Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 14/2021



MỤC LỤC

 

DƯƠNG THỊ HẬU, PHAN LÊ NA. Đánh giá sự đa dạng hệ vi sinh vật phân giải phân lân trong đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang      

3-9

TRIỆU HỒNG LỤA, VŨ THANH BIỂN, NGUYỄN HẢI NÚI, NGUYỄN VĂN QUÂN, ĐỖ THỊ ĐỨC HẠNH, NGUYỄN TUẤN CƯỜNG, ĐỖ THỊ THU HÀ, BÙI LÊ VINH. Đánh giá tác động của các biện pháp nông nghiệp bảo tồn trong canh tác sắn trên đất dốc tại tỉnh Yên Bái sau 17 năm

10-20

NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, CHAU SO, TRẦN THỊ KIỀU THI, LÊ VĨNH THÚC, TRẦN NGỌC HỮU, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Đặc điểm của đất phèn trồng khóm vụ tơ tại xã Vĩnh Viễn A, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang

21-26

LÊ HỮU VINH, TRẦN LÊ GIA BẢO, TRƯƠNG THANH CẢNH, NGUYỄN THANH BÌNH. Đánh giá sử dụng đất và khả năng thích nghi đất đai đối với cây cà phê vối tại huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum 

27-35

LÊ ĐỨC THẢO, NGUYỄN VIẾT DŨNG. Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật trồng, chăm sóc các giống hoa hồng trồng chậu nhập nội từ Bulgaria tại Ninh Bình

36-42

NGUYỄN THU HÀ, NGUYỄN VĂN THAO, HÀ VĂN TÚ, NGUYỄN ĐỨC HƯỞNG. Đánh giá hiện trạng và hiệu quả sử dụng phân hữu cơ, hữu cơ sinh học cho cây chuối tây (Karpooravalli banana) trên đất phù sa sông Hồng tại Khoái Châu, Hưng Yên

43-50

LÊ THỊ MỸ HÀ, NGUYỄN QUỐC HÙNG, LƯƠNG VĂN BÍNH. Ảnh hưởng của cắt tỉa và liều lượng phân bón đến năng suất và chất lượng quả trám đen trồng tại huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn

51-58

LÊ ĐỨC THANH, NGÔ THỊ MINH HUYỀN, TRẦN HỮU KHÁNH TÂN, CAO NGỌC GIANG, TRẦN MINH NGỌC, NGUYỄN MINH HÙNG, TRẦN THỊ LIÊN. Nghiên cứu nhân giống vô tính Thiên niên kiện (Homalomena pierreana Engl.) tại Phú Quốc, Kiên Giang

59-65

BÙI THỊ LỆ THỦY, ĐÀO ĐÌNH THUẦN, HOÀNG THỊ LỆ HẰNG, NGUYỄN ĐỨC HẠNH, VINH KHẮC TĂNG. Nghiên cứu khả năng bảo quản quả nhãn của các loại màng từ kén tằm lớp phủ trên cơ sở fibroin/chitosan

66-73

TRẦN THỊ PHƯƠNG KIỀU, ĐẶNG THÚY MÙI. Nghiên cứu quy trình công nghệ chế biến gia vị rắc cơm từ rong Mứt Việt Nam (Porphyra sp.)

74-79

BÙI THỊ THU HIỀN, TRẦN THỊ HƯỜNG, LÊ ANH TÙNG, PHẠM THỊ ĐIỀM, LÊ XUÂN QUẾ, ĐÀO VĂN HÀO, TRƯƠNG VĨNH THÀNH. Nghiên cứu điều kiện thủy phân phụ phẩm cá tra bằng enzyme ứng dụng trong sản xuất thức ăn thủy sản

80-88

HUỲNH VĂN TIỀN, PHAN HOÀNG GIẺO, NGUYỄN DUY TÙNG, TRƯƠNG TRỌNG NGÔN. Thành phần loài và sự phân bố của Tảo mắt (Euglenophyta) trong ao nuôi tôm ở huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang  

89-97

NGUYỄN NGỌC PHƯỚC, NGUYỄN THỊ HUẾ LINH, NGUYỄN THỊ THU GIANG, NGUYỄN THỊ XUÂN HỒNG. Bước đầu nghiên cứu bệnh nấm trên cá tầm (Acipenser. sp) nuôi tại Thừa Thiên-Huế

