Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 19/2021



MỤC LỤC

 

SABURO MATSUI. Sự đa dạng của vi khuẩn trong tự nhiên và sử dụng cho canh tác môi trường lợi khuẩn 

3-9

MAI VĂN TRỊNH. Chất thải nông nghiệp và tiềm năng phát triển nông nghiệp theo hướng kinh tế tuần hoàn

10-15

BÙI THỊ PHƯƠNG LOAN, VŨ TẤN PHƯƠNG, ĐỖ THANH ĐỊNH, CAO HƯƠNG GIANG, LỤC THỊ THANH THÊM. Xác định dấu vết các bon cho đơn vị sản phẩm lúa gạo trong các phương thức canh tác lúa thông minh ở vùng đồng bằng sông Cửu Long

16-25

NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, TRẦN NGỌC HỮU, LƯU THỊ YẾN NHI, LÊ VĨNH THÚC, ĐẶNG HỮU ÂN, TRẦN CHÍ NHÂN, LÊ TIẾN ĐẠT, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn nội sinh cố định đạm và tổng hợp IAA từ rễ cây cam sành tại huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang

26-31

NGUYỄN QUỐC HÙNG, LÊ THỊ MỸ HÀ. Ảnh hưởng của chất giữ ẩm AMS-1, chất kích thích sinh trưởng kết hợp với phân vi lượng và phân bón lá đến sản xuất na rải vụ tại huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn

32-41

LÝ NGỌC THANH XUÂN, TRẦN ĐAN TRƯỜNG, LÊ VĨNH THÚC, TRẦN NGỌC HỮU, NGUYỄN HỒNG HUẾ, TRẦN CHÍ NHÂN, NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG. Ảnh hưởng của loại phân hữu cơ đến đặc tính đất và hấp thu dinh dưỡng N, P, K của cây quýt đường trên đất phèn tại xã Long Trị, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang

42-49

ĐINH HỒNG DUYÊN, ĐỖ TẤT THỦY, NGUYỄN TÚ ĐIỆP, NGUYỄN XUÂN HÒA, PHAN QUỐC HƯNG. Nghiên cứu sản xuất phân hữu cơ vi sinh dạng viên nén từ phân gà

50-56

NGUYỄN ANH VŨ, LÊ NGỌC TUẤN, NGUYỄN HÙNG, ĐỖ THỊ TRANG, NGUYỄN THỊ HẠNH, PHẠM THỊ HƯƠNG, MAI ĐỨC CHUNG, NGUYỄN VĂN ĐỒNG, MOTOAKI SEKI, HIROKI TOKUNAGA, NGUYỄN HỮU PHONG, LÊ THỊ KIỀU TRANG, NGUYỄN VĂN HỒNG, PHẠM XUÂN HỘI, LÊ HUY HÀM.  Nghiên cứu đánh giá khả năng kháng bệnh khảm lá trong tập đoàn giống sắn (Manihot esculenta Crantz) phục vụ công tác chọn tạo giống mới

57-63

PHẠM QUANG TUÂN, VŨ THỊ BÍCH HẠNH, NGUYỄN VĂN HÀ, NGUYỄN THỊ NGUYỆT ANH, TRẦN THỊ THANH HÀ, DƯƠNG THỊ LOAN, HOÀNG THỊ THÙY, NGUYỄN VĂN MƯỜI, VŨ VĂN LIẾT, NGUYỄN TRUNG ĐỨC. Đánh giá đặc điểm nông học, ảnh hưởng môi trường và hiệu quả kinh tế của giống ngô nếp tím VNUA 141 và giống ngô nếp trắng VNUA69 tại Hải Dương 

64-75

LÊ THỊ THU TRANG, HOÀNG THỊ HUỆ, LÃ TUẤN NGHĨA, HOÀNG TRỌNG CẢNH. Đánh giá đặc điểm nông sinh học của tập đoàn cải mèo (Brassica juncea L.) địa phương ở miền Bắc Việt Nam

76-85

LÂM THỊ VIỆT HÀ, PHAN THỊ BÍCH TRÂM, TRƯƠNG TRỌNG NGÔN, HÀ THANH TOÀN. Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian trong quá trình lên men và sấy đến chất lượng hạt ca cao trồng tại Đắk Lắk

