Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 1/2021


Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 1/2021

MỤC LỤC    
NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT, NGUYỄN THỊ NHÀI, NGUYỄN BÁ NGỌC, ĐÀO VĂN KHỞI, CHU ĐỨC HÀ, LÊ HÙNG LĨNH, NGUYỄN THỊ THANH THỦY. Nghiên cứu xây dựng quy trình tích hợp đa gen kháng đa yếu tố vào giống lúa chất lượng bằng chỉ thị phân tử (MABC)   3-12
VI LẠNG SƠN, TRẦN THỊ THÚY, PHÍ CÔNG NGUYÊN, NGUYỄN THỊ LIỄU, NGUYỄN THÚY ĐIỆP, TRẦN ĐĂNG KHÁNH, PHƯƠNG HỮU PHA, PHẠM THÙY CHI, TRẦN MẠNH BÁO, ĐẶNG CAO CƯỜNG, KHUẤT HỮU TRUNG. Tạo dòng và đánh giá nền di truyền các dòng bố mẹ mang đột biến fea2-1328 nhằm tăng số hàng hạt và cải tiến năng suất giống ngô LVN 10   13-21
NGUYỄN THỊ GIANG, HOÀNG THỊ ĐÀO, KIỀU THỊ DUNG, TRẦN THU HÀ, LÊ THANH UYÊN, NGUYỄN THỊ HẰNG, ĐỖ THỊ HẠNH, KHUẤT HỮU TRUNG, PHẠM XUÂN HỘI. Nghiên cứu đa dạng di truyền và đặc điểm nông sinh học một số chủng nấm mộc nhĩ (Auricularia spp) thu thập tại Việt Nam   22-31
HOÀNG ĐĂNG DŨNG, NGUYỄN THỊ NGỌC HÂN, VŨ THỊ XUÂN BÌNH. Kết quả nghiên cứu một số đặc điểm thực vật học các mẫu giống hoa lan nhập nội tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam                          32-39
TRẦN VĂN THẮNG, LÊ VĂN GIỎI, LƯƠNG VŨ ĐỨC, NGUYỄN HẢI VĂN, TRẦN THỊ LAN, TRỊNH VĂN VƯỢNG, NGUYỄN VĂN TÂM, NGUYỄN QUANG TIN. Nghiên cứu đánh giá khả năng sinh trưởng, phát triển của mẫu giống Bạch Truật BT1 (Atractylodes macrocephala Koidz) tại Lào Cai   40-43
NGUYỄN THÚY NGOAN, PHAN THANH PHƯƠNG, NGUYỄN ĐỨC CƯƠNG, NGUYỄN THANH LOAN, PHẠM VĂN LINH, PHẠM DUY TRÌNH, ĐỒNG THỊ KIM CÚC. Nghiên cứu, chọn tạo giống lạc mới kháng bệnh đốm lá muộn ĐM4 nhờ chỉ thị phân tử   44-52
HOÀNG THỊ NGA, LÃ TUẤN NGHĨA, PHẠM HÙNG CƯƠNG, LÊ VĂN TÚ, NGUYỄN THANH HƯNG, NGUYỄN THỊ THÚY HẰNG. Kết quả phục tráng giống lúa Quế Râu tại Tân Uyên, Lai Châu   53-58
HOÀNG VIỆT HẬU, HỒ MINH HIỀN, LƯU THẾ TRUNG, NGUYỄN KHOA TRƯỞNG, LÊ NGỌC TRIỆU. Khảo sát thành phần và tình trạng virus gây bệnh hại cà chua tại vùng trồng chính của tỉnh Lâm Đồng   59-66
NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, NGUYỄN MINH CHÁNH, LÊ VĨNH THÚC, VÕ THỊ BÍCH THỦY, PHAN CHÍ NGUYỆN, TRẦN CHÍ NHÂN, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Đặc điểm của phẫu diện đất phèn trồng thanh long (Hylocereus costaricensis L.) tại huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long   67-76
LÊ PHƯỚC TOÀN, NGÔ NGỌC HƯNG. Thiết lập “hệ thống chẩn đoán và khuyến cáo tích hợp (DRIS)” để đánh giá tình trạng dinh dưỡng của cây bắp lai trên đất phù sa tỉnh An Giang   77-84
NGUYỄN THỊ THU HẬU, CHƯƠNG THỊ HOÀI THƯƠNG. Ảnh hưởng của các chất kích thích sinh trưởng thực vật đến nhân giống in vitro cây Cát tường (Eustoma grandiflorum) tại Trường Đại học Kiên Giang   85-91
ĐINH XUÂN TÚ, NGUYỄN PHÚC QUÂN, VŨ DUY DŨNG, HOÀNG THỊ GIANG, NGUYỄN THANH TUẤN. Xây dựng tiêu chuẩn cây giống in vitro Sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) đưa ra vườn ươm   92-98
