Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 13/2021



MỤC LỤC

 

VŨ LỆ HÀ, NGUYỄN CAO HUẦN, THÁI THỊ QUỲNH NHƯ. Xác định bộ chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch tỉnh có tính đến mối liên kết vùng và biến đổi khí hậu vùng đồng bằng sông Hồng         

3-13

NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, ĐẶNG PHAN THIỆN MINH, LÊ VĨNH THÚC, NGUYỄN HỒNG HUẾ, TRẦN NGỌC HỮU, TRẦN CHÍ NHÂN, PHẠM DUY TIỄN, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Ảnh hưởng của vi khuẩn quang dưỡng không lưu huỳnh màu tía có khả năng cung cấp ọ-aminolevulinic acid và số lần tưới nước mặn đến sinh trưởng và năng suất lúa trồng trên đất mặn Thạnh Phú, Bến Tre

14-20

PHẠM THỊ THU HÀ, NGUYỄN VIẾT HƯNG, NGUYỄN QUANG TIN. Nghiên cứu bón phân khoáng theo chẩn đoán dinh dưỡng qua lá ở các mật độ trồng sắn khác nhau tại Nghệ An 

21-25

LÊ THỊ HUYỀN LINH, HỒ THANH BÌNH, LÊ THANH TOÀN. Ảnh hưởng của silic  đến  chất lượng hạt (tỷ lệ hạt xanh non) và năng suất của giống lúa nếp AG (CK92) 

26-33

DƯƠNG QUỐC NGHI, NGUYỄN HUỲNH DƯƠNG, TRẦN VĂN HÂU. Ảnh hưởng của liều lượng phân NPK và phân hữu cơ đến năng suất và chất lượng quả xoài tượng da xanh (Mangifera indica L.) tại huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang

34-43

NGUYỄN THỊ THU THỦY, NGUYỄN TIẾN LONG, TRƯƠNG THỊ DIỆU HẠNH, TRẦN THỊ ÁNH TUYẾT, NGUYỄN VĨNH TRƯỜNG. Tính kháng của cỏ lồng vực đối với hoạt chất Pretilachlor ở Thừa Thiên-Huế trong điều kiện nhà lưới

44-50

NGUYỄN THỊ LÂM ĐOÀN, ĐẶNG THẢO YẾN LINH, TRỊNH THỊ THU THỦY, NGUYỄN ĐỨC DOAN. Phát triển sữa chua uống bổ sung xoài sử dụng chủng vi khuẩn Lactobacillus pentosus DH7.8 lên men  

51-57

NGUYỄN THỊ THANH MAI, NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH. Nghiên cứu sản xuất trà túi lọc từ lá chè xanh Suối Giàng, huyện Văn Chấn, Yên Bái

58-62

NGUYỄN TÂN THÀNH. Nghiên cứu trích ly siêu âm saponin triterpenoit tổng và polysaccharide từ cây Giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum)

63-68

VÕ VĂN THIỆP, NGUYỄN THỊ QUỲNH PHƯƠNG. Hàm lượng thủy ngân trong cá Dìa tro tại vùng ven biển Quảng Bình và bước đầu ước tính nguy cơ đối với sức khỏe người tiêu dùng

69-74

MAI DUY MINH, VŨ THỊ BÍCH DUYÊN, MAI DUY HẢO. Nuôi ốc hương (Babylonia areolata, Linh 1807) dùng thức ăn công nghiệp trong bể tái sử dụng nước

75-82

NGUYỄN PHƯỚC TRIỆU, PHẠM QUỐC HUY, TRẦN BẢO CHƯƠNG. Nguồn lợi hải sản tầng đáy ở vùng ven bờ và vùng lộng của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, trong mùa gió Đông Bắc năm 2020  

83-90

NGUYỄN MINH KỲ, NGUYỄN CÔNG MẠNH, NGUYỄN TRI QUANG HƯNG, BÙI QUỐC LẬP. Nghiên cứu ứng dụng sản phẩm Bakture (Back to nature) xử lý nước mặt bị ô nhiễm

91-99

NGUYỄN HẢI HÀ, LÊ VIỆT DŨNG, NGUYỄN VĂN DŨNG, TÔN HÀ QUỐC DŨNG, NGUYỄN NGỌC PHƯỢNG, ĐẶNG HỮU GIANG, VŨ MẠNH ĐÀM, ÔNG VĨNH AN, TRẦN ĐÌNH ANH. Đa dạng khu hệ thú Linh trưởng tại núi Chứa Chan, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

100-108

NGUYỄN VĂN QUÝ, PHẠM THANH HÀ, NGUYỄN THANH TUẤN, NGUYỄN VĂN HỢP, LÊ HỒNG VIỆT. Động thái quần thể loài Chai (Shorea guiso (Blanco) Blume) trong rừng kín thường xanh ẩm nhiệt đới tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Văn hóa Đồng Nai

109-118

NGUYỄN MINH THANH, TRẦN THANH SƠN, NGUYỄN CẢNH PHƯƠNG, VŨ TRUNG KIÊN, DƯƠNG THANH HẢI. Ảnh hưởng của hàm lượng mùn trong đất và độ dày tầng đất đến tỷ lệ sống và sinh trưởng của keo tai tượng (Acacia mangium) tại huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình

119-126

PHẠM THẾ TRỊNH. Nghiên cứu đặc điểm sử dụng các nhóm đất của huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 

127-135

ĐẶNG VĂN HÀ, NGUYỄN THỊ YẾN, NGUYỄN THU TRANG. Đánh giá tính bền vững của một số điểm du lịch dựa vào cộng đồng tại tỉnh Hòa Bình

136-147

NGUYỄN THỊ TƯƠI, NGUYỄN PHÚ SON. Phân tích ảnh hưởng các yếu tố đầu vào đến năng suất cà phê Arabica tại tỉnh Lâm Đồng

148-153

XA THỊ THÔNG, ĐOÀN THỊ HÂN. Phát triển kinh tế hộ nông dân trên địa bàn huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình

154-162

CONTENTS

 

VU LE HA, NGUYEN CAO HUAN, THAI THI QUYNH NHU. A study on the on determination of land use indicators in provincial planning taking into account interregional linkage factors and climate change for the Red river delta

3-13

NGUYEN QUOC KHUONG, DANG PHAN THIEN MINH, LE VINH THUC, NGUYEN HONG HUE, TRAN NGOC HUU, TRAN CHI NHAN, PHAM DUY TIEN, LY NGOC THANH XUAN. Effects of liquid biofertilizer containing purple nonsulfur bacteria producing ọ-aminolevulinic acid and salt-water irrigation times to enhance rice growth and yield cultivated on saline soil collecting from Thanh Phu, Ben Tre

14-20

PHAM THI THU HA, NGUYEN VIET HUNG, NGUYEN QUANG TIN. Reserch of mineral fertilization by diagnosis on different densities in Nghe An province

21-25

LE THI HUYEN LINH, HO THANH BINH, LE THANH TOAN. Effect of silic on seed quality (immature green seed) and yield of sticky rice cv. AG (CK92)

26-33

DUONG QUOC NGHI, NGUYEN HUYNH DUONG, TRAN VAN HAU. Effect of the NPK fertilizer doses and organic fertilizer on yield and fruit quality of  “Tuong da xanh” mango (Mangifera indica) in Cho Moi district, An Giang province

34-43

NGUYEN THI THU THUY, NGUYEN TIEN LONG, TRUONG THI DIEU HANH, TRAN THI ANH TUYET, NGUYEN VINH TRUONG. Resisting to pretilachlor of barnyardgrass populations in Thua Thien - Hue in greenhouse

44-50

NGUYEN THI LAM DOAN, DANG THAO YEN LINH, TRINH THI THU THUY, NGUYEN DUC DOAN. Development of drinking yoghurt supplemented with mango juice fermented by Lactobacillus pentosus DH7.8 

51-57

NGUYEN THI THANH MAI, NGUYEN THI HONG HANH. Research on production of tea bag from green tea in Suoi Giang, Van Chan, Yen Bai

58-62

NGUYEN TAN THANH. Study of ultrasonic extraction the total saponin triterpenoid and polysaccharide from Gynostemma pentaphyllum

63-68

VO VAN THIEP, NGUYEN THI QUYNH PHUONG. Mercury content in mottled spinefoot (Siganus fuscescens Houttuyn, 1782) in Quang Binh coastal and initially estimated risks to consumers' health

69-74

MAI DUY MINH, VU THI BICH DUYEN, MAI DUY HAO. Growing out babylon snail (Babylonia areolata, Linh 1807) using formulated feed in recycling water tank

75-82

NGUYEN PHUOC TRIEU, PHAM QUOC HUY, TRAN BAO CHUONG. Demersal marine fisheries resources in the coastal and inshore areas of Ba Ria-Vung Tau province, during the Northeast moonson 2020

83-90

NGUYEN MINH KY, NGUYEN CONG MANH, NGUYEN TRI QUANG HUNG, BUI QUOC LAP. Research and application of Bakture (Back to nature) for treatment of polluted surface water

91-99

NGUYEN HAI HA, LE VIET DUNG, NGUYEN VAN DUNG, TON HA QUOC DUNG, NGUYEN NGOC PHUONG, DANG HUU GIANG, VU MANH DAM, ONG VINH AN, TRAN DINH ANH. Biodiversity of primates in Chua Chan mountaint Xuan Loc district, Dong Nai province

100-108

NGUYEN VAN QUY, PHAM THANH HA, NGUYEN THANH TUAN, NGUYEN VAN HOP, LE HONG VIET. Population dynamics of Shorea guiso species in tropical moist evergreen closed forest at Dong Nai Culture and Nature Reserve

109-118

NGUYEN MINH THANH, TRAN THANH SON, NGUYEN CANH PHUONG, VU TRUNG KIEN, DUONG THANH HAI. Impacts of humus content and soil layer thickness on the survival and growth of Acacia mangium in Lac Thuy district, Hoa Binh province

119-126

PHAM THE TRINH. Study of land use characteristics soil groups of Ea Kar district, Dak Lak province

127-135

DANG VAN HA, NGUYEN THI YEN, NGUYEN THU TRANG. Sustainable assessment of some community-based tourism desinations in Hoa Binh province

136-147

NGUYEN THI TUOI, NGUYEN PHU SON. Analysis of input factors affecting the arabica coffee production in Lam Dong province

148-153

XA THI THONG, DOAN THI HAN. Development of farmer households’ economy in Lac Son district, Hoa Binh province

154-162