-37

NGUYEN THI NGOC DIEU, NGUYEN THI HAI YEN, TRAN THI KHANH LY, NGUYEN QUOC ANH, TRAN THI DAO, NGUYEN NGOC YEN VY, TRUONG THAO VY, NGUYEN HOANG NGUYEN, NGUYEN CHAU THANH TUNG, NGUYEN QUOC KHUONG, NGO THUY DIEM TRANG. Effects of saline water on growth and yield of two leaf mustard varieties in the Mekong delta

 

38-46

TONG VAN GIANG, NGUYEN QUANG TIN. The determination of appropriate N, P, K fertilizer dose for KBL2 rice variety on spring and summer-autumn 2020 in Thanh Hoa province

 

47-53

LE NGUYEN THIEN PHUC, NGUYEN MINH THANH. Effects of herbal extracts on the resistance of the white leg shrimp (Litopenaeus vannamei) juveniles to Vibrio parahaemolyticus

54-60

NGUYEN VAN THANH, LE THI MINH THUY. Extraction of hydrolyzed collagen from snakehead fish skin (Channa striata) by using organic acid and alcalase

 

61-68

HOANG THI LE THUONG, PHAM THI LAN. Study on screening yeast strans for application to wine production from Rhodomyrtus tomentosa

 

69-75

TRAN THI KIM HONG, NGUYEN THANH GIAO. Assessment of surface quality of Hau Giang province using multicriteria statistics

 

76-83

HO VIET THE, NGUYEN THI THANH DUYEN, NGUYEN HONG QUAN. Proposed selection of suitable plant for the coastal area of Binh Thuan province

 

84-92

NGUYEN DUC LOI, NGUYEN DAC TRIEN, NGO THE LONG. Research to the optimized specifications of self - destruct organic potting machine

 

93-99

HOANG HUU CHINH, HOANG VU QUANG. Study of development solution of art wooden furniture production in Hoang Hoa district, Thanh Hoa province

 

100-105

LE VAN GIA NHO, NGUYEN VAN AN, NGUYEN BINH DUY, NGUYEN VAN MANH, TRAN DANG DŨNG, TRUONG VINH HAI. Analysis of the technical efficiency in the pepper production of farmers in Phu Quoc, Kien Giang

 

106-112