98-104

LÊ NGỌC DANH, NGÔ THỊ THANH TRÚC, TRẦN MINH HẢI. Phân tích hiệu quả kinh tế mô hình nuôi cua-tôm quảng canh vùng đồng bằng sông Cửu Long

105-112

QUÁCH THỊ THANH TÂM, VÕ THỊ NGỌC BÍCH, TRẦN ĐỨC TƯỜNG, BÙI THỊ MINH DIỆU. Ảnh hưởng của thức ăn hỗn hợp lúa và trùn quế đến chỉ tiêu thân thịt gà ta Gò Công

113-117

VŨ QUANG NAM, CAO THỊ VIỆT NGA, NGUYỄN TRỌNG TRÍ, NGUYỄN THỊ MẾN. Đa dạng di truyền loài Giáng hương (Pterocarpus macrocarpus) tại khu rừng thực nghiệm, Trường Đại học Lâm nghiệp dựa trên chỉ thị phân tử RAPD

118-123

LÊ TẤN LỢI, NGUYỄN NGỌC DUY, NGUYỄN NHƯ QUỲNH, VĂN PHẠM ĐĂNG TRÍ. Đánh giá tương quan giữa đặc điểm cấu trúc và độ dày dải rừng ngập mặn với mức giảm chiều cao sóng vùng ven biển tỉnh Sóc Trăng 

124-129

HÀ VĂN HOAN, NGUYỄN TÂN HIẾU, ĐỖ VĂN HÀI, TRẦN THẾ BÁCH, BÙI HỒNG QUANG, DƯƠNG THỊ HOÀN, LÊ NGỌC HÂN, TRẦN ĐỨC BÌNH, VŨ ANH THƯƠNG, LÃ THỊ THÙY, ĐỖ THỊ XUYẾN. Ghi nhận loài mới thuộc họ Myrtaceae cho hệ thực vật Việt Nam từ Khu Bảo tồn Thiên nhiên Bắc Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

130-134

NGUYỄN LÂN HÙNG SƠN, TRỊNH THỊ NGA, VƯƠNG THU PHƯƠNG, NGUYỄN THANH VÂN. Đa dạng thành phần loài chim ở quận Hoàn Kiếm và quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

135-144

NGUYỄN HOÀNG HƯƠNG, TRẦN THỊ NHÂM. Đặc điểm của đất sau canh tác nương rẫy tại huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La

145-152

NGUYỄN THANH GIAO, TRẦN THỊ KIM HỒNG, HUỲNH THỊ HỒNG NHIÊN. Ứng dụng thống kê đa biến trong phân vùng chất lượng nước và đề xuất vị trí thu mẫu nước tại Khu Bảo tồn Mỹ Phước, tỉnh Sóc Trăng

153-159

NGUYỄN TRƯỜNG THÀNH, PHẠM VĂN TOÀN. VÕ QUANG MINH, PHẠM THANH VŨ, PHAN CHÍ NGUYỆN. Đánh giá thành phần rác thải nhựa trên địa bàn quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

160-166

CONTENTS

 

DUONG THI HAU, PHAN LE NA. Study on the biodiversity of fertilizer and phosphate decomposition microorganisms in agricultural land in Tan Yen district, Bac Giang province       

3-9

TRIEU HONG LUA, VU THANH BIEN, NGUYEN HAI NUI, NGUYEN VAN QUAN, DO THI DUC HANH, NGUYEN TUAN CUONG, DO THI THU HA, BUI LE VINH. Impact assessment of seven-teen year imlementation of agricultural conservation measures in upland cassava production in Yen Bai province

10-20

NGUYEN QUOC KHUONG, CHAU SO, TRAN THI KIEU THI, LE VINH THUC, TRAN NGOC HUU, LY NGOC THANH XUAN. Investigation of pedological property of acid sulfate soil cultivated pineapple plant in Vinh Vien A commune, Long My district, Hau Giang province

21-26

LE HUU VINH, TRAN LE GIA BAO, TRUONG THANH CANH, NGUYEN THANH BINH. Assessment of land use and land adaptation for coffea robusta in Dak Ha district, Kon Tum province

27-35

LE DUC THAO, NGUYEN VIET DUNG. Research on planting techniques for the potted rose varieties imported from Bulgaria in Ninh Binh province

