Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 20/2021



MỤC LỤC

 

NGUYỄN THỊ LANG, NGUYỄN THỊ KHÁNH TRÂN, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu phát triển giống nếp thơm: HATRI 11 NẾP 

3-10

LÊ QUÝ TƯỜNG, NGUYỄN HỮU KHẢI, HOÀNG THỊ THAO. Nghiên cứu tuyển chọn giống lúa thích hợp cho phát triển sản xuất tại Tây Nguyên

11-17

NGUYỄN THỊ VÂN, NGUYỄN BÁ THÔNG, HOÀNG TUYẾT MINH. Nghiên cứu ảnh hưởng của mật độ cấy và liều lượng đạm đến sinh trưởng, phát triển và năng suất của giống lúa VAAS16 trong vụ xuân tại Thanh Hóa

18-24

TRẦN THỊ THU TRANG, NGUYỄN THÀNH ĐỨC, ĐẶNG TRỌNG LƯƠNG, NGUYỄN VĂN LỘC, PHẠM THỊ HẰNG. Ảnh hưởng của lượng giống gieo sạ và mức phân đạm bón đến sinh trưởng phát triển, năng suất giống lúa chống chịu ngập HL5 tại Quảng Ngãi

25-31

VŨ THỊ XUÂN BÌNH, NGUYỄN THỊ NGUYỆT ANH, VŨ VĂN LIẾT, PHẠM QUANG TUÂN, NGUYỄN TRUNG ĐỨC. Ảnh hưởng của phân đạm bón và mật độ trồng đến năng suất và chất lượng của giống ngô nếp tím lai VNUA 141

32-43

PHẠM THỊ DIỆP, NGUYỄN THỊ HẰNG NGA, TRẦN VIẾT ỔN. Đánh giá sinh trưởng và phát triển của cây cà rốt và cây cảI củ trồng trên đất cát biển được cải tạo bằng các vật liệu tự nhiên

44-51

NGUYỄN QUỐC HÙNG, ĐINH THỊ VÂN LAN, VÕ VĂN THẮNG, NGÔ  XUÂN PHONG. Khả năng sinh trưởng, phát triển của một số giống chuối tiêu triển vọng tại Khoái Châu, Hưng Yên

52-57

NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, HUỲNH HỮU ĐẮC, LÝ NGỌC THANH XUÂN, TRẦN NGỌC HỮU, NGUYỄN MINH PHỤNG, CAO TIẾN GIANG, LÊ VĨNH THÚC. Sử dụng kỹ thuật lô khuyết trong đánh giá đáp ứng năng suất của cây vừng đen (mè) (Sesamum indicum L.) trồng trên đất phù sa không được bồi

58-64

LÊ DIỄM KIỀU, NGUYỄN MINH CHƠN. Nghiên cứu đặc điểm hình thái của các giống sen (Nelumbo nucifera Gaertn.) lấy hạt ở đồng bằng sông Cửu Long 

65-70

HOÀNG THÚY NGA, NGUYỄN VĂN KHIÊM, TRỊNH MINH VŨ, NGUYỄN VĂN TÂM, NGUYỄN THỊ HƯƠNG, TRỊNH VĂN VƯỢNG. Nghiên cứu tuyển chọn giống An Xoa (Helicteres hirsuta Lour) tại Thanh Trì, Hà Nội

71-77

VŨ THỊ QUYỀN, PHẠM THẾ KIÊN, NGUYỄN VŨ NGỌC ANH. Đánh giá ảnh hưởng của giá thể dinh dưỡng đến sinh trưởng của cây trồng vườn đứng

78-82

LƯƠNG VĂN ANH. Giải pháp nâng cao chất lượng nước và công tác quản lý vận hành trong cấp nước sạch nông thôn vùng Tây Nguyên bị ảnh hưởng của hạn hán thiếu nước

83-91

NGUYỄN THỊ HẰNG, LƯU QUỐC THÀNH, NGUYỄN DUY VƯỢNG, BÙI THỊ THỦY. Nghiên cứu nhân giống cây Trà hoa vàng (Camellia euphlebia) bằng phương pháp giâm hom

92-97

TRẦN THỊ THU HÀ, VŨ THỊ LUẬN. Nghiên cứu hiện trạng phân bố và đặc điểm tái sinh của loài Trà hoa vàng Hakoda (Camellia hakodae Ninh,Tr.) tại Thái Nguyên

98-105

HOÀNG HUY TUẤN, TRẦN THỊ THÚY HẰNG. Phân tích hiệu quả của mô hình khoán quản lý bảo vệ rừng cho cộng đồng và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng tại huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam

106-112

NGUYỄN TÙNG DUY, BÙI VĂN TRỊNH. Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận tín dụng thương mại trong cung ứng vật tư nông nghiệp đối với hộ chăn nuôi heo tại huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre

113-119

NGUYỄN THỊ LAN ANH, NGUYỄN THÀNH VINH. Đánh giá bệnh viêm ruột do parvovirus gây ra trên chó tại thành phố Hồ Chí Minh và thử nghiệm phác đồ điều trị

120-126

TRỊNH PHƯỚC TOÀN, NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆU, ĐẶNG THỊ THU TRANG, NGUYỄN THẠCH SANH, NGUYỄN THỊ HẢI YẾN, ĐẶNG QUỐC THIỆN, BÙI THANH DUNG, NGUYỄN CHÂU THANH TÙNG, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Khả năng đáp ứng sinh trưởng của cỏ Ghine (Panicum maximum) và Setaria (Setaria sphacelata) ở các nồng độ tưới mặn khác nhau trong điều kiện nhà lưới

127-134

PHAN NGỌC NGÂN, PHẠM DUY TIỄN, LÊ VĨNH THÚC, TRẦN NGỌC HỮU, LÝ NGỌC THANH XUÂN, TRƯƠNG THỊ KIM CHUNG, ĐOÀN NGUYỄN THIÊN THƯ, CHAU RA, NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG. Phân tích hiện trạng canh tác khóm (Ananas comosus L.) tại thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang

135-140

 

TẠ MINH NGỌC, ĐỖ THỊ TÁM, NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH. Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên

141-151

NGUYỄN THỊ HẰNG NGA, TRẦN VIỆT BÁCH, ĐINH THỊ LAN PHƯƠNG. Đánh giá thực trạng và định hướng quy hoạch phát triển nông lâm nghiệp cho vùng cát ven biển các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị trong bối cảnh biến đổi khí hậu

152-159

DIỆP VĂN CHÍNH, NGUYỄN MINH THANH, LÊ HÙNG CHIẾN, LÊ VĂN CƯỜNG, DƯƠNG THANH HẢI. Thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý rừng và đất lâm nghiệp tại huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên

160-166

CONTENTS

 

NGUYEN THI LANG, NGUYEN THI KHANH TRAN, BUI CHI BUU. HATRI 11 NEP - A promising aroma sticky rice variety 

3-10

LE QUY TUONG, NGUYEN HUU KHAI, HOANG THI THAO. Research and selection of suitable rice varieties for production development in the Central Highlands

11-17

NGUYEN THI VAN, NGUYEN BA THONG, HOANG TUYET MINH. Study on the effects of planting densities, nitrogen fertilizer levels on the growth, development and yield of VAAS16 rice variety in the spring season in Thanh Hoa province

18-24

TRAN THI THU TRANG, NGUYEN THANH DUC, DANG TRONG LUONG, NGUYEN VAN LOC, PHAM THI HANG. Effects of seed amount sown and nitrogen fertilizer levels on growth, development and yield of flooding tolerant HL5 rice variety in Quang Ngai province

25-31

VU THI XUAN BINH, NGUYEN THI NGUYET ANH, VU VAN LIET, PHAM QUANG TUAN, NGUYEN TRUNG DUC. Effects of nitrogen fertilizer application and planting density on marketable yield and quality in purple waxy corn VNUA141

32-43

PHAM THI DIEP, NGUYEN THI HANG NGA, TRAN VIET ON. Assessment of the growth and development of radish and carrot plants in coastal sandy soil using natural materials

44-51

NGUYEN QUOC HUNG, DINH THI VAN LAN, VO VAN THANG, NGO  XUAN PHONG. A study on the growth and development of primarily screened cultivars of cavendish banana in Khoai Chau, Hung Yen 

52-57

NGUYEN QUOC KHUONG, HUYNH HUU DAC, LY NGOC THANH XUAN, TRAN NGOC HUU, NGUYEN MINH PHUNG, CAO TIEN GIANG, LE VINH THUC. Evaluation response of yield sesame (Sesamum indicum L.) on alluvial soil in dyke by omissiom technique

58-64

LE DIEM KIEU, NGUYEN MINH CHON. Studying on characteristics of the seed lotus cultivars (Nelumbo nucifera Gaertn.) in Mekong delta

65-70

HOANG THUY NGA, NGUYEN VAN KHIEM, TRINH MINH VU, NGUYEN VAN TAM, NGUYEN THI HUONG, TRINH VAN VUONG. Initial selection results of Helicteres hirsuta Lour. accessions in Thanh Tri, Ha Noi

71-77

VU THI QUYEN, PHAM THE KIEN, NGUYEN VU NGOC ANH. Assessment of the effect of nutritional growing medium on the growth of plant on the vertical garden

78-82

LUONG VAN ANH. Solutions for improving water quality and operation and management in rural water supply for drought affected areas of Central Highlands

83-91

NGUYEN THI HANG, LUU QUOC THANH, NGUYEN DUY VUONG, BUI THI THUY. Study on the propagation of golden Camellia (Camellia euphlebia) by cutting method 

92-97

TRAN THI THU HA, VU THI LUAN. Research on distribution status and regeneration characteristics of Camellia hakodae Ninh,Tr. in Thai Nguyen

98-105

HOANG HUY TUAN, TRAN THI THUY HANG. Analyzing the efficiency of model of contract with community for forest protection management and model of specialized forest protection force in Dong Giang district, Quang Nam province

106-112

NGUYEN TUNG DUY, BUI VAN TRINH. The determinants of access to trade credit in the provision of agricultural materials for pig households in Mo Cay Nam district, Ben Tre province

113-119

NGUYEN THI LAN ANH, NGUYEN THANH VINH. Determination of canine parvovirus enteritis in dogs and treatment trial in Ho Chi Minh city

120-126

TRINH PHUOC TOAN, NGUYEN THI NGOC DIEU, DANG THI THU TRANG, NGUYEN THACH SANH, NGUYEN THI HAI YEN, DANG QUOC THIEN, BUI THANH DUNG, NGUYEN CHAU THANH TUNG, NGO THUY DIEM TRANG. Growth response of Ghine (Panicum maximum) and Setaria (Setaria sphacelata) to different salinity levels in irrigation water in the experimental condition

127-134

PHAN NGOC NGAN, PHAM DUY TIEN, LE VINH THUC, TRAN NGOC HUU, LY NGOC THANH XUAN, TRUONG THI KIM CHUNG, DOAN NGUYEN THIEN THU, CHAU RA, NGUYEN QUOC KHUONG. Analysis of present cultivation techniques (Ananas comosus L.) in Vi Thanh city, Hau Giang province

135-140

 

TA MINH NGOC, DO THI TAM, NGUYEN THI HONG HANH. Assessment the results of implementation of planning and land use plan of Kim Dong district, Hung Yen province

141-151

NGUYEN THI HANG NGA, TRAN VIET BACH, DINH THI LAN PHUONG, Assessment of cultivation production conditions, orientation for agriculture-forestry development in coastal sandy soil in Ha Tinh, Quang Binh and Quang Tri provinces under the climate change context

152-159

DIEP VAN CHINH, NGUYEN MINH THANH, LE HUNG CHIEN, LE VAN CUONG, DUONG THANH HAI. Status and proposed solutions of forest and forest land management in Muong Nhe district, Dien Bien province

160-166