Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 15/2022



MỤC LỤC

 

PHẠM HỒNG MINH, NGUYỄN VĂN KHIÊM, PHẠM XUÂN HỘI. Phân tích mối quan hệ di truyền của một số mẫu giống gấc  (Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng) thu thập ở Việt Nam trên cơ sở trình tự vùng ITS

 3-11

LÊ THỊ LOAN, NGUYỄN THỊ NGỌC HUỆ, HOÀNG THỊ NGA, NGUYỄN THỊ HƯƠNG, NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY, NGUYỄN THỊ DOAN, VƯƠNG THỊ ÁNH TUYẾT. Kết quả phục tráng giống dong riềng đỏ Nguyên Bình tại Cao Bằng

12-19

MAI VĂN HÀO, NGUYỄN VĂN SƠN, TRỊNH THỊ VÂN ANH, PHẠM TRUNG HIẾU, DƯƠNG VIỆT HÀ. Ảnh hưởng của tỉa quả đến năng suất và phẩm chất mãng cầu ta (Annona squamosa L.) tại Nam Trung bộ

 20-24

CHÂU THỊ ANH THY, NGUYỄN HOÀNG KIM NƯƠNG, NGUYỄN THỊ KIỀU ANH, DƯƠNG MINH VIỄN. Phân lập vi khuẩn hòa tan lân (P-nhôm) trên vùng đất phèn ở đồng bằng sông Cửu Long

25-32

MAI CHÂU NHẬT ANH, NGUYỄN CHÍ BÌNH, DƯƠNG NGỌC HỒ, LÊ THANH TOÀN. Đánh giá hiệu quả xử lý nấm Penicillium sp. phòng trừ bệnh héo vàng do nấm Fusarium oxysporum và bệnh đốm lá do nấm Cercospora sp. ở cây ớt

33-40

MAI THỊ VÂN ANH, NGUYỄN THỊ XUÂN SÂM, NGUYỄN KIM LOAN, NGUYỄN THANH HẰNG. Nghiên cứu ứng dụng Viscozymeđ L vàà Pectinexđ Ultra SP-L nhằm gia tăng hiệu quả chuyển hóa bã đậu nành

 41-48

NGUYỄN DUY TÂN, VÕ THỊ XUÂN TUYỀN, PHAN UYÊN NGUYÊN, LÊ THỊ THÚY DIỄM, VÕ QUAN HUY. Ảnh hưởng của tỷ lệ nguyên liệu/nước và đậu phộng rang đến các đặc tính hóa lý và cảm quan của nước uống từ quả Hồng Quân

49-57

ĐỖ THỊ BÍCH THỦY, TRƯƠNG THỊ HẢI ÂU. Đánh giá thực trạng sử dụng chất ngọt tổng hợp trong một số sản phẩm thực phẩm trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

58-65

TÔ PHAN CHIÊU ĐAN, NGUYỄN QUỐC CƯỜNG, LÊ NGUYỄN ĐOAN DUY. Ứng dụng phổ cận hồng ngoại NIR kết hợp với các phương pháp xử lý số liệu Chemometrics để xác thực nhanh cà phê đạt chuẩn chỉ dẫn địa lý ở vùng Buôn Ma Thuột

 

66-75

NGUYỄN THỊ HIỂN, HÀ VĂN TÚ, NGUYỄN THÀNH TRUNG, NGUYỄN THU HÀ. Đánh giá khả năng hấp phụ metylen xanh, phốt phát của diatomite và diatomite biến tính

76-86

VÕ THỊ PHƯƠNG THẢO, TRỊNH PHƯỚC TOÀN, TRẦN HUỲNH MINH NGỌC, NGUYỄN THẠCH SANH, HỒ THANH LONG, NGUYỄN PHƯƠNG THỊNH, NGUYỄN PHÚC LỘC, LỮ TRƯƠNG NGỌC KHUÊ, NGUYỄN THỊ HẢI YẾN, NGUYỄN CHÂU THANH TÙNG, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Khảo sát chất lượng nước mặt phục vụ tưới tiêu nông nghiệp ở tỉnh Sóc Trăng trong bối cảnh xâm nhập mặn

87-95

TRẦN THÀNH LONG, NGUYỄN THỊ THANH DUYÊN, NGUYỄN HỒNG QUÂN. Xây dựng mô hình tính toán sự thay đổi nước dưới đất cho khu vực ven biển tỉnh Bình Thuận

96-105

PHAN THỊ NGỌC THUẬN, LÝ TRUNG NGUYÊN, VĂN PHẠM ĐĂNG TRÍ.  Các yếu tố ảnh hưởng đến mô hình sử dụng đất nông - lâm nghiệp chính vùng ven biển tỉnh Sóc Trăng