36-42

NGUYEN THU HA, NGUYEN VAN THAO, HA VAN TU, NGUYEN DUC HUONG. A study on the situation of organic, bioorganic fertilizers application and afficiency for bananas (Karpooravalli Banana) cultivated in Red river fluvisols at Khoai Chau district, Hung Yen province

43-50

LE THI MY HA, NGUYEN QUOC HUNG, LUONG VAN BINH. Effect of pruning methods and fertilizer dose on yield and quality of canarium tramdenum grown in Huu Lung district, Lang Son province

51-58

LE DUC THANH, NGO THI MINH HUYEN, TRAN HUU KHANH TAN, CAO NGOC GIANG, TRAN MINH NGOC, NGUYEN MINH HUNG, TRAN THI LIEN. Study on cutting propagation of Homalomena pierreana Engl. in Phu Quoc, Kien Giang

59-65

BUI THI LE THUY, DAO DINH THUAN, HOANG THI LE HANG, NGUYEN DUC HANH, VINH KHAC TANG. Effect of fibroin/chitosan coating on the physicochemical characteristics of longan fruit

66-73

TRAN THI PHUONG KIEU, DANG THUY MUI. Research on processing technology of furikake from Vietnamese red seaweed (Porphyra sp.)

74-79

BUI THI THU HIEN, TRAN THI HUONG, LE ANH TUNG, PHAM THI DIEM, LE XUAN QUE, DAO VAN HAO, TRUONG VINH THANH. Study of enzymatic hydrolysis from catfish by-products as feed stuff ingredients

80-88

HUYNH VAN TIEN, PHAN HOANG GIEO, NGUYEN DUY TUNG, TRUONG TRONG NGON. Distribution and species identification of euglenophyta in shrimp farming ponds in An Bien district - Kien Giang, Vietnam

89-97

NGUYEN NGOC PHUOC, NGUYEN THI HUE LINH, NGUYEN THI THU GIANG, NGUYEN THI XUAN HONG. Preliminary study on the fungal infection in farmed sturgeon (Acipenser sp.) in Thua Thien - Hue province

98-104

LE NGOC DANH, NGO THI THANH TRÚC, TRAN MINH HAI. Economic efficiency analysis of crab-shrimp farming in the Mekong delta, VietNam

105-112

QUACH THI THANH TAM, VO THI NGOC BICH, TRAN DUC TUONG, BUI THI MINH DIEU. Effect of rice and Perionyx excavates to carcass target of Go Cong chicken

113-117

VU QUANG NAM, CAO THI VIET NGA, NGUYEN TRONG TRI, NGUYEN THI MEN. Genetic diversity of Pterocarpus macrocarpus at the experimental forest, Vietnam National University of Forestry based on RAPD markers

118-123

LE TAN LOI, NGUYEN NGOC DUY, NGUYEN NHU QUYNH, VAN PHAM DANG TRI. Evaluation on the correlation between structure characteristics and forest thickness with wave height in coastal zone of Soc Trang province

124-129

HA VAN HOAN, NGUYEN TAN HIEU, DO VAN HAI, TRAN THE BACH, BUI HONG QUANG, DUONG THI HOAN, LE NGOC HAN, TRAN DUC BINH, VU ANH THUONG, LA THI THUY, DO THI XUYEN. A new occurrence species myrtaceae of the flora of Vietnam from Bac Huong Hoa Natural Reserver, Quang Tri province

130-134

NGUYEN LAN HUNG SON, TRINH THI NGA, VUONG THU PHUONG, NGUYEN THANH VAN. Bird species diversity in Tay Ho and Hoan Kiem districts, Ha Noi city

135-144

NGUYEN HOANG HUONG, TRAN THI NHAM. Soil characteristics after shifting cultivation in Moc Chau district, Son La province

145-152

NGUYEN THANH GIAO, TRAN THI KIM HONG, HUYNH THI HONG NHIEN. Application of multivariate statistics on water quality zoning and recommendation of water sampling locations at My Phuoc conservation area in Soc Trang province

153-159

NGUYEN TRUONG THANH, PHAM VAN TOAN, VO QUANG MINH, PHAM THANH VU, PHAN CHI NGUYEN. Assessment of plastic waste composition in Ninh Kieu district, Can Tho city

160-166