Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 13/2022



MỤC LỤC

 

NGUYỄN VĂN TỈNH, LÊ HÙNG NAM, NGUYỄN ĐỨC VIỆT, NGUYỄN VĂN THÀNH. Bảo đảm an ninh nguồn nước và an toàn đập, hồ chứa nước – Thực tiễn tại Việt Nam

 

3-10

LƯƠNG VĂN ANH. Cấp nước sạch nông thôn đảm bảo an ninh nguồn nước, góp phần xây dựng nông thôn mới

 

11-22

ĐỖ THỊ LAN, TRẦN QUANG HẢI, VŨ VĂN TÙNG, HOÀNG THỊ LAN HƯƠNG. Nghiên cứu sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và chế phẩm Nano hợp kim bạc đồng để phòng trừ bệnh rụng quả, thối quả do nấm  C. gloeosporioidesPhytophthora spp. trên cam Canh

 

23-28

ĐINH THỊ NGỌC, LÊ MINH TƯỜNG.  Khảo sát khả năng đối kháng của xạ khuẩn đối với nấm Phytophthora sp. gây bệnh nứt thân, xì mủ trên mít

 

29-36

NGUYỄN MINH PHỤNG, NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG. Sử dụng phương pháp quản lý dưỡng chất theo vùng chuyên biệt để giảm chênh lệch năng suất dứa trồng tại Hậu Giang

 

37-45

LÊ HÙNG TIẾN, TRẦN CÔNG HẠNH, NGUYỄN BÁ HOẠT. Ảnh hưởng của lượng bón đạm, lân, kali đến sinh trưởng, phát triển, năng suất, hàm lượng glycoalcaloid của cây cà gai leo (Solanum hainanense Hance) trồng trên đất đồi tại huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa

 

46-54

HOÀNG THỊ THAO, TRẦN THANH MỸ,  PHẠM VĂN VÂN, HÀ CHÍ TRỰC. Ảnh hưởng của phân lân kết hợp với phân canxi, silic và nồng độ GA3 đến năng suất, chất lượng trái thanh long vỏ vàng tại huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang

 

55-63

NGUYỄN THÀNH TÍN, NGUYỄN PHẠM MINH KHA, ĐẶNG NGUYỄN CƯỜNG THỊNH, HỒ THỊ PHI YẾN, HỒ THỊ THANH TÂM, THẠCH THỊ NGỌC YẾN. Nghiên cứu sản xuất phân hữu cơ ở dạng viên từ lục bình (Eichhornia crassipes) và phân bò

64-72

NGUYỄN THỊ THUÝ HỒNG, NGUYỄN TRẦN XUÂN PHƯƠNG, NGUYỄN LÊ VŨ, HỒ THỊ THẠCH THÚY, ĐỖ CHIẾM TÀI. Hiệu quả kháng khuẩn Escherichia coli, Salmonella typhi của tinh dầu và hỗn hợp tinh dầu sả chanh, cam, nhài, quế

 

73-78

NGUYỄN HUỲNH ĐÌNH THUẤN, NGUYỄN NGỌC TUẤN, PHẠM THỊ QUYÊN, DƯƠNG QUỐC ĐẠT, LÝ NGUYỄN BÌNH. Nghiên cứu khả năng bảo quản quả xoài cát Hoà Lộc bằng màng chitosan độ deacetyl 90% - nano bạc

 

79-86

NGUYỄN THỊ HẠNH, NGUYỄN ĐÌNH NAM, NGUYỄN VĂN HƯNG. Ảnh hưởng của chế độ chần đến chất lượng sản phẩm tỏi dầm dấm

 

87-94

PHẠM NHƯ QUỲNH, CUNG THỊ TỐ QUỲNH. So sánh một số chỉ tiêu hoá lý và khả năng chống ôxy hoá của một số loại mật ong chính ở Việt Nam

95-101

HOÀNG HUY TUẤN, NGUYỄN HỮU TÂM, TRẦN THỊ THÚY HẰNG. Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc và tái sinh tự nhiên của rú cát tại huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên – Huế

 