TRẦN XUÂN HIỂN, HUỲNH LIÊN HƯƠNG, NGUYỄN TRUNG THÀNH. Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian cô đặc chân không đến hàm lượng polyphenol và khả năng chống oxy hóa dịch quả lêkima (Pouteria campechiana) cô đặc   99-103
CHÂU CÔNG ĐÁNG, TRẦN NGỌC BÍCH, LÊ QUANG TRUNG, NGUYỄN THỊ ANH THƯ. Khảo sát một số đặc điểm dịch tễ của chó mắc bệnh Carre và đánh giá hiệu quả điều trị ở một số phòng khám thú y tại tỉnh Trà Vinh   104-110
NGUYỄN THỊ BIÊN THÙY, TRẦN THỊ NGUYỆT MINH, LÊ VĂN KHÔI. Ảnh hưởng của công nghệ Copefloc đến chất lượng an toàn sản phẩm tôm thẻ chân trắng   111-118
NGUYỄN THANH TÂN, NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG. Nghiên cứu một số đặc điểm cấu trúc và khả năng phục hồi rừng sau nương rẫy tại Vườn Quốc gia Tà Đùng, tỉnh Đắk Nông   119-127
NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH, BÙI MẠNH CƯỜNG, TRƯƠNG ĐỨC CẢNH, LÊ ĐẮC TRƯỜNG, NGUYỄN QUỐC HOÀN. Một số đặc điểm cấu trúc và tính chất thể nền của rừng ngập mặn trồng ven biển huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định   128-137
TRẦN THỊ MAI SEN, NGUYỄN THỊ KIM CÚC, PHẠM MINH TOẠI, PHẠM TIẾN DŨNG, NGUYỄN HUY HOÀNG. Đánh giá biến động hiện trạng và chất lượng rừng ngập mặn tại Vườn Quốc gia Xuân Thủy bằng ảnh vệ tinh Landsat đa thời gian   138-145
TẠ THỊ PHƯƠNG HOA, VŨ HUY ĐẠI, LÊ XUÂN NGỌC, NGUYỄN ĐỨC THÀNH. Nghiên cứu ứng dụng thiết bị phân loại tăm hương   146-151
VŨ THỊ LÊ HOA. Phát triển nông nghiệp bền vững thích ứng với biến đổi khí hậu: Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho vùng đồng bằng sông Cửu Long   152-160

 

CONTENTS    
NGUYEN THI MINH NGUYET, NGUYEN THI NHAI, NGUYEN BA NGOC, DAO VAN KHOI, CHU DUC HA, LE HUNG LINH, NGUYEN THI THANH THUY. Research on procedure of introgressing multiple resistance genes for multi-traits into high quality rice cultivar by using marker-assisted backcrossing (MABC)   3-12
VI LANG SON, TRAN THI THUY, PHI CONG NGUYEN, NGUYEN THI LIEU, NGUYEN THUY DIEP, TRAN DANG KHANH, PHUONG HUU PHA, PHAM THUY CHI, TRAN MANH BAO, DANG CAO CUONG, KHUAT HUU TRUNG. Advanced backcrossing and investigation of genetic background of improved parental lines carrying fea2-1328 mutation in the LVN10 maize hybrid   13-21
NGUYEN THI GIANG, HOANG THI DAO, KIEU THI DUNG, TRAN THU HA, LE THANH UYEN, NGUYEN THI HANG, DO THI HANH, KHUAT HUU TRUNG, PHAM XUAN HOI. Genetic diversity and agro-biological characteristics of some isolates of wood ear mushroom (Auricularia spp) in Vietnam   22-31
HOANG DANG DUNG, NGUYEN THI NGOC HAN, VU THI XUAN BINH. Results of research on some botanical characteristics of imported orchid varieties at Vietnam National University of Agriculture   32-39
TRAN VAN THANG, LE VAN GIOI, LUONG VU DUC, NGUYEN HAI VAN, TRAN THI LAN, TRINH VAN VUONG, NGUYEN VAN TAM, NGUYEN QUANG TIN. Research on assessing the growth and development of the BT1 variety sample (Atractylodes macrocephala Koidz) in Lao Cai province   40-43