106-113

NGUYỄN ĐỨC TRUNG, NGUYỄN VIẾT ĐĂNG, QUYỀN ĐÌNH HÀ. Nghiên cứu, đánh giá đầu tư công cho sản xuất nhãn ở tỉnh Hưng Yên

114-123

VŨ THỊ THANH THỦY, NGUYỄN THẾ HUẤN, NGUYỄN THẾ HẢI, NGUYỄN NGỌC ANH. Đánh giá tiềm năng du lịch nông nghiệp huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên

124-130

CONTENTS

 

PHAM HONG MINH, NGUYEN VAN KHIEM, PHAM XUAN HOI. Analysis of genetic relationships of some accessions of Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng collected in Vietnam based on ITS sequences

 3-11

LE THI LOAN, NGUYEN THI NGOC HUE, HOANG THI NGA, NGUYEN THI HUONG, NGUYEN THI BICH THUY, NGUYEN THI DOAN, VUONG THI ANH TUYET. Purification result of Nguyen Binh red canna variety in Cao Bang province

 12-19

MAI VAN HAO, NGUYEN VAN SON, TRINH THI VAN ANH, PHAM TRUNG HIEU, DUONG VIET HA. The effect of fruit thinning on yield and quality of sugar apple (Annona squamosal L.) in the South Central region of Vietnam

20-24

CHAU THI ANH THY, NGUYEN HOANG KIM NUONG, NGUYEN THI KIEU ANH, DUONG MINH VIEN. Phosphorus solubilizing bacteria in acid sulfate soils in the Mekong delta

25-32

MAI CHAU NHAT ANH, NGUYEN CHI BINH, DUONG NGOC HO, LE THANH TOAN. Assessment of efficiency of Penicillium sp. against yellow wilt caused by Fusarium oxysporum and foliar spot by Cercospora sp. on chili plant

33-40

MAI THI VAN ANH, NGUYEN THI XUAN SAM, NGUYEN KIM LOAN, NGUYEN THANH HANG. Studying on using Viscozymeđ L andà Pectinexđ Ultra SP-L  to increase efficiency of soybean curd residue digestion

41-48

NGUYEN DUY TAN, VO THI XUAN TUYEN, PHAN UYEN NGUYEN, LE THI THUY DIEM, VO QUAN HUY. Effect of material/water ratio and roasted peanut on physicochemical and sensory properties of ready - to - drink (RTD) beverage from Flacourtia jangomas fruits

 49-57

DO THI BICH THUY, TRUONG THI HAI AU. Determination of synthetic sweeteners in food stuffs in Buon Ma Thuot city by using  high performance liquid chromatoghraphy (HPLC) method

58-65

TO PHAN CHIEU DAN, NGUYEN QUOC CUONG, LE NGUYEN DOAN DUY. Study on the using near-infrared (NIR) spectroscopy combine with chemometrics to authenticate the geography indicator coffee in Buon Ma Thuot

66-75

NGUYEN THI HIEN, HA VAN TU, NGUYEN THANH TRUNG, NGUYEN THU HA. Evaluate the methylene blue and phosphate adsorption capacities of diatomite and modified diatomite

76-86

VO THI PHUONG THAO, TRINH PHUOC TOAN, TRAN HUYNH MINH NGOC, NGUYEN THACH SANH, HO THANH LONG, NGUYEN PHUONG THINH, NGUYEN PHUC LOC, LU TRUONG NGOC KHUE, NGUYEN THI HAI YEN, NGUYEN CHAU THANH TUNG, NGO THUY DIEM TRANG. Assessing surface water for agricultural irrigation water in the Soc Trang province in the context of saline intrusion

87-95

TRAN THANH LONG, NGUYEN THI THANH DUYEN, NGUYEN HONG QUAN. Building a calculate model of groundwater level change for the coastal area of Binh Thuan province

96-105

PHAM THI NGOC THUAN, LY TRUNG NGUYEN, VAN PHAM DANG TRI.  Factors affecting the main agro-forestry land use models in coastal area of Soc Trang province

106-113

NGUYEN DUC TRUNG, NGUYEN VIET DANG, QUYEN DINH HA. Research and evaluate of public investment for longan production ​​in Hung Yen

114-123

VU THI THANH THUY, NGUYEN THE HUAN, NGUYEN THE HAI, NGUYEN NGOC ANH. Assessment of the potential agritourism on Dai Tu district, Thai Nguyen province

124-130