86-95

LƯU THỊ HÀ GIANG, NGUYỄN QUỐC VƯƠNG, KIM THỊ PHƯƠNG OANH, VŨ VĂN IN. Ứng dụng của chỉ thị SNP trong nghiên cứu di truyền chọn giống thủy sản

96-104

NGUYỄN VĂN THOẠI, NGUYỄN ĐỨC TÂN, HUỲNH VŨ VỸ, VŨ KHẮC HÙNG, VŨ HỮU TRƯỜNG. Các giai đoạn phát triển của trứng và ấu trùng sán lá gan nhỏ (Opisthorchiidae) ở ngoài môi trường và trong vật chủ trung gian

105-109

NGUYỄN TÂM THÀNH, ĐỖ HỮU QUYẾT, TRẦN VĂN ĐẠT, NGUYỄN TÀI TÚ, PHÙNG VĂN GIỎI, TKACHENKO K. K. Thành phần loài san hô thuộc bộ san hô cứng tại đảo Nam Yết, quần đảo Trường Sa của Việt Nam

110-115

PHẠM THU HÀ, NGUYỄN ĐỨC KIÊN, PHAN ĐỨC CHỈNH. Biến dị về sinh trưởng và sản lượng hạt của các dòng vô tính Mắc ca (Macadamia) tại Hòa Bình và Lai Châu

116-124

PHAN TIẾN DỦNG, NGUYỄN VĂN MINH, HOÀNG HUY TUẤN, ĐẶNG THÁI DƯƠNG, PHẠM CƯỜNG, ĐẶNG THÁI HOÀNG. Đánh giá khả năng thích ứng và sinh trưởng của các dòng vô tính loài Quao (Dolichandrone spathacea (L.f.) K. Schum) 9 tháng tuổi ở sưu tập nguồn gen kết hợp khảo nghiệm dòng vô tính tại tỉnh Quảng Trị

125-133

NGÔ THẾ SƠN, NGUYỄN THANH PHƯƠNG, PHẠM VĂN TRƯỜNG, H’NA SƠ RƠ NIÊ, HÀ THỊ PHƯƠNG THẢO. Thực trạng phát triển rừng trồng sản xuất của các nông hộ ở huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk

134-141

VÕ THÁI HIỆP, ĐẶNG THANH HÀ, NGUYỄN NGỌC THÙY. Ảnh hưởng của các biện pháp thích ứng biến đổi khí hậu đến hiệu quả kinh tế của hộ nuôi tôm nước lợ tại tỉnh Bến Tre

142-149

TRẦN VĂN LIÊM, NGUYỄN NGỌC THÙY. Các nhân tố ảnh hưởng đến ứng dụng kỹ thuật tưới ướt khô xen kẽ (AWD) trong canh tác lúa tại thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng

150-160

 

LÊ TUẤN ĐỊNH, PHAN ĐÌNH BINH, VŨ THỊ THANH THỦY. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường quyền sử dụng đất ở đô thị thứ cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội

161-170

CONTENTS

 

SABURO MATSUI. Diversities of bacteria in nature and their utilization for probiotic environmental farming 

3-9

MAI VAN TRINH. Agricultural wastes and potential for development of agriculture toward cicular

10-15

BUI THI PHUONG LOAN, VU TAN PHUONG, DO THANH DINH, CAO HUONG GIANG, LUC THI THANH THEM. Assessment of carbon footprint in rice production of key rice cultivation practices in the Mekong delta

16-25

NGUYEN QUOC KHUONG, TRAN NGOC HUU, LUU THI YEN NHI, LE VINH THUC, DANG HUU AN, TRAN CHI NHAN, LE TIEN DAT, LY NGOC THANH XUAN. Isolation and selection of endophytic bacteria possessing the ability of nitrogen fixation and producing indole acetic acid from king mandarin root in Chau Thanh district, Hau Giang province

26-31

NGUYEN QUOC HUNG, LE THI MY HA. Effects of moisturizing material AMS-1, growth stimulator combined with micronutrient and foliar fertilizer on prolonging the harvest of sugar apple production in Chi Lang district, Lang Son province

