Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 1/2022



MỤC LỤC

 

DƯƠNG VĂN QUÂN, HOÀNG THỊ MAI, NGUYỄN THỊ MIÊN. Ảnh hưởng của thời vụ trồng và mức bón phân đa lượng đến sinh trưởng, phát triển, năng suất của giống cải bắp SAKATA No71 F1 tại Quỳnh Phụ, Thái Bình

3-10

TRẦN THỊ BÍCH VÂN, LÊ BẢO LONG. Ảnh hưởng của GA­3 phun qua lá đến hiện tượng nứt trái, năng suất và chất lượng chôm chôm Rongrien (Nephelium lappaceum Linn)

11-15

TRƯƠNG THỊ HOÀNG HÀ, BÙI THỊ THỤC ANH, DIỆP THỊ LỆ CHI. Ảnh hưởng của thời gian ủ hỗn hợp nấm Trichoderma spp. với phân gà đến sinh trưởng, phẩm chất và khả năng hấp thu dinh dưỡng của rau ăn lá

16-23

NGUYỄN THỊ HAI, ĐỖ NGỌC BẢO TRÂN. Hiệu lực của nấm Paecilomyces lilacinus P2 đối với Bọ trĩ (Thrips tabaci), Bọ phấn (Bemisia tabaci) và Rệp (Aphis gossypii) hại dưa hấu

24-29

HOÀNG QUANG BÌNH, TRẦN ĐỨC TÍNH, HUỲNH NGỌC LAN, HUỲNH THỊ TRƯỜNG, KATLEEN RAES, LÊ TRUNG THIÊN. Biến đổi hợp chất chống oxy hoá và màu sắc trong quá trình bảo quản marmalade bưởi 

30-36

TRẦN XUÂN HIỂN, HUỲNH LIÊN HƯƠNG, NGUYỄN TRUNG THÀNH, LÊ THỊ THÚY HẰNG. Ảnh hưởng một số thông số công nghệ đến hàm lượng Polyphenol và khả năng kháng oxy hoá bột lêkima (Pouteria campechiana) bằng phương pháp sấy phun  

37-43

ĐẶNG THANH SƠN, TRẦN NHƯ KHUYÊN, NGUYỄN THANH HẢI. Ứng dụng quy hoạch thực nghiệm trong nghiên cứu hệ thống thiết bị cô đặc mật ong kiểu chân không dạng ống có vành dẫn chất lỏng phối hợp phá kết tinh bằng sóng siêu âm CĐ -1

44-53

LÊ THỊ MINH THỦY, NGUYỄN VĂN THƠM. Hiệu quả thu nhận glucosamine hydrochlorua từ vỏ cua biển (Scylla paramamosain), vỏ ghẹ (Portulus pelagicus) và vỏ tôm tít (Oratosquillina interrupta) bằng phương pháp hoá sinh 

54-61

NGUYỄN TRẦN XUÂN PHƯƠNG, NGUYỄN THỊ THÚY HỒNG, LÊ THỊ KIM PHỤNG, ĐỖ CHIẾM TÀI. Xử lý ô nhiễm Crom (III) bằng vật liệu hấp phụ biến tính từ vỏ cam sành

62-68

VÕ THỊ PHƯƠNG THẢO, NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆU, BÙI KIM NGÂN, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Đánh giá hiệu quả của một số phương pháp cải tạo đất nhiễm mặn điều kiện thí nghiệm trong nhà lưới

69-77

VÕ HỒNG TÚ, NGUYỄN THÙY TRANG. Phân tích hiệu quả đầu tư của Chương trình xây dựng nông thôn mới: Trường hợp nghiên cứu tỉnh Hậu Giang

78-89

BÙI THỊ MAI HƯƠNG, NGUYỄN VĂN VIỆT, HÀ VĂN HUÂN, LÊ THỌ SƠN, NGUYỄN THỊ HỒNG GẤM. Xác định đoạn mã vạch AND của một số mẫu Trà hoa vàng tại Quảng Ninh phục vụ giám định loài và phân tích đa dạng di truyền

90-98

NGUYỄN VĂN SINH, NGUYỄN VĂN HIẾU, LÊ VĂN NGHĨA, NGUYỄN VĂN MẠNH, NGUYỄN ĐẮC MẠNH, HOÀNG ĐỨC HUY, HOÀNG ANH TUẤN, NGUYỄN CÔNG TRƯỜNG. Khu hệ cá suối ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Hoạt, tỉnh Nghệ An: Kết quả khảo sát giai đoạn 5/2020-01/2021