NGUYEN THUY NGOAN, PHAN THANH PHUONG, NGUYEN DUC CUONG, NGUYEN THANH LOAN, PHAM VAN LINH, PHAM DUY TRINH, DONG THI KIM CUC. Result of selecting new peanut variety ĐM4 to resistance to late leaf  spot disease late   44-52
HOANG THI NGA, LA TUAN NGHIA, PHAM HUNG CUONG, LE VAN TU, NGUYEN THANH HUNG, NGUYEN THI THUY HANG. Purification of Que Rau rice variety in Tan Uyen district, Lai Chau province   53-58
HOANG VIET HAU, HO MINH HIEN, LUU THE TRUNG, NGUYEN KHOA TRUONG, LE NGOC TRIEU. Surveillance of component and status of viruses inducing tomato leaf deformation disease in Lam Dong province   59-66
NGUYEN QUOC KHUONG, NGUYEN MINH CHANH, LE VINH THUC, VO THI BICH THUY, PHAN CHI NGUYEN, TRAN CHI NHAN, LY NGOC THANH XUAN. Morphological and chemical properties of acid sulfate soil profile cultivated dragon fruit (Hylocereus costaricensis L.) in Tam Binh district, Vinh Long province   67-76
LE PHUOC TOAN, NGO NGOC HUNG. Establishing diagnosis and recommendation integrated system (DRIS) for evaluation of hybrid maize nutrient status in alluvial soil in An Giang province   77-84
NGUYEN THI THU HAU, CHUONG THI HOAI THUONG. Effect of plant growth regulator to the process in vitro ropagation plant lisianthus (Eustoma grandiflorum) at Kien Giang University   85-91
DINH XUAN TU, NGUYEN PHUC QUAN, VU DUY DUNG, HOANG THI GIANG, NGUYEN THANH TUAN. Standards of in vitro plantlets of Ngoc Linh ginseng (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) for transferring to the nursery   92-98
TRAN XUAN HIEN, HUYNH LIEN HUONG, NGUYEN TRUNG THANH. Effects of vacuum concentration temperature and time on polyphenol content and antioxidant activity of concentrated Pouteria campechiana   99-103
CHAU CONG DANG, TRAN NGOC BICH, LE QUANG TRUNG, NGUYEN THI ANH THU. Identifying the epidemiological characteristics of canine distemper infection dogs and evaluating the effect of treatment at some of the veterinary clinics in Tra Vinh province   104-110
NGUYEN THI BIEN THUY, TRAN THI NGUYET MINH, LE VAN KHOI. Effects of Copefloc technology to safe quality of white led shrimp products   111-118
NGUYEN THANH TAN, NGUYEN THI THANH HUONG. Research on structure characteristics and etimation of forest rehabilitation time after shifting cultivation in Ta Dung National park, Dak Nong province   119-127
NGUYEN THI HONG HANH, BUI MANH CUONG, TRUONG DUC CANH, LE DAC TRUONG, NGUYEN QUOC HOAN. Some structural characteristics and soil properties of coastal mangrove forest planted in Giao Thuy district, Nam Dinh province   128-137
TRAN THI MAI SEN, NGUYEN THI KIM CUC, PHAM MINH TOAI, PHAM TIEN DUNG, NGUYEN HUY HOANG. Assessment of current situation and quality of mangroves in Xuan Thuy National Park with landsat multi - time satellite images   138-145
TA THI PHUONG HOA, VU HUY DAI, LE XUAN NGOC, NGUYEN DUC THANH. Application of classification system for bamboo incense sticks   146-151
VU THI LE HOA. Sustainable agricultural development adapting to climate change: international experiences and lessons  for Mekong  river delta   152-160