32-41

LY NGOC THANH XUAN, TRAN DAN TRUONG, LE VINH THUC, TRAN NGOC HUU, NGUYEN HONG HUE, TRAN CHI NHAN, NGUYEN QUOC KHUONG. Effect of organic fertilizer types on soil property and N, P, K uptake of mandarin on acid sulfate soil in Long Tri commune, Long My town, Hau Giang province

42-49

DINH HONG DUYEN, DO TAT THUY, NGUYEN TU DIEP, NGUYEN XUAN HOA, PHAN QUOC HUNG. Production of microbial organic fertilizer pellets from chicken manure 

50-56

NGUYEN ANH VU, LE NGOC TUAN, NGUYEN HUNG, DO THI TRANG, NGUYEN THI HANH, PHAM THI HUONG, MAI DUC CHUNG, NGUYEN VAN DONG, MOTOAKI SEKI, HIROKI TOKUNAGA, NGUYEN HUU PHONG, LE THI KIEU TRANG, NGUYEN VAN HONG, PHAM XUAN HOI, LE HUY HAM.  Assessment of cassva mosaic disease resistance (Manihot esculenta Crantz) for breeding

57-63

PHAM QUANG TUAN, VU THI BICH HANH, NGUYEN VAN HA, NGUYEN THI NGUYET ANH, TRAN THI THANH HA, DUONG THI LOAN, HOANG THI THUY, NGUYEN VAN MUOI, VU VAN LIET, NGUYEN TRUNG DUC. Assessment of agronomic characteristics, environmental effects and economic benefit of purple waxy corn VNUA141 and white waxy corn VNUA69 in Hai Duong

64-75

LE THI THU TRANG, HOANG THI HUE, LA TUAN NGHIA, HOANG TRONG CANH. Evaluation of agromorphological characteristics of local Meo green mustard (Brassica juncea L.) in North Vietnam

76-85

LAM THI VIET HA, PHAN THI BICH TRAM, TRUONG TRONG NGON, HA THANH TOAN. Study on effective of temperature and time condition during fermentation and drying cocoa (Theobroma cacao L.) beans in Dak Lak

86-95

LUU THI HA GIANG, NGUYEN QUOC VUONG, KIM THI PHUONG OANH, VU VAN IN. Applications of single nucleotide polymorphism markers in aquaculture genetics

96-104

NGUYEN VAN THOAI, NGUYEN DUC TAN, HUYNH VU VY, VU KHAC HUNG, VU HUU TRUONG. Development of eggs and larvae of Opisthorchiidae in environment and in intermediate host

105-109

NGUYEN TAM THANH, DO HUU QUYET, TRAN VAN DAT, NGUYEN TAI TU, PHUNG VAN GIOI, TKACHENKO K. K. Coral species composition in Nam Yet island, Truong Sa archipelago in Vietnam

110-115

PHAM THU HA, NGUYEN DUC KIEN, PHAN DUC CHINH. Genotypic variation in growth and nut yield of Macadamia clones in Hoa Binh and Lai Chau provinces

116-124

PHAN TIEN DUNG, NGUYEN VAN MINH, HOANG HUY TUAN, DANG THAI DUONG, PHAM CUONG, DANG THAI HOANG. Assessment of the adaptability and growth of Dolichandrone spathacea (L. f.) K. Schum clone in the forest orchard of gene collection combined with clonal testing in Quang Tri province at 9 - month-old period

125-133

NGO THE SON, NGUYEN THANH PHUONG, PHAM VAN TRUONG, H’NA SO RO NIE, HA THI PHUONG THAO. The situation of the development of plantation forest in M’Drak district, Dak Lak province

134-141

VO THAI HIEP, DANG THANH HA, NGUYEN NGOC THUY. Effects of climate change adaptation measures on the economic efficiency of brackish  shrimp farming by households in Ben Tre province

142-149

TRAN VAN LIEM, NGUYEN NGOC THUY. Factors affecting the adoption of aternative wetting and drying (AWD) technique in rice cultivation in Nga Nam town, Soc Trang province

150-160

 

LE TUAN DINH, PHAN DINH BINH, VU THI THANH THUY. Analysis of factors affecting land  use rights market in second urban city in Ha Noi city

161-170

 

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 19/2021