Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Chuyên đề Phát triển Nông nghiệp bền vững khu vực Trung du - Miền núi phía Bắc - Tháng 8/2021



                                                                  MỤC LỤC

PHẠM THỊ THU HUYỀN, TRẦN VĂN ĐIỀN, TRẦN THỊ TRƯỜNG, NGUYỄN THÚY HÀ, ĐẶNG THỊ TỐ NGA, HOÀNG KIM DIỆU. Nghiên cứu hiệu quả sử dụng chế phẩm nano đến khả năng sinh trưởng và năng suất của giống đậu tương ĐT51 tại Thái Nguyên

5-10

NGUYỄN THẾ HÙNG, PHẠM QUỐC TOÁN, NGUYỄN VĂN QUẢNG, LÊ SỸ HƯNG, NGUYỄN HỮU THỌ, NGUYỄN THỊ LÂN. Ảnh hưởng của tổ hợp dung dịch dinh dưỡng có nguồn gốc hữu cơ và vô cơ trong trồng rau Cải Mèo bằng công nghệ thủy canh tuần hoàn

11-18

PHẠM QUỐC TOÁN, NGUYỄN THẾ HÙNG, NGUYỄN VĂN QUẢNG, NGUYỄN THƯƠNG TUẤN, VĂN HỮU TẬP, NGUYỄN HỮU THỌ,  NGUYỄN THỊ LÂN. Nghiên cứu lựa chọn dung dịch dinh dưỡng chiết xuất từ chất thải hữu cơ cho rau Cải Mèo (Brassica juncea) trồng trên hệ thống thủy canh tuần hoàn

19-26

BÙI LAN ANH, NGUYỄN HỮU THỌ, NGUYỄN THỊ MAI THẢO, ĐẶNG THỊ TỐ NGA, NGUYỄN THÚY HÀ. Nghiên cứu sử dụng dịch chiết từ củ gừng (Zingiber officinale), tỏi (Allium sativum) và quả bồ hòn (Sapindus saponaria) trong sản xuất rau họ hoa thập tự (Cruciferous) năm 2018 - 2020 tại Hà Giang

27-34

NGUYỄN TIẾN DŨNG, LÃ VĂN HIỀN, NGUYỄN XUÂN VŨ, BÙI TRI THỨC, NGUYỄN HỮU THỌ, NGÔ XUÂN BÌNH, CAO LỆ QUYÊN, NGUYỄN DUY PHƯƠNG. Kết quả bước đầu tạo dòng lúa tăng kích thước hạt bằng công nghệ chỉnh sửa hệ gen CRISPR/Cas9

35-42

LÊ THỊ KIỀU OANH, TRẦN ĐÌNH HÀ, NGÔ THỊ HẠNH. Ảnh hưởng của các loại gốc ghép đến sinh trưởng, năng suất và chất lượng dưa lê Hàn Quốc “Geum je” tại tỉnh Thái Nguyên

43-49

ĐẶNG VĂN MINH, NGUYỄN VĂN HỒNG, LÊ THỊ KIỀU OANH, HOÀNG KIM DIỆU, PHAN TIẾN HÙNG, TRẦN ĐÌNH HÀ. Đánh giá đa dạng di truyền của giống bí thơm bản địa tại tỉnh Bắc Kạn

50-55

LÃ VĂN HIỀN, NGUYỄN TIẾN DŨNG, NGUYỄN HỮU THỌ, NGÔ XUÂN BÌNH. Ảnh hưởng của auxin và gibberelin đến sự hình thành quả không hạt ở cây cà chua (Solanum lycopersicum L.)

56-63

 

HOÀNG HỮU CHIẾN, NGUYỄN DUY HẢI, NGUYỄN QUANG THI, NGUYÊN HUY TRUNG, NÔNG QUỐC THIÊN. Tính chất hóa học đặc trưng đất trồng chè đặc sản Tân Cương thuộc tỉnh Thái Nguyên

 

64-69

 

TRẦN ĐÌNH HÀ, LÊ THỊ KIỀU OANH, HOÀNG THỊ BÍCH THẢO, ĐÀO THỊ THANH HUYỀN. Ảnh hưởng của giá thể bầu giâm đến khả năng nhân giống bằng giâm hom cây trà Hoa vàng Bắc  Kạn          

70-75

NGUYỄN HƯNG QUANG, NGUYỄN ĐỨC TRƯỜNG, NGUYỄN THỊ BÍCH ĐÀO, NGUYỄN THỊ THU HẰNG, TRẦN THỊ BÍCH NGỌC, STEPHEN IVES. Ảnh hưởng của khoảng cách đến năng suất ngô sinh khối trồng xen đậu tương làm thức ăn thô cho bò thịt tại huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên

76-82

NGUYỄN THANH TIẾN, NGUYỄN VĂN MẠN, LỤC VĂN CƯỜNG. Nghiên cứu đặc điểm nông sinh học, sinh thái học loài cây kim ngân (Lonicera japonica Thumb) tại huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang

83-89

NGUYỄN MINH TUẤN, ĐẶNG THỊ TỐ NGA, NGUYỄN HỮU THỌ, ĐỖ HOÀNG CHUNG, NGUYỄN VĂN HỒNG. Điều tra đánh giá thực trạng phân bố và giá trị sử dụng nguồn gen cây Mã tiền lông (Strychnos ignatii Berg.1778) tại Thái Nguyên

90-93

PHẠM ĐỨC CHÍNH, NGUYỄN THANH TIẾN, VŨ THỊ NGỌC LAN, BÙI TÙNG DƯƠNG. Nghiên cứu nhân giống loài cây đảng sâm Bắc (Codonpsis pilosula (Franch) Nannf.) bằng phương pháp giâm hom tại Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

94-100

TRƯƠNG THỊ ÁNH TUYẾT, VŨ THU TRÀ. Đánh giá ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến sự phân bố loài hoàng đàn (Cupressus torulosa D. Don) bằng mô hình Maxent

101-108

TRẦN QUỐC HƯNG, NGUYỄN CÔNG HOAN, NGUYỄN THỊ THÚY. Đánh giá sinh trưởng rừng trồng keo tai tượng (Acacia mangium) từ các nguồn giống khác nhau tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016 - 2020

109-116

NGUYỄN THỊ THOA, ĐẶNG NGỌC VINH, NGUYỄN VĂN MẠN, NGUYỄN TUẤN HÙNG. Một số đặc điểm cấu trúc và tái sinh loài lim xẹt (Peltophorum tonkinensis A. Chev) tại tỉnh Tuyên Quang

117-124

LÊ MINH, NGUYỄN HƯNG QUANG, DƯƠNG THỊ KHUYÊN, HỒ THỊ BÍCH NGỌC, TRẦN HUÊ VIÊN. Đánh giá khả năng sản xuất của gà lông xước đàn hạt nhân qua hai thế hệ

125-131

DƯƠNG THỊ KHUYÊN, BÙI THỊ THƠM. Đánh giá năng suất và chất lượng thịt lợn lang Đông Khê nuôi tại tỉnh Cao Bằng

132-138

HỒ THỊ BÍCH NGỌC, BÙI NGỌC SƠN, LÊ MINH CHÂU. Khả năng sinh trưởng của bò lai F1 (♂Blanc Bleu Belge x ♀ lai Sind) nuôi tại tỉnh Phú Thọ

139-146

NGUYỄN THỊ NGÂN, PHAN THỊ HỒNG PHÚC, LÊ MINH, PHẠM DIỆU THÙY, TRẦN NHẬT THẮNG, NGUYỄN XUÂN YÊN. Sử dụng chế phẩm NanoSan trong phòng bệnh thương hàn ở gà tại huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

147-155

TRẦN NHẬT THẮNG, NGUYỄN THỊ KIM LAN, NGUYỄN THỊ NGÂN, PHẠM DIỆU THÙY, NGUYỄN THU TRANG, NGUYỄN THỊ THANH HẬU. Tình hình mắc bệnh sán lá gan trên trâu, bò của tỉnh Tuyên Quang

156-163

NGUYỄN THỊ KIM LAN, NGUYỄN THỊ NGÂN, PHẠM DIỆU THÙY, DƯƠNG THỊ HỒNG DUYÊN, ĐỖ THỊ LAN PHƯƠNG, NGUYỄN HOÀNG ANH, NGUYỄN THỊ NGỌC HÀ. Tương quan giữa tỷ lệ mắc bệnh sán dây ở người và tỷ lệ mắc bệnh gạo ở lợn tại tỉnh Bắc Ninh

164-169

NGUYỄN THỊ HUỆ, HÀ ĐÌNH NGHIÊM. Nghiên cứu sự sinh trưởng và phát triển của ấu trùng ruồi lính đen trong rác thải sinh hoạt hữu cơ tại hộ gia đình thành phố Thái Nguyên

170-175

NGUYỄN THỊ TÌNH, LƯU HỒNG SƠN, ĐINH THỊ KIM HOA, TRẦN VĂN CHÍ, VI ĐẠI LÂM, NGUYỄN THƯƠNG TUẤN, NGUYỄN THỊ QUYÊN, QUÁCH BẢO CHÂU, TRỊNH THỊ CHUNG, TẠ THỊ LƯỢNG, NGUYỄN HỮU THỌ, NGÔ XUÂN BÌNH. Nghiên cứu quy trình tách chiết Polyphenol từ cây húng quế (Ocimum basilicum L.) và đánh giá hoạt tính chống oxy hóa

176-182

LƯU HỒNG SƠN, NGUYỄN VĂN DUY, NGUYỄN HỮU THỌ, VŨ THỊ HẠNH, NGUYỄN HUY HIỂN, VI ĐẠI LÂM, VŨ VĂN TUYỀN, TRẦN KHÁNH ĐỒNG, TẠ THỊ LƯỢNG, NGÔ XUÂN BÌNH, ĐINH THỊ KIM HOA. Nghiên cứu quy trình tách chiết Saponin tổng số từ rễ sâm Bố Chính (Abelmoschus sagittifolius (Kurz) Merr)

183-188

ĐINH THỊ KIM HOA, NGUYỄN THỊ TÌNH, VŨ THỊ HẠNH, TẠ THỊ LƯỢNG, PHẠM THỊ NGỌC MAI, NGUYỄN PHÚC TRUNG, HOÀNG MAI ANH, DƯƠNG THỊ THU HUYỀN, NGUYỄN VĂN DUY, NGUYỄN HỮU THỌ, NGÔ XUÂN BÌNH, LƯU HỒNG SƠN. Nghiên cứu quy trình chế biến trà túi lọc từ lá sâm xuyên đá

189-195

LƯƠNG HÙNG TIẾN, VŨ THỊ THÙY DUNG, LÊ MỸ HẠNH, PHẠM THỊ PHƯƠNG. Nghiên cứu ứng dụng một số loại chitosan trong bảo quản trứng gà luộc ăn liền

196-202

LÊ MINH CHÂU, NGUYỄN VĂN TÙNG, LƯU HỒNG SƠN, NGUYỄN THỊ QUYÊN, VŨ THỊ HẠNH. Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cá mè (Hypophthalmichthys harmandi) sấy khô

203-208

NGUYỄN THỊ THU HẰNG, PHẠM BẰNG PHƯƠNG, QUÁCH VĂN QUANG. Nghiên cứu tạo dòng và biểu hiện protein chịu nhiệt TkTPR từ Thermococcus kodakaesis KOD1 để ứng dụng trong công nghiệp

209-214

DƯƠNG VĂN ĐOÀN, TRẦN THỊ THU HÀ. Ảnh hưởng của xử lý nhiệt đến sự biến đổi một số tính chất vật lý và cơ học gỗ Xoan ta (Melia azedarach)

215-221

NGUYỄN HỮU THỌ, BÙI THỊ MINH HÀ, LÊ THỊ HOA SEN, LÊ THỊ HỒNG PHƯƠNG. Tổn thương sinh kế do biến đổi khí hậu của nông hộ sản xuất chè tỉnh Thái Nguyên

222-229

HỒ LƯƠNG XINH, TRẦN THỊ NGỌC, LƯU THỊ THÙY LINH, BÙI XUÂN HỒNG, NGUYỄN TIẾN DŨNG. Tham gia của người dân nhằm phát triển du lịch cộng đồng trong  xây dựng nông thôn mới huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

230-237

ĐINH NGỌC LAN, ĐOÀN THỊ THANH HIỀN, NGUYỄN ĐỨC QUANG. Thực trạng nguồn lực sản xuất và liên kết tiêu thụ sản phẩm của các trang trại trồng trọt, chăn nuôi ở miền núi phía Bắc Việt Nam

238-243

NGUYỄN VĂN TÂM, HÀ THỊ HÒA, TRẦN THỊ NGỌC. Giải pháp huy động nguồn lực cộng đồng trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn

244-251

ĐOÀN THỊ THANH HIỀN, HÀ QUANG TRUNG, ĐINH NGỌC LAN, NGUYỄN ĐỨC QUANG. Nguồn lực sản xuất và khả năng tiếp cận thị trường của các hộ nông dân tại miền núi phía Bắc

252-259

LÊ VĂN THƠ, NÔNG THỊ THU HUYỀN, VƯƠNG VÂN HUYỀN, ĐẶNG ĐÌNH THỤ, HOÀNG THỊ KIM NGÂN­. Đánh giá thực trạng và đề xuất các giải pháp đẩy nhanh công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu giai đoạn 2017 – 2019

260-267

NÔNG THỊ THU HUYỀN, LÊ VĂN THƠ, TRẦN THỊ VÂN, HOÀNG THỊ KIM NGÂN. Đánh giá kết quả công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai tại thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên giai đoạn 2016-2019

268-277

PHAN ĐÌNH BINH, NGUYỄN THỊ QUỲNH. Nghiên cứu thực trạng và định hướng sử dụng đất cho phát triển du lịch sinh thái gắn với các điểm di tích lịch sử trên địa bàn huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

278-286

NGUYỄN NGỌC ANH, PHAN ĐÌNH BINH, NGUYỄN HUY TRUNG. Ứng dụng công nghệ GNSS thành lập lưới khống chế đo vẽ cấp 1 xã Tân Khánh, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên

287-294

TRẦN LỆ THỊ BÍCH HỒNG, NGUYỄN CHÍ HIỂU, LƯU THỊ THÙY LINH, BÙI THỊ THANH TÂM, NGUYỄN THỊ HỒNG NHƯ. Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động cho các hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên

295-302

NGÔ THỊ HỒNG GẤM, NGUYỄN NGỌC ANH, PHAN ĐÌNH BINH, NÔNG THỊ THU HUYỀN. Ứng dụng công nghệ GIS xây dựng hệ thống tra cứu thông tin du lịch cho huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên

303-308

NGUYỄN KHẮC THÁI SƠN, NGUYỄN NGỌC ANH, VƯƠNG ĐỨC THÂN, NGUYỄN DUY KHANG. Một số kết quả bước đầu nghiên cứu các yếu tố gây ngập úng tại khu vực trung tâm thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

309-316

                                                                     CONTENTS

PHAM THI THU HUYEN, TRAN VAN DIEN, TRAN THI TRUONG, NGUYEN THUY HA, DANG THI TO NGA, HOANG KIM DIEU. Research of the efect of nanometer on the growth and yield of soybean variety DT51 in Thai Nguyen

5-10

NGUYEN THE HUNG, PHAM QUOC TOAN, NGUYEN VAN QUANG, LE SY HUNG, NGUYEN HUU THO, NGUYEN THI LAN. A study on combining nutrient solutions derived from organic waste and inorganic fertilizer for the cultivation of brown mustard through circulated hydroponic technology

11-18

PHAM QUOC TOAN, NGUYEN THE HUNG, NGUYEN VAN QUANG, NGUYEN THUONG TUAN, VAN HUU TAP, NGUYEN HUU THO,  NGUYEN THI LAN. Study on a nutrient solution extracted from organic waste for the cultivation of brown mustard in a circulated hydroponic system

19-26

BUI LAN ANH, NGUYEN HUU THO, NGUYEN THI MAI THAO, DANG THI TO NGA, NGUYEN THUY HA. Research of Ginger- (Zingiber officinale), garlic- (Allium sativum) and Soapberry- Extracts (Sapindus saponaria) on production of Cruciferous vegetables from 2018 to 2020 in Ha Giang

27-34

NGUYEN TIEN DUNG, LA VAN HIEN, NGUYEN XUAN VU, BUI TRI THUC, NGUYEN HUU THO, NGO XUAN BINH, CAO LE QUYEN, NGUYEN DUY PHUONG. Initial results of generation of increased grain size- rice using CRISPR/Cas9 system

35-42

LE THI KIEU OANH, TRAN DINH HA, NGO THI HANH. Effects of different rootstocks on the growth, yield and quality of korean melon “Geum je” cultivar planted in Thai Nguyen province

43-49

DANG VAN MINH, NGUYEN VAN HONG, LE THI KIEU OANH, HOANG KIM DIEU, PHAN TIEN HUNG,  TRAN DINH HA. Evaluation of genetic diversity for nativie fragrant ash gourds in Bac Kan province

50-55

LA VAN HIEN, NGUYEN TIEN DUNG, NGUYEN HUU THO, NGO XUAN BINH. Auxin and gibberelin induces parthenocarpy in tomato fruits (Solanum lycopersicum L.)

56-63

HOANG HUU CHIEN, NGUYEN DUY HAI, NGUYEN QUANG THI, NGUYEN HUY TRUNG, NONG QUOC THIEN. Soil chemical characteristics in Tan Cuong special tea production of  Thai Nguyen province

64-69

TRAN DINH HA, LE THI KIEU OANH,  HOANG THI BICH THAO,  DAO THI THANH HUYEN. Effect of  potting media on propagation result of stem cuttings in Bac Kan yellow flower tea

70-75

NGUYEN HUNG QUANG, NGUYEN DUC TRUONG, NGUYEN THI BICH DAO, NGUYEN THI THU HANG, TRAN THI BICH NGOC, STEPHEN IVES. Effect of growing space intercrop on biomass productivity of corn and soybean to use for beef cattle in Tuan Giao district- Dien Bien province

76-82

NGUYEN THANH TIEN, NGUYEN VAN MAN,  LUC VAN CUONG. Agro-biological and ecological characteristics of Lonicera japonica Thumb in Vi Xuyen district, Ha Giang province

83-89

NGUYEN MINH TUAN, DANG THI TO NGA, NGUYEN HUU THO, DO HOANG CHUNG, NGUYEN VAN HONG. Survey the current status of distribution and use of genetic resources of  Strychnos ignatii Berg. 1778 tree in Thai Nguyen province

90-93

PHAM DUC CHINH, NGUYEN THANH TIEN, VU THI NGOC LAN, BUI TUNG DUONG. Research on propagation of Codonpsis pilosula (Franch.) Nannf by stem cuttings method at Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry

94-100

TRUONG THI ANH TUYET, VU THU TRA. Predicting the current and future suitable habitat of Cupressus torulosa D. Don using MaxEnt model

101-108

TRAN QUOC HUNG, NGUYEN CONG HOAN, NGUYEN THI THUY. Assessment of the growth of forest plantation Acacia mangium from different varieties in Dong Hy district, Thai Nguyen province period 2016 - 2020          

109-116

NGUYEN THI THOA, DANG NGOC VINH, NGUYEN VAN MAN, NGUYEN TUAN HUNG. Silvicultural characteristics of Peltophorum tonkinensis A. Chev species in Tuyen Quang province

117-124

LE MINH, NGUYEN HUNG QUANG, DUONG THI KHUYEN, HO THI BICH NGOC, TRAN HUE VIEN. Assessment of productivity of Long Xuoc nuclear chicken through two generations

125-131

DUONG THI KHUYEN, BUI THI THOM. Evaluating meat yield and quality of  Lang Dong Khe pigs raised in Cao Bang province

132-138

HO THI BICH NGOC, BUI NGOC SON, LE MINH CHAU. Growth performance of F1(♂Blanc Bleu Belge x ♀ lai Sind) crossbred cattle  in Phu Tho province

139-146

NGUYEN THI NGAN, PHAN THI HONG PHUC, LE MINH, PHAM DIEU THUY, TRAN NHAT THANG, NGUYEN XUAN YEN. Use of NanoSan probiotic in the prevention of salmonellosis in chickens at Tam Duong district, Vinh Phuc province

147-155

TRAN NHAT THANG, NGUYEN THI KIM LAN, NGUYEN THI NGAN, PHAM DIEU THUY, NGUYEN THU TRANG, NGUYEN THI THANH HAU. Study on prevalence of fasciolosis in buffaloes, cattle in Tuyen Quang province

156-163

NGUYEN THI KIM LAN, NGUYEN THI NGAN, PHAM DIEU THUY, DUONG THI HONG DUYEN, DO THI LAN PHUONG, NGUYEN HOANG ANH, NGUYEN THI NGOC HA. The corration between human tapeworm disaese and swine cysticercosis in Bac Ninh province

164-169

NGUYEN THI HUE, HA DINH NGHIEM. Research on using black soldier flies to treat organic waste for household-scale in Thai Nguyen city    

170-175

NGUYEN THI TINH, LUU HONG SON,  DINH THI KIM HOA, TRAN VAN CHI, VI DAI LAM, NGUYEN THUONG TUAN, NGUYEN THI QUYEN, QUACH BAO CHAU, TRINH THI CHUNG, TA THI LUONG, NGUYEN HUU THO, NGO XUAN BINH. Research on extraction process of polyphenols from Ocimum basilicum L.  and anti-oxidation activity

176-182

LUU HONG SON, NGUYEN VAN DUY, NGUYEN HUU THO, VU THI HANH, NGUYEN HUY HIEN, VI DAI LAM, VU VAN TUYEN, TRAN KHANH DONG, TA THI LUONG, NGO XUAN BINH, DINH THI KIM HOA. Research on extraction process of total saponins from roots of Abelmoschus sagittifolius (Kurz) Merr.

183-188

DINH THI KIM HOA , NGUYEN THI TINH, VU THI HANH, TA THI LUONG, PHAM THI NGOC MAI, NGUYEN PHUC TRUNG, HOANG MAI ANH, DUONG THI THU HUYEN, NGUYEN VAN DUY, NGUYEN HUU THO, NGO XUAN BINH, LUU HONG SON. Study on the processing of tea bags from Myxopyrum smilacifolium (Wall.) Blume leaves harvested

189-195

LUONG HUNG TIEN, VU THI THUY DUNG,  LE MY HANH, PHAM THI PHUONG. Research on preservation of boiled chicken eggs (ready-to-eat) by some chitosan types

196-202

LE MINH CHAU, NGUYEN VAN TUNG, LUU HONG SON, NGUYEN THI QUYEN, VU THI HANH. Study on factors ffeeting the qualyti of dried tench (Hypophthal michthys hasmandi) produch

203-208

NGUYEN THI THU HANG, PHAM BANG PHUONG, QUACH VAN QUANG. Molecular cloning and expression TkTPR heat shock protein from Thermococcus kodakarensis KOD1

209-214

DUONG VAN DOAN, TRAN THI THU HA. Effect of heat treatment on some physical and mechanical properties of Melia azedarach

215-221

NGUYEN HUU THO, BUI THI MINH HA, LE THI HOA SEN, LE THI HONG PHUONG. Vulnerability of livelihood caused by climate change of tea cultivation households in Thai Nguyen province

222-229

HO LUONG XINH, TRAN THI NGOC, LUU THI THUY LINH, BUI XUAN HONG, NGUYEN TIEN DUNG. Local people participation in community tourism development based on traditional culture of  Thai ethnic group in new rural construction in Dien Bien district, Dien Bien province

230-237

DINH NGOC LAN, DOAN THỊ THANH HIEN, NGUYEN DUC QUANG. Situation of production resources and products consumption links of crop and livestock farms in the Northern mountainous regions of  Vietnam

238-243

NGUYEN VAN TAM, HA THI HOA, TRAN THI NGOC. Solutions to mobilize community resources for new rural development in Pac Nam district, Bac Kan province

244-251

DOAN THI THANH HIEN, HA QUANG TRUNG, DINH NGOC LAN, NGUYEN DUC QUANG. Production resources and market access of  farmers  in the Northern mountainous region of Vietnam                                      

252-259

LE VAN THO, NONG THI THU HUYEN, VUONG VAN HUYEN, DANG DINH THU, HOANG THI KIM NGAN. Situation assessment and proposal solutions to promote issuance of land use right certificate in Lai Chau city, Lai Chau province in the period 2017 – 2019

260-267

NONG THI THU HUYEN, LE VAN THO, TRAN THI VAN, HOANG THI KIM NGAN­. Assessment of the results in citizen reception, resolving complaints, denunciations, and land disputes in Dien Bien Phu city, Dien Bien province 2016-2019

268-277

PHAN DINH BINH, NGUYEN THI QUYNH. Study on potential and orientation on using land for the ecotourism development associated with historic sites in Phu Luong district, Thai Nguyen province

278-286

NGUYEN NGOC ANH, PHAN DINH BINH, NGUYEN HUY TRUNG. Application of GNSS technology for the establishment of level 1 measurement network in Tan Khanh commune, Phu Binh district, Thai Nguyen province

287-294

TRAN LE THI BICH HONG, NGUYEN CHI HIEU, LUU THI THUY LINH, BUI THI THANH TAM, NGUYEN THI HONG NHU. Solutions to improve operation efficiency for agricultural cooperations in Dong Hy district Thai Nguyen province

295-302

NGO THI HONG GAM, NGUYEN NGOC ANH, PHAN DINH BINH, NONG THI THU HUYEN. GIS technology application builds tourism information lookup system for Dai Tu district from Thai Nguyen province

303-308

Nguyen Khac Thai Son, Nguyen Ngoc Anh, Vuong Duc Than, Nguyen Duy Khang. Preliminary research results of factors causing localized flooding in Thai Nguyen city, Thai Nguyen province

309-316