Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Chuyên đề Khoa học Công nghệ chăn nuôi Thủy cầm phục vụ tái cơ cấu ngành nông nghiệp


Chuyên đề Khoa học Công nghệ chăn nuôi Thủy cầm phục vụ tái cơ cấu ngành nông nghiệp

MỤC LỤC

   
NGUYỄN VĂN DUY, NGUYỄN VĂN TRỌNG, HOÀNG VĂN TIỆU, VƯƠNG THỊ LAN ANH, LÊ THỊ MAI HOA. Chọn lọc nâng cao năng suất trứng của vịt MT2   5-14
NGUYỄN VĂN DUY, NGUYỄN ĐỨC TRỌNG, HOÀNG VĂN TIỆU, VƯƠNG THỊ LAN ANH, LÊ THỊ MAI HOA. Chọn lọc nâng cao khối lượng cơ thể vịt MT3   15-24
NGUYỄN VĂN TRỌNG, NGUYỄN VĂN DUY, VƯƠNG THỊ LAN ANH, NGUYỄN THỊ THÚY NGHĨA, MAI HƯƠNG THU. Khả năng sản xuất của vịt CV Super M3 Super Heavy (SM3SH)   25-32
NGUYỄN VĂN DUY, VƯƠNG THỊ LAN ANH, VĂN THỊ CHIỀU, ĐÀO ANH TIẾN, NGUYỄN NGỌC GIÁP, TẠ PHAN ANH. Nghiên cứu khả năng sản xuất của vịt STAR53 Super Heavy   33-40
CHU HOÀNG NGA, VƯƠNG THỊ LAN ANH, NGUYỄN VĂN DUY, ĐẶNG VŨ HÒA, NGUYỄN THANH SƠN. Kết quả chọn tạo hai dòng Vịt Biển 15 - Đại Xuyên sau hai thế hệ   41-48
NGUYỄN BÁ MÙI, NGUYỄN VĂN DUY, ĐỖ NGỌC HÀ, ĐẶNG THỊ HÒE. Khả năng sinh sản của vịt Cổ Lũng   49-55
NGUYỄN VĂN DUY, NGUYỄN THỊ THÚY NGHĨA, NGUYỄN THỊ HẢI, NGUYỄN THỊ MƯỜI, BẠCH MẠNH ĐIỀU. Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của đàn hạt nhân giống vịt Kỳ Lừa   56-62
NGUYỄN VĂN DUY,  Lí VĂN VỸ, DƯƠNG TRÍ TUẤN, NGUYỄN THỊ THÚY NGHĨA. Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của vịt Mốc đàn hạt nhân   63-69
LÊ THỊ MAI HOA, NGUYỄN VĂN DUY, