Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 20/2020


Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 20/2020

MỤC LỤC    
NGUYỄN THỊ LANG, LÊ HOÀNG PHƯƠNG, BIỆN ANH KHOA, NGUYỄN THỊ HỒNG LOAN, BÙI CHÍ HIẾU, BÙI CHÍ BỬU. Phân tích lúa mùa có phẩm chất tốt bằng kỹ thuật Microsatellite (SSR)   3-13
LÊ HÙNG LĨNH, KHUẤT THỊ MAI LƯƠNG, LÊ ĐỨC THẢO, LÊ HÀ MINH, CHU ĐỨC HÀ, PHẠM XUÂN HỘI. Đánh giá sinh trưởng, phát triển và năng suất của giống lúa SHPT15 tại các tỉnh phía Bắc   14-19
LÊ THỊ CÚC, LÊ QUÝ TƯỜNG, NGUYỄN THỊ MƠ. Nghiên cứu ảnh hưởng của các mức phân bón và mật độ sạ đối với giống lúa Hương Châu 6 tại Quảng Ngãi   20-25
NGUYỄN AN NINH, TRỊNH ĐỨC MINH, PHAN VĂN TÂN, NGUYỄN HẮC HIỂN. Ảnh hưởng của lượng phân đạm và kali đến năng suất và chất lượng giống bơ Booth 7 giai đoạn kinh doanh trên đất nâu đỏ  bazan tại tỉnh Đắk Lắk   26-34
NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, LÊ VĨNH THÚC, LÊ THỊ MỸ THU, LƯU THỊ YẾN NHI, VÕ VĂN ỰNG, TRẦN CHÍ NHÂN, LÝ NGỌC THANH XUÂN, NGUYỄN THỊ THANH XUÂN. Tuyển chọn vi khuẩn nội sinh rễ cây mía đường có khả năng hòa tan lân   35-41
TRỊNH MINH VŨ, NGUYỄN VĂN KHIÊM, HOÀNG THÚY NGA, NGHIÊM TIẾN CHUNG, TRẦN VĂN THẮNG, NGUYỄN THỊ HƯƠNG, NHỮ THU NGA. Nghiên cứu chọn lọc giống cúc hoa vàng (Chrysanthemum indicum L.) tại Thanh Trì - Hà Nội            42-49
NGUYỄN TRẦN XUÂN PHƯƠNG, NGUYỄN HỮU HIẾU, HOÀNG MINH NAM, ĐỖ CHIẾM TÀI. Đánh giá hoạt tính sinh học của ginsenoside chiết xuất từ sâm Tam thất   50-57
NGUYỄN TIẾN HUYỀN, TRẦN THỊ THU TÂM. Ảnh hưởng của giá thể phối trộn đến sinh trưởng, phát triển và chất lượng hoa Cúc Vạn Thọ F1 (Tagetes erecta L.) trồng chậu tại Mỹ Tho, Tiền Giang   58-66
NGUYỄN KHOA TRƯỞNG, LÊ NGỌC TRIỆU, NGUYỄN VĂN BÌNH, NGUYỄN THỊ BÍCH LIÊN, PHAN TRUNG TRỰC, LÊ THỊ HỒNG, TRẦN VĂN TIẾN, NGUYỄN HẮC HIỂN. Phân lập, tuyển chọn vi sinh vật vùng rễ có khả năng phân giải lân, cố định đạm từ đất trồng cà phê tại tỉnh Đắk Lắk   67-73
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG MAI, NGUYỄN TUẤN ANH, BÙI NGUYỄN MINH THU. Tuyển chọn, xác định điều kiện phù hợp và tối ưu hóa điều kiện sinh tổng hợp enzyme laccase của chủng BVP 10.2   74-84
LÊ MINH HẢI, MAI THỊ MINH NGỌC, ĐOÀN QUỐC HƯNG. Nghiên cứu tạo chế phẩm nhũ tương từ hợp chất kháng khuẩn của cây Bạch đàn trắng (Eucalyptus camaldulensis Dahnardt) phục vụ phòng bệnh hoại tử gan tụy ở tôm chân trắng   85-93
NGUYỄN VIẾT LƯƠNG, TRÌNH XUÂN HỒNG, TÔ TRỌNG TÚ, PHAN THỊ KIM THANH, LÊ MAI SƠN. Ứng dụng công nghệ viễn thám và GIS trong nghiên cứu đặc điểm cấu trúc rừng tràm (Melaleuca cajuputi) tại Vườn Quốc gia U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang   94-100
NGUYỄN ĐẠT PHƯƠNG, ĐỖ THỊ MỸ PHƯỢNG, NGUYỄN HỮU CHIẾM, NGUYỄN XUÂN LỘC. Nghiên cứu sự hấp thụ NO­– của than sinh học trấu (O. sativa L., OM 5451) theo các mô hình động học và đẳng nhiệt   101-107
HOÀNG VĂN THẮNG, HÀ THÚY QUỲNH. Sinh trưởng và năng suất rừng trồng Xoan đào (Prunus arborea (Blume) Kalkman) ở một số tỉnh phía Bắc   108-116
HOÀNG THÁI NINH, NGUYỄN THẾ HINH, TRẦN VĂN QUY. Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ từ phân lợn ép của các trang trại chăn nuôi quy mô lớn   117-123
NGUYỄN THANH GIAO. Chất lượng nước ngầm và rủi ro cho sức khỏe khi sử dụng nước nhiễm asen tại An Giang   124-131
TRẦN XUÂN BIÊN, NGUYỄN NGỌC HỒNG, DƯƠNG ĐĂNG KHÔI, LƯU THÙY DƯƠNG. Ứng dụng ArcGIS để đánh giá phân hạng thích hợp đất đai cho cây ăn quả tại tỉnh Đắk Lắk   132-140
ĐỖ THỊ TÁM, PHẠM ANH TUẤN, LÊ VIỆT ANH. Đánh giá việc thực hiện một số quyền của người sử dụng đất tại thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh   141-150

 

CONTENTS    
NGUYEN THI LANG, LE HOANG PHUONG, BIEN ANH KHOA, NGUYEN THI HONG LOAN, BUI CHI HIEU, BUI CHI BUU. Analysis of the landraced of rice diversity has good qualities by microsatellite SSR techniques   3-13
LE HUNG LINH, KHUAT THI MAI LUONG, LE DUC THAO, LE HA MINH, CHU DUC HA, PHAM XUAN HOI. Evaluation of the growth, development and yield of “SHPT15” inbred rice variety in the Northern provinces of Vietnam   14-19
LE THI CUC, LE QUY TUONG, NGUYEN THI MO. Study on the effects of fertilizer levels and sowing seed rates of Huong Chau 6 rice varieties in Quang Ngai province   20-25
NGUYEN AN NINH, TRINH DUC MINH, PHAN VAN TAN, NGUYEN HAC HIEN. Effects of nitrogen and potassium fertilizer dosage on yield and quality of avocado variety Booth 7 in commercial stage on red – brown basaltic soil in Dak Lak province   26-34
NGUYEN QUOC KHUONG, LE VINH THUC, LE THI MY THU, LUU THI YEN NHI, VO VAN UNG, TRAN CHI NHAN, LY NGOC THANH XUAN, NGUYEN THI THANH XUAN. Selection of phosphorus solubilizing bacteria from sugarcane root in acid sulfate soil   35-41
TRINH MINH VU, NGUYEN VAN KHIEM, HOANG THUY NGA, NGHIEM TIEN CHUNG, TRAN VAN THANG, NGUYEN THI HUONG, NHU THU NGA. Research on breeding of Chrysanthemum indicum L. at Thanh Tri – Ha Noi     42-49
NGUYEN TRAN XUAN PHUONG, NGUYEN HUU HIEU, HOANG MINH NAM, DO CHIEM TAI. Examination biological activities of the ginsenoside extract from Panax notoginseng (Burk.) F.H.Chen   50-57
NGUYEN TIEN HUYEN, TRAN THI THU TAM. The effects of the mixed compound on growing, developing and flower quality of Van Tho F1 (Tagetes erecta L.) in My Tho, Tien Giang   58-66
NGUYEN KHOA TRUONG, LE NGOC TRIEU, NGUYEN VAN BINH, NGUYEN THI BICH LIEN, PHAN TRUNG TRUC, LE THI HONG, TRAN VAN TIEN, NGUYEN HAC HIEN. Isolation, selection of phosphate and nitrogen fixing solubilising rhizosphere microorganisms from coffee cultivated in Dak Lak province   67-73
NGUYEN THI PHUONG MAI, NGUYEN TUAN ANH, BUI NGUYEN MINH THU. Isolation, effects of culture condition and optimization of laccase from fungus BVP 10.2   74-84
LE MINH HAI, MAI THI MINH NGOC, DOAN QUOC HUNG. Research on creating emulsion from antibacterial compound of Eucalyptus camaldulensis for prevention treatment of hepatopancreatic necrosis in white shrimp   85-93
NGUYEN VIET LUONG, TRINH XUAN HONG, TO TRONG TU, PHAN THI KIM THANH, LE MAI SON. Application of remote sensing and GIS technology in research of structrure characteristics of melaleuca forest  (Melaleuca cajuputi) in U minh Thuong National Park, Kien Giang province   94-100
NGUYEN DAT PHUONG, DO THI MY PHUONG, NGUYEN HUU CHIEM, NGUYEN XUAN LOC. The study of the NO­– adsorption of rice husk biochar (O. sativa L., OM 5451) according to kinetic and isothermal models   101-107
HOANG VAN THANG, HA THUY QUYNH. Growth and productivity of Prunus arborea platation in some Northern provinces   108-116
HOANG THAI NINH, NGUYEN THE HINH, TRAN VAN QUY. Research on producing organic fertilizer from soild part of pig waste separation at lager scale farm   117-123
NGUYEN THANH GIAO. Groundwater quality and health risk for the consumption of groundwater contaminated arsenic in An Giang province   124-131
TRAN XUAN BIEN, NGUYEN NGOC HONG, DUONG DANG KHOI, LUU THUY DUONG. Assessment of potential land suitability for fruit in Dak Lak province using ArcGIS   132-140
DO THI TAM, PHAM ANH TUAN, LE VIET ANH. Assessment the implementation of some rights of land user in Uong Bi city, Quang Ninh province   141-150

 

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 20/2020