Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 10/2021



MỤC LỤC

 

TRẦN NGỌC CHI, TRƯƠNG TRỌNG NGÔN. Khảo sát sự di truyền tính trạng quả ở thế hệ lai _­F­­1 -  F­­2 của tổ hợp lai ớt cay chỉ thiên và chỉ địa

3-10

NGUYỄN PHẠM ANH THI, TRẦN THỊ NGỌC CHÂU, TRƯƠNG THỊ TUYẾT NGÂN, NGUYỄN TẤN TÀI. Khảo sát khả năng kháng vi khuẩn Ralstonia solanacearum gây bệnh héo xanh ở thực vật bằng nano bạc

11-15

NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, TRẦN CÔNG MINH, TRẦN NGỌC HỮU, LÊ VĨNH THÚC, NGUYỄN HỒNG HUẾ, TRẦN CHÍ NHÂN, PHẠM DUY TIỄN, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Hiệu quả của vi khuẩn hòa tan lân Rhodobacter sphaeroides đến sinh trưởng và năng suất lúa trên đất mặn Hồng Dân – Bạc Liêu trong điều kiện nhà lưới                  

16-23

PHẠM THỊ XUÂN, NGUYỄN THANH TUẤN. Nghiên cứu thời vụ thích hợp cho giống đậu tương ĐT32 trong vụ đông trên đất ướt tại Hà Nội

24-29

PHẠM HÙNG CƯƠNG, HOÀNG THỊ HẢI, ĐỚI HỒNG HẠNH. Kết quả nghiên cứu phục tráng giống củ cải hạt ươm Quảng Yên, Quảng Ninh

30-34

NGUYỄN THỊ HỒNG HONDA, PHẠM THỊ MINH TÂM, NGUYỄN PHẠM HỒNG LAN, TRẦN THANH DI, NGUYỄN THIỆN DƯƠNG. Ảnh hưởng của liều lượng phân đạm đến sinh trưởng và năng suất tinh dầu sả Java (Cymbopogon winterianus Jawitt) tại thành phố Hồ Chí Minh

35-40

NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY, ĐÀO CHÂU THU, CAO VIỆT HƯNG. Đánh giá hiệu lực của phân hữu cơ đối với cây ngô trồng trên đất cát biển tỉnh Nghệ An

41-49

ĐẶNG QUANG BÍCH, VƯƠNG THỊ THÚY HẰNG. Nhân giống trà hoa vàng (Camellia chrysantha) Ba Chẽ, Quảng Ninh bằng phương pháp giâm hom

50-57

NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT, PHẠM ANH TUẤN, PHẠM THỊ THU. Ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường đến chất lượng cá ngừ đại dương phi lê cấp đông bằng chất tải lạnh lỏng

58-63

NGUYỄN HOÀNG ANH, HUỲNH THÁI NGUYÊN, NGUYỄN THỊ THU HÀ. Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian sấy lên hàm lượng phenolic và b - caroten của sản phẩm bột lêkima 

64-70

HOÀNG THỊ LỆ THƯƠNG. Ảnh hưởng của các yếu tố dinh dưỡng và môi trường đến quá trình lên men sản xuất vang từ quả sim (Rhodomyrtus tomentosa)

71-76

NGUYỄN THỊ LÂM ĐOÀN, LÊ THỊ QUỲNH CHI, VŨ THỊ HUYỀN. Bước đầu đánh giá khả năng xử lý nước thải làng nghề sản xuất bún và bánh đa bởi Bacillus licheniformisBacillus subtilis

77-85

NGUYỄN HUỲNH ĐÌNH THUẤN, LÝ NGUYỄN BÌNH, NGUYỄN NGỌC TUẤN. Nghiên cứu ảnh hưởng nồng độ và độ deacetyl đến khả năng tạo màng của chitosan từ vỏ tôm

86-92

VŨ THỊ TRANG, LƯU THỊ HÀ GIANG, PHẠM HỒNG NHẬT, LÊ VĂN KHÔI, BÙI THỊ ÁNH NGUYỆT, NGUYỄN HỮU ĐỨC, ĐẶNG THỊ LỤA. Đánh giá đa dạng di truyền và cấu trúc quần thể một số đàn cá chép ở Việt Nam

93-100

BÙI THỊ MAI PHỤNG, NGUYỄN TUẤN ANH, NGUYỄN HỮU CHIẾM. Đánh giá khả năng cung cấp sinh khối và dinh dưỡng của vi tảo phù du và bám đáy trong ruộng lúa ba vụ ở huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang

101-111

NGUYỄN THỊ HÀ, NGUYỄN THỊ HOA, ĐẶNG VIỆT HÙNG, VÕ MINH HOÀN, NGUYỄN VĂN HỢP. Ứng dụng ảnh viễn thám SPOT5 để ước tính sinh khối, trữ lượng các bon rừng ngập mặn tại tỉnh Cà Mau

112-120

LÊ VĂN BÌNH, NGUYỄN VĂN THÀNH, TRẦN VIẾT THẮNG, NGUYỄN QUỐC THỐNG, NGUYỄN HOÀI THU. Tình hình gây hại và một số đặc điểm sinh học của loài sâu róm (Streblote helpsi Holloway, 1987) hại Bần chua (Sonneratia caseolaris (L.)  Engl.) tại Hà Tĩnh 

121-126

VŨ TIẾN THỊNH, NGUYỄN THỊ HÒA, NGUYỄN THỊ THANH HẢI, PHAN VIẾT ĐẠI, GIANG TRỌNG TOÀN, TẠ TUYẾT NGA, TRẦN VĂN DŨNG, TRẦN MẠNH LONG, NGUYỄN HỮU VĂN. Xác định cấu trúc đàn vượn má vàng Trung bộ (Nomascus annamensis) tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Đakrông, tỉnh Quảng Trị bằng phương pháp âm sinh học

127-131

SING SOUPANYA, LÊ XUÂN TRƯỜNG, BÙI XUÂN DŨNG, NGUYỄN VĂN TỨ, NGUYỄN THỊ THU HÀ. Ảnh hưởng của biện pháp kỹ thuật lâm sinh đến cây tái sinh ở rừng sau cháy tại Khu rừng phòng hộ Nam Ngưm, Công hòa Dân chủ Nhân dân Lào

132-139

NGUYỄN VĂN ĐẠO, NGUYỄN THỊ BÍCH NGỌC. Đánh giá hiện trạng canh tác và đề xuất một số giải pháp phát triển cây quýt hôi tại huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa

140-146

CONTENTS

 

TRAN NGOC CHI, TRUONG TRONG NGON. Study on fruit trait inheritance in F1-F2 generations of hot pepper crosses

3-10

NGUYEN PHAM ANH THI, TRAN THI NGOC CHAU, TRUONG THI TUYET NGAN, NGUYEN TAN TAI. The investigation of antibacterial ability Ralstonia solanacearum by silver nanoparticles

11-15

NGUYEN QUOC KHUONG, TRAN CONG MINH, TRAN NGOC HUU, LE VINH THUC, NGUYEN HONG HUE, TRAN CHI NHAN, PHAM DUY TIEN, LY NGOC THANH XUAN. Efficacy of phosphorus solubilizing bacteria Rhodobacter sphaeroides on rice growth and yield cultivated on saline soil Hong Dan - Bac Lieu under greenhouse condition

16-23

PHAM THI XUAN, NGUYEN THANH TUAN. Study on sowing time for soybean variety ĐT32 on wet soil in winter season in Ha Noi city

24-29

PHAM HUNG CUONG, HOANG THI HAI, DOI HONG HANH. Research results on restoring the local radish variety named Quang Yen radish

30-34

NGUYEN THI HONG HONDA, PHAM THI MINH TAM, NGUYEN PHAM HONG LAN, TRAN THANH DI, NGUYEN THIEN DUONG. Effect of nitrogen fertilizer doses on growth and assential oil yield of Java lemongrass (Cymbopogon winterianus Jawitt) in Ho Chi Minh city

35-40

NGUYEN THI BICH THUY, DAO CHAU THU, CAO VIET HUNG. Assessment of the effectiveness of organic fertilizer for contacts growing on sandy soil of Nghe An province

41-49

DANG QUANG BICH, VUONG THI THUY HANG. The breeding of Camellia chrysantha in Ba Che - Quang Ninh province by cutting technology

50-57

NGUYEN THI MINH NGUYET, PHAM ANH TUAN, PHAM THI THU. Effects of freezing temperature on quality of tuna frozen by liquid refrigerant load

58-63

NGUYEN HOANG ANH, HUYNH THAI NGUYEN, NGUYEN THI THU HA. Study on lekima powder production process rich in phenolic and õ-carotene content

64-70

HOANG THI LE THUONG. Study on some nutrional and medium factors affecting the fermentation of wine from Rhodomyrtus tomentosa

71-76

NGUYEN THI LAM DOAN, LE THI QUYNH CHI, VU THI HUYEN. Preliminary assessment of wastewater treatment capability at rice vermicelli and dry noodle processing villages by Bacillus licheniformis and Bacillus subtilis

77-85

NGUYEN HUYNH DINH THUAN, LY NGUYEN BINH, NGUYEN NGOC TUAN. Research effects of concentration and deacetyl on creativity films of chitosan from shell shrimps

86-92

VU THI TRANG, LUU THI HA GIANG, PHAM HONG NHAT, LE VAN KHOI, BUI THI ANH NGUYET, NGUYEN HUU DUC, DANG THI LUA. Genetic diversity and population structure of common carp populations in Vietnam

93-100

BUI THI MAI PHUNG, NGUYEN TUAN ANH, NGUYEN HUU CHIEM. Assessment supply ability of microalgal biomass and nutrition in the intensive rice fields, Cho Moi district, An Giang province, Vietnam

101-111

NGUYEN THI HA, NGUYEN THI HOA, DANG VIET HUNG, VO MINH HOAN, NGUYEN VAN HOP. Applying SPOT5 satellite image to estimate mangrove forest biomass and carbon stock in Ca Mau province

112-120

LE VAN BINH, NGUYEN VAN THANH, TRAN VIET THANG, NGUYEN QUOC THONG, NGUYEN HOAI THU. Damage status and some biology characteristics of (Streblote helpsi Holloway, 1987) leaf eating (Sonneratia caseolaris (L.Engl.) in Ha Tinh province

121-126

VU TIEN THINH, NGUYEN THI HOA, NGUYEN THI THANH HAI, PHAN VIET DAI, GIANG TRONG TOAN, TA TUYET NGA, TRAN VAN DUNG, TRAN MANH LONG, NGUYEN HUU VAN. Determining group structure of northern buffed-cheeked (Nomascus annamensis) in Dakrong Nature Reserve, Quang Tri province using bioacoustic method

127-131

SING SOUPANYA, LE XUAN TRUONG, BUI XUAN DUNG, NGUYEN VAN TU, NGUYEN THI THU HA. Effect of post fire silvicultural treatments on the regeneration at Namngum uptream forest protected area, Lao People’s Democratic Republic

132-139

NGUYEN VAN DAO, NGUYEN THI BICH NGOC. Present situation of “Hoi“ mandarin local cultivar production in Ba Thuoc, Thanh Hoa and solutions proposed for its development

140-146