99-108

TRẦN VĂN KHỞI. Các chỉ tiêu nhận diện hạn chế, khó khăn, vướng mắc nội tại của hợp tác xã nông nghiệp thực hiện theo Luật Hợp tác xã năm  2012

109-116

TRẦN TRỌNG PHƯƠNG, NGÔ THANH SƠN, VŨ THANH BIỂN, NGUYỄN MINH TÂM, TRẦN THỊ BÌNH. Giải pháp nâng cao hiệu quả công tác giao đất, cho thuê đất trên địa bàn huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

117-126

CONTENTS

 

DUONG VAN QUAN, HOANG THI MAI, NGUYEN THI MIEN. Effects of growing season and multi-nutrient fertilizer level on the growth, development and yield of SAKATA No71 F1 cabbage variety in Quynh Phu district, Thai Binh province

3-10

TRAN THI BICH VAN, LE BAO LONG. Effects of gibberellic acid as foliar spraying on the fruit cracking phenomena, yield and quality of Rongrien rambutan (Nephelium lappaceum Linn)

11-15

TRUONG THI HOANG HA, BUI THI THUC ANH, DIEP THI LE CHI. Effect of incubation time of Trichoderma spp. with chicken manure on growth, nutrient uptake and quality of leafy vegetables

16-23

NGUYEN THI HAI, DO NGOC BAO TRAN. Efficacy of paecilomyces lilacinus P2 against thrips (Thrips tabaci), whiteflies (Bemisia tabaci) and aphids (Aphis gossypii) on watermelon

24-29

HOANG QUANG BINH, TRAN DUC TINH, HUYNH NGOC LAN, HUYNH THI TRUONG, KATLEEN RAES, LE TRUNG THIEN. Change of antioxidant and coloring components in the storage of pomelo marmalade

30-36

TRAN XUAN HIEN, HUYNH LIEN HUONG, NGUYEN TRUNG THANH, LE THI THUY HANG. Effects of some technological parameters on polyphenol content and antioxidant activity Pouteria campechiana powder by spray drying method

37-43

DANG THANH SON, TRAN NHU KHUYEN, NGUYEN THANH HAI. Applying experimental programing metho studying on the design of the tube-type vacuum honey concentrator with liquid ring parts and ultrasonic device combination to prevent the crystalization

44-53

LE THI MINH THUY, NGUYEN VAN THOM. Preparation of glucosamine hydrochlorua from crab shell, blue swimming crab shell, mantis shrimp shell by the biochemical method

54-61

NGUYEN TRAN XUAN PHUONG, NGUYEN THI THUY HONG, LE THI KIM PHUNG, DO CHIEM TAI. Crom (III) ion removal by a modified adsorbent from orange peels

62-68

VO THI PHUONG THAO, NGUYEN THI NGOC DIEU, BUI KIM NGAN, NGO THUY DIEM TRANG. Assessment of soil desalination methods in the greenhouse experiment

69-77

VO HONG TU, NGUYEN THUY TRANG. An analysis of investment efficiency of new rural program: A case study in Hau Giang province

78-89

BUI THỊ MAI HUONG, NGUYEN VAN VIET, HA VAN HUAN, LE THO SON, NGUYEN THI HONG GAM. The screening and identification of DNA barcode sequences for Camellia sp. at Quang Ninh to identify plant species

90-98

NGUYEN VAN SINH, NGUYEN VAN HIEU, LE VAN NGHIA, NGUYEN VAN MANH, NGUYEN DAC MANH, HOANG DUC HUY, HOANG ANH TUAN, NGUYEN CONG TRUONG. Fish fauna in Pu Hoat Nature Reserve, Nghe An province

99-108

TRAN VAN KHOI. Indicators for identifying agricultural cooperatives’ internal difficulties under the cooperatives law 2012

109-116

TRAN TRONG PHUONG, NGO THANH SON, VU THANH BIEN, NGUYEN MINH TAM, TRAN THI BINH. Solutions to improve the efficiency of land allocation, land lease in Dan Phuong district, Ha Noi city

117-126

 

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 1/2022