Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Công nghệ sinh học



MỤC LỤC

 

NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT, NGUYỄN THỊ NHÀI, NGUYỄN BÁ NGỌC, KHUẤT THỊ MAI LƯƠNG, CHU ĐỨC HÀ, PHẠM XUÂN HỘI, NGUYỄN THỊ THANH THỦY, LÊ HÙNG LĨNH. Nghiên cứu xây dựng quy trình phân tích gen trong giống lúa bằng kỹ thuật sinh học phân tử phục vụ xác định tính khác biệt trong khảo nghiệm DUS

3-16

VÕ THỊ MINH TUYỂN, NGUYỄN THỊ HẢO, NGUYỄN THỊ HUÊ, ĐOÀN VĂN SƠN, HOÀNG MINH TRANG, LÊ VĂN TRƯỜNG. Nghiên cứu và hoàn thiện quy trình sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng cho giống lúa kháng bệnh bạc lá DT82

17-25

NGUYỄN TIẾN DŨNG, LÃ VĂN HIỀN, NGÔ XUÂN BÌNH. Xác định các yếu tố cis điều hòa hoạt động của gen RMP biểu hiện chuyên biệt ở hạt phấn lúa (Oryza sativa L.)

26-32

ĐỒNG THỊ KIM CÚC, NGUYỄN THỊ LÝ, DƯƠNG HỒNG MAI, NGUYỄN HỮU HẢI, TRẦN ĐĂNG KHÁNH. Đánh giá đa dạng di truyền và xây dựng bộ tiêu bản ADN của giống lạc Chay và lạc Chay trắng

33-42

NGUYỄN THỊ HIÊN, VĂN THU HUYỀN, ĐỒNG THỊ ƯNG, NGUYỄN ANH DŨNG, LÊ THỊ HOA, LƯU THỊ QUỲNH, HOÀNG THỊ HỒNG HẠNH, MAI THỊ PHƯƠNG THÚY. Nghiên cứu nhân giống bạch đàn lai DH32-29 bằng kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào

43-51

PHAN XUÂN HUYÊN, NGUYỄN THỊ THANH HẰNG, ĐINH VĂN KHIÊM. Nghiên cứu nhân giống in vitro cây tầm bóp Nam Mỹ (Physalis peruviana Linnaeus)

52-59

HÀ BÍCH HỒNG, NGUYỄN THẾ HƯỞNG, HOÀNG VĂN SÂM. Đa dạng Nucleotide trình tự ADN mã vạch trnH-psbA của loài Xá xị (Cinnamomum parthenoxylon (Jack) Meisn) tại một số tỉnh miền Bắc Việt Nam

60-70

NGUYỄN THỊ HẠNH. Phân lập và sơ bộ định tên vi khuẩn gây thối hỏng nho Ninh Thuận

71-79

LÊ SƠN, TRẦN THANH TRĂNG, NGUYỄN ĐỨC KIÊN. Nghiên cứu liên kết trên toàn hệ gen (GWAS) về khả năng chống chịu ở Keo lai với bệnh chết héo do nấm Ceratocystis

80-90

HUỲNH ĐỨC ĐỊNH, TRẦN THANH, TRẦN ĐÌNH MINH, VŨ VĂN TRƯỜNG, HUỲNH THỊ MINH TÂM. Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic từ mủ cao su ở Bình Dương và thử nghiệm trong đông mủ cao su

91-100

CONTENTS

 

NGUYEN THI MINH NGUYET, NGUYEN THI NHAI, NGUYEN BA NGOC, KHUAT THI MAI LUONG, CHU DUC HA, PHAM XUAN HOI, NGUYEN THI THANH THUY, LE HUNG LINH. Establishment of the process for gene determination in rice by using molecular biology techniques to support for identification and distinction new rice varieties in DUS testing

3-16

VO THI MINH TUYEN, NGUYEN THI HAO, NGUYEN THI HUE, DOAN VAN SON, HOANG MINH TRANG, LE VAN TRUONG. Research and complete the production process of super-primary seeds for DT82, a bacterial leaf blight disease resistance rice variety

17-25

NGUYEN TIEN DUNG, LA VAN HIEN, NGO XUAN BINH. Screening cis regulatory elements-CREs in the rice microspore/pollen specific promoter (RMP) gene

26-32

DONG THI KIM CUC, NGUYEN THI LY, DUONG HONG MAI, NGUYEN HUU HAI, TRAN DANG KHANH. Evaluation of genetic diversity of Chay and white Chay peanut varieties  

33-42

NGUYEN THI HIEN, VAN THU HUYEN, DONG THI UNG, NGUYEN ANH DUNG, LE THI HOA, LUU THI QUYNH, HOANG THI HONG HANH, MAI THI PHUONG THUY. Study on propagation of Eucalyptus hybrid clone DH32-29 by tissue culture technique

43-51

PHAN XUAN HUYEN, NGUYEN THI THANH HANG, DINH VAN KHIEM. Study on in vitro propagation of Physalis peruviana Linnaeus

52-59

HA BICH HONG, NGUYEN THE HUONG, HOANG VAN SAM. Nucleotide diversity of DNA barcode sequence trnH-psbA in Cinnamomum parthenoxylon (Jack) Meisn species in some Northern provinces of Vietnam

60-70

NGUYEN THI HANH. Isolation and identification bacteria causing the Ninh Thuan grapes spoilage

71-79

LE SON, TRAN THANH TRANG, NGUYEN DUC KIEN. Genome-wide selection analysis for disease resistance to Ceratocystis in Acacia hybrid

80-90

HUYNH DUC DINH, TRAN THANH, TRAN DINH MINH, VU VAN TRUONG, HUYNH THI MINH TAM. Isolation, selection of lactic acid bacteria from rubber latex in Binh Duong province and testing for coagulating of rubber latex

91-100