102-109

NGUYỄN THỊ THUÝ HẰNG, HOÀNG THỊ NGA, LÊ VĂN TÚ, NGUYỄN THỊ HƯƠNG, PHẠM HÙNG CƯƠNG, TRẦN THỊ KIM HƯƠNG, NGUYỄN THỊ PHƯỢNG, NGUYỄN THANH HƯNG, NGUYỄN THỊ HOA. Nghiên cứu xây dựng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm “ Miến dong Bình Lư’’ huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu  

 

110-117

PHÙNG NGỌC TRƯỜNG, NGÔ HUY KIÊN, NGÔ TRẦN QUỐC KHÁNH, VŨ LINH CHI, LƯU THỊ TOÁN. Giải pháp phát triển du lịch nông nghiệp tại tỉnh Cao Bằng gắn với Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Non nước Cao Bằng

 

118-126

CONTENTS

 

NGUYEN VAN TINH, LE HUNG NAM, NGUYEN DUC VIET, NGUYEN VAN THANH. Ensuring water source security and safety of dams, reservoirs - reality in Vietnam

 

3-10

LUONG VAN ANH. Rural water supply, opportunities and challenges on building new countryside, assuring water resources security

 

11-22

DO THI LAN, TRAN QUANG HAI, VU VAN TUNG, HOANG THI LAN HUONG. Ensuring water source security and safety of dams, reservoirs - reality in Vietnam.

 

23-28

DINH THI NGOC, LE MINH TUONG. Evaluation of antogonistic activity of actinomycetes isolates on Phytophthora sp. causing decline disease on jack friut

 

29-36

NGUYEN MINH PHUNG, NGUYEN QUOC KHUONG. Use of site - specific nutrient management technique to reduce gap yield in pineaaple cultivated in Hau Giang

 

37-45

LE HUNG TIEN, TRAN CONG HANH, NGUYEN BA HOAT. Effect of  doses apply of nitrogen, phosphorus and Potassium on growth, development, yield, glycoalcaloid content of Solanum hainanense Hance planting on the hill soil in Ngoc Lac district, Thanh Hoa province

 

46-54

HOANG THI THAO, TRAN THANH MY, PHAM VAN VAN, HA CHI TRUC. The effects of super phosphate combination with calcium silic fertilizer and GA3 concentration on yield, quality of green-eared yellow-skinned dragon fruits in Cho Gao district, Tien Giang province

 

55-63

NGUYEN THANH TIN, NGUYEN PHAM MINH KHA, DANG NGUYEN CUONG THINH, HO THI PHI YEN, HO THI THANH TAM, THACH THI NGOC YEN. Production of organic pelleted fertilizer from water hyacinth (Eichhornia crassipes) and cow dung

64-72

NGUYEN THI THUY HONG, NGUYEN TRAN XUAN PHUONG, NGUYEN LE VU, HO THI THACH THUY, DO CHIEM TAI. Antibacterial  efficiency of mixture essential oil in food preservation

 

73-78

NGUYEN HUYNH DINH THUAN, NGUYEN NGOC TUAN, PHAM THI QUYEN, DUONG QUOC DAT, LY NGUYEN BINH. Research on the preservation capability by chitosan 90% deacetylation degree - nano silver to the quality change of Hoa Loc mango

 

79-86

NGUYEN THI HANH, NGUYEN DINH NAM, NGUYEN VAN HUNG. Effect of blanching regime on vinegar pickled garlic quality

 

87-94

PHAM NHU QUYNH, CUNG THI TO QUYNH. Comparison of characteristic physicochemical parameters and antioxidant properties of some main kinds of honey in Vietnam

 

95-101

HOANG HUY TUAN, NGUYEN HUU TAM, TRAN THI THUY HANG. Research on forest structure characteristics and natural regeneration of sandy forest in Phong Dien district, Thua Thien - Hue province

 

102-109

NGUYEN THI THUY HANG, HOANG THI NGA, LE VAN TU, NGUYEN THI HUONG, PHAM HUNG CUONG, TRAN THI KIM HUONG, NGUYEN THI PHUONG, NGUYEN THANH HUNG, NGUYEN THI HOA. Reaserch and certificated mark registration for “Mien dong Binh Lu” product Tam Duong district Lai Chau province

 

110-117

PHUNG NGOC TRUONG, NGO HUY KIEN, NGO TRAN QUOC KHANH, VU LINH CHI, LUU THI TOAN. Solutions for development of agritourism in Cao Bang province associated with the Non nuoc Cao Bang UNESCO Global Geopark

 

118-126