Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Chuyên đề Nguồn lợi Thủy sản Việt Nam: Đa dạng sinh học, nuôi trồng và phát triển bền vững - Tháng 10/2021



                                                                         MỤC LỤC

TRẦN ĐỨC HẬU, TẠ THỊ THỦY, NGUYỄN PHÚC HƯNG, NGÔ THANH XUÂN, TRƯƠNG XUÂN CẢNH, NGUYỄN VĂN QUYỀN. Bảo tồn đa dạng sinh học cá nước ngọt ở Việt Nam dựa trên tiếp cận dịch vụ hệ sinh thái

5-13

HOÀNG ĐỨC HUY, PHẠM MẠNH HÙNG, NGUYỄN DUY THUẬN, TRẦN TRỌNG NGÂN, VÕ VĂN PHÚ. Phân bố địa lý cá bản địa nội địa duyên hải Trung bộ, Bắc Trường Sơn

14-30

HOÀNG ĐỨC HUY, PHẠM MẠNH HÙNG, TRẦN TRỌNG NGÂN, NGUYỄN DUY THUẬN, VÕ VĂN PHÚ. Phân bố địa lý cá bản địa nội địa duyên hải Nam Trung bộ, Nam Trường Sơn

31-46

HÀ MẠNH LINH, TẠ THỊ THỦY, TRẦN ĐỨC HẬU. Tương quan chiều dài – khối lượng và hệ số điều kiện ở cá: Thực trạng và định hướng nghiên cứu ở miền Bắc Việt Nam

47-56

NGUYỄN ĐÌNH TẠO, NGUYỄN XUÂN HUẤN, TRẦN TRUNG THÀNH, NGUYỄN THỊ HẠNH TIÊN, NGUYỄN THÀNH NAM. Bảo tồn các giá trị của khu hệ cá hồ Hòa Bình

57-62

TRẦN VĂN HƯỚNG, NGUYỄN VĂN HIẾU, NGUYỄN KHẮC BÁT. Đa dạng sinh học cá rạn trong hệ sinh thái rạn san hô tại quần đảo Long Châu, Hải Phòng

63-73

NGUYỄN HẢI HÀ, NGUYỄN PHƯƠNG ĐÔNG, LÊ XUÂN PHONG, ĐẶNG HỮU GIANG, VŨ MẠNH ĐÀM. Đa dạng loài cá tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hóa

74-83

NGUYỄN XUÂN KHOA, ÔNG VĨNH AN, NGÔ DƯƠNG HIỆP, TRẦN THỊ TUYẾN, LÊ THỊ HẢI THANH. Kết quả nghiên cứu về khu hệ cá sông Trai, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An

84-90

TRẦN THỊ HỒNG HOA, VÕ VĂN QUANG, TRẦN CÔNG THỊNH, LÊ THỊ THU THẢO. Ghi nhận mới hai loài cá chình hậu môn trước, giống Dysomma (Anguilliformes:synbranchidae) ở vùng biển Việt Nam

91-97

TẠ THỊ THỦY, NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG, TRẦN TRUNG THÀNH, NGUYỄN THỊ NGA, TRẦN ĐỨC HẬU. Sự xuất hiện của giai đoạn sớm các loài cá nước ngọt ở cửa Ba Lạt, Bắc Việt Nam

98-103

BÙI MINH TUẤN, NGUYỄN KHẮC BÁT, NGUYỄN NGỌC TUẤN, ĐỖ ANH DUY, HOÀNG ĐÌNH CHIỀU. Thành phần loài động vật thân mềm chân bụng (Gastropoda) tại vùng biển Cồn Cỏ

104-110

VÕ VĂN QUANG, TRẦN THỊ HỒNG HOA, LÊ THỊ THU THẢO, TRẦN CÔNG THỊNH. Bước đầu đánh giá hiện trạng quần xã cá đáy vùng biển Khu Bảo tồn Biển Hòn Cau, Bình Thuận

111-118

NGUYỄN VĂN QUÂN,  ĐÀO MINH ĐÔNG,  NGUYỄN VĂN CÔNG, PHAN VĂN BẮC, CHU THẾ CƯỜNG, NGUYỄN ĐỨC THẾ, NGUYỄN THỊ HƯƠNG LIÊN. Vai trò của bãi triều rạn đá trong liên kết sinh thái vùng nước quanh đảo Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh

119-124

TẠ THỊ BÌNH, NGUYỄN ĐÌNH VINH, LÊ ANH TƯỜNG, TRẦN THỊ KIM NGÂN. Nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh sản cá sỉnh cao (Onychostoma gerlachi Peters, 1881) tại Nghệ An

125-132

VÕ VĂN PHÚ, ĐẶNG ĐỨC TUỆ, VÕ VĂN QUÝ. Đặc điểm sinh học của cá đối lá Moolgarda cunnesius (Valenciennes, 1836) ở vùng biển ven bờ tỉnh Thừa Thiên- Huế

133-140

ĐINH MINH QUANG, NGUYỄN HỮU ĐỨC TÔN, PHAN HOÀNG GIẺO, NGUYỄN LÊ THẾ VŨ. Sự biến động một số chỉ tiêu hình thái và phân biệt giới tính ở cá bống cát tối Glossogobius giuris phân bố tại một số tỉnh đồng bằng sông Cửu Long

141-145

ĐINH MINH QUANG, LÂM THỊ HUYỀN TRÂN, NGUYỄN HỮU ĐỨC TÔN. Nghiên cứu một số chỉ tiêu hình thái ngoài của Butis humeralis ở một số khu vực ven biển đồng bằng sông Cửu Long

146-153

PHAN DOÃN ĐĂNG, LÊ HÙNG ANH, PHAN THỊ YẾN, NGUYỄN VĂN TÚ, NGUYỄN XUÂN ĐỒNG, ĐỖ VĂN TỨ. Ghi nhận mới về loài tôm nước ngọt Caridina typus H. Milne Edwards, 1837 (Crustacea: Decapoda: Atyidae) ở Việt Nam

154-161

PHẠM MẠNH HÙNG, HOÀNG ĐỨC HUY, JACQUES PANFILI, JEAN-DOMINIQUE DURAND. Phân bố ấu trùng các loài cá biển tại vịnh Côn Sơn, Hợp phần bảo tồn biển Côn Đảo

162-171

PHẠM MỸ DUNG, NGUYỄN THỊ LỆ THỦY, CHU CHÍ THIẾT. Kỹ thuật sản xuất sinh khối tảo Nannochloropsis oculata Dunaliella salina tại Nghệ An

172-178

TRẦN CHÍ CẢNH, ĐINH MINH QUANG. Đặc điểm ống tiêu hóa và hệ số clark của cá thòi lòi chấm đen Periophthalmus variabilis phân bố ở một số tỉnh đồng bằng sông Cửu Long

179-184

NGUYỄN PHÚC HƯNG, NGUYỄN THỊ BÍCH NGỌC, TĂNG THỊ TÂM, NGUYỄN PHƯƠNG ANH. Thay thế bột cá bằng khô đậu tương lên men trong thức ăn cho cá trê lai (Clarius gariepinus x Clarius macrocephalus)

185-190

TẠ THỊ BÌNH, NGUYỄN ĐÌNH VINH, NGUYỄN HỮU DỰC, PHẠM MỸ DUNG. Ảnh hưởng của khẩu phần ăn lên sinh trưởng, tỷ lệ sống và hệ số phân đàn của cá chuối hoa Channa maculata (Lacepède, 1801) giai đoạn cá hương lên cá giống

191-197

NGUYỄN THỊ QUỲNH, NGÔ THỊ MAI HƯƠNG, NINH HOÀNG OANH, NGUYỄN THỊ BIÊN THÙY. Nghiên cứu một số bệnh thường gặp do kí sinh trùng trên cá Koi (Cyprinus carpio haematopterus) và đề xuất biện pháp phòng trị

198-203

PHẠM THẾ VIỆT, TRƯƠNG THỊ MỸ HẠNH, PHAN THỊ VÂN, TRƯƠNG THỊ THÀNH VINH. Vật chủ mang vi rút đốm trắng (WSSV) và khả năng lây nhiễm vi rút từ vật chủ sang tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

204-210

LÊ THỊ MÂY, NGUYỄN THỊ LÀ, PHAN TRỌNG BÌNH, NGUYỄN HỮU NGHĨA, TRƯƠNG THỊ MỸ HẠNH, TRƯƠNG THỊ THÀNH VINH. Diễn biến bệnh và môi trường ở vùng nuôi tôm nước lợ Hải Hậu, Nam Định giai đoạn 2017-2020

211-218

NGUYỄN THỊ THANH, LÊ VĂN KHÔI, LÊ TUẤN ANH. Biến động các yếu tố môi trường ao nuôi tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) ứng dụng công nghệ copefloc tại Nghệ An

219-226

NGUYỄN THỊ HỒNG NGỌC, CAO TRƯỜNG GIANG, VŨ VĂN SÁNG, LÊ PHÚ TUẤN, VŨ VĂN IN, LÊ DUY KHƯƠNG, TRỊNH ĐÌNH KHUYẾN. Ảnh hưởng của một số chế phẩm vi sinh đến chất lượng nước nuôi tôm chân trắng sạch bệnh

227-236

TRƯƠNG THỊ MỸ HẠNH, NGUYỄN THỊ HẠNH, NGUYỄN ĐỨC BÌNH, PHAN TRỌNG BÌNH, TỐNG TRẦN HUY, NGUYỄN HỮU NGHĨA, PHAN THỊ VÂN, TRƯƠNG THỊ THÀNH VINH. Thiệt hại thủy sản do mưa lũ gây ra tại một số tỉnh miền Trung năm 2020 và đề xuất một số giải pháp khắc phục

237-243

NGUYỄN THỊ MAI, ĐỖ THỊ NGỌC ANH, TRƯƠNG ĐÌNH HOÀI, TRẦN THỊ NẮNG THU. Nghiên cứu khả năng gây độc và liều lượng vi khuẩn gây chết 50% của vi khuẩn Aeromonas veronii trên cá chép (Cyprinus carpio)

244-250

TẠ PHƯƠNG ĐÔNG, TRẦN VĂN CƯỜNG. Tuổi và một số đặc điểm sinh trưởng của cá Đù rusen – Dendrophysa russellii (Cuvier, 1829) ở vùng biển ven bờ Tây Nam bộ

251-258

                                                                         CONTENTS

TRAN DUC HAU, TA THI THUY, NGUYEN PHUC HUNG, NGO THANH XUAN, TRUONG XUAN CANH, NGUYEN VAN QUYEN. Biodiversity conservation of freshwater fish in Vietnam based on ecosystem service approaches

5-13

HOANG DUC HUY, PHAM MANH HUNG, NGUYEN DUY THUAN, TRAN TRONG NGAN, VO VAN PHU. Geographic distribution of indigenous inland fishes in central coast rivers, Northern Annam

14-30

HOANG DUC HUY, PHAM MANH HUNG, TRAN TRONG NGAN, NGUYEN DUY THUAN, VO VAN PHU. Geographic distribution of indigenous inland fishes in central coast rivers, Southern Annam

31-46

HA MANH LINH, TA THI THUY, TRAN DUC HAU. Length-weight relationship and condition factor of fish: the research status and orientation for further study in Northern Vietnam

47-56

NGUYEN DINH TAO, NGUYEN XUAN HUAN, TRAN TRUNG THANH, NGUYEN THI THANH. Conserving the values of the ichthyofauna of  Hoa Binh lake

57-62

TRAN VAN HUONG, NGUYEN VAN HIEU, NGUYEN KHAC BAT. Coral reef fish biodiversity in coral reef ecosystems in Long Chau archipelago, Hai Phong city

63-73

NGUYEN HAI HA, NGUYEN PHUONG DONG, LE XUAN PHONG, VU MANH DAM, DANG HUU GIANG. Diversity of fish species in the Pu Hu Natural Reserve, Thanh Hoa province

74-83

NGUYEN XUAN KHOA, ONG VINH AN, NGO DUONG HIEP, TRAN THI TUYEN, LE THI HAI THANH. Research results on the fish fauna in Trai river basin, Thanh Chuong district, Nghe An province

84-90

TRAN THI HONG HOA, VO VAN QUANG, TRAN CONG THINH, LE THI THU THAO. Two new record  species of cutthroat eel, genus Dysomma (Anguilliformes: Synbranchidae) from Vietnam

91-97

TA THI THUY, NGUYEN THI HUYEN TRANG, TRAN TRUNG THANH, NGUYEN THI NGA, TRAN DUC HAU. Occurrence of juveniles of fresh water fishes in Ba Lat estuary, Nortern Vietnam

98-103

BUI MINH TUAN, NGUYEN KHAC BAT, NGUYEN NGOC TUAN, DO ANH DUY, HOANG DINH CHIEU. Species composition of gastropod mulluscs (Gastropoda) in Con Co area

104-110

VO VAN QUANG, TRAN THI HONG HOA, LE THI THU THAO, TRAN CONG THINH. Status of demersal fish communities in Hon Cau marine protected area, Binh Thuan

111-118

NGUYEN VAN QUAN, DAO MINH DONG, NGUYEN VAN CONG, PHAN VAN BAC, CHU THE CUONG, NGUYEN DUC THE, NGUYEN THI HUONG LIEN. The role of rocky shores in maintenance of the ecological connectivity at the waters surrounding Co To islands, Quang Ninh province

119-124

TA THI BINH, NGUYEN DINH VINH, LE ANH TUONG. Study on reproductive biology of Onychostoma gerlachi (Peters, 1881) in Nghe An

125-132

VO VAN PHU, DANG DUC TUE, VO VAN  QUY. Biological characteristics of longarm mullet Moolgarda cunnesius (Valenciennes, 1836)  in marine coastal zone of Thua Thien - Hue province

133-140

DINH MINH QUANG, NGUYEN HUU DUC TON, PHAN HOANG GIEO, NGUYEN LE THE VU. The morphological variation and sex determination of  tank goby Glossogobius giuris distributing in some provinces in Mekong delta

141-145

DINH MINH QUANG, LAM THI HUYEN TRAN, NGUYEN HUU DUC TON. Study on external morphology of Butis humeralis in the coastline regions of  Mekong delta

146-153

PHAN DOAN DANG, LE HUNG ANH, PHAN THI YEN, NGUYEN VAN TU, NGUYEN XUAN DONG, DO VAN TU. New record of Caridina typus H. Milne Edwards, 1837 (Crustacea: Decapoda: Atyidae) from Vietnam

154-161

PHAM MANH HUNG, HOANG DUC HUY, JACQUES PANFILI, JEAN-DOMINIQUE DURAND. Distribution of young fishes in the Con Son bay, Con Dao MPA

162-171

PHAM MY DUNG,  NGUYEN THI LE THUY, CHU CHI THIET. The technique culture of Nannochloropsis oculata, Dunaliella salina  in Nghe An                 

172-178

TRAN CHI CANH, DINH MINH QUANG. Gastrointestinal tract morphology and clark index of dusky gilled mudskipper Periophthalmus variabilis caught in coastal regions from Tra Vinh to Soc Trang, Bac Lieu and Ca Mau provinces

179-184

NGUYEN PHUC HUNG, NGUYEN THI BICH NGOC, TANG THI TAM, NGUYEN PHUONG ANH. Replacement of fish meal with fermented soybean meals in diets for hybrid catfish (Clarius gariepinus x Clarius macrocephalus)

185-190

TA THI BINH, NGUYEN DINH VINH, NGUYEN HUU DUC, PHAM MY DUNG. Effect of diets on growth, survival and coefficient of variance blotched sankehead Channa maculata (Lacepède, 1801) of fry to fingerlings stage

191-197

NGUYEN THI QUYNH, NGO THI MAI HUONG, NINH HOANG OANH, NGUYEN THI BIEN THUY. Study on some common diseases caused by parasites on Koi fish (Cyprinus carpio haematopterus) and propose measures to prevent and treat

198-203

PHAM THE VIET, TRUONG THI MY HANH, PHAN THI VAN, TRUONG THI THANH VINH. The host carries the white spot virus (WSSV) and the ability to transmit the virus from the host to the white leg shrimp (Litopenaeus vannamei)

204-210

LE THI MAY, NGUYEN THI LA, PHAN TRONG BINH, NGUYEN HUU NGHIA, TRUONG THI MY HANH, TRUONG THI THANH VINH. The situation of diseases and environment in the region of blackish water cultured shrimp at Hai Hau, Nam Dinh during 2017-2020

211-218

NGUYEN THI THANH, LE VAN KHOI, LE TUAN ANH. Fluctuations of environmental factors in white leg shrimp (Litopenaeus vannamei) ponds applying copefloc in Nghe An                                                

219-226

NGUYEN THI HONG NGOC, CAO TRUONG GIANG, VU VAN SANG, LE PHU TUAN, VU VAN IN, LE DUY KHUONG, TRINH DINH KHUYEN. The effectiveness of probiotics on management of water in culturing of white leg shrimp

227-236

TRUONG THI MY HANH, NGUYEN THI HANH, NGUYEN DUC BINH, PHAN TRONG BINH, TONG TRAN HUY, NGUYEN HUU NGHIA, PHAN THI VAN, TRUONG THI THANH VINH. Fishery damage caused by floods in some central provinces in 2020 and proposed some solutions overcome

237-243

NGUYEN THI MAI, DO THI NGOC ANH, TRUONG DINH HOAI, TRAN THI NANG THU. Study on the toxicity ability and 50% lethal dose of Aeromonas veronii in common carp Cyprinus carpio

244-250

TA PHUONG DONG, TRAN VAN CUONG. Age and some growth characteristics of goatee croaker – Dendrophysa russellii (Cuvier, 1829) in coastal areas of Southwest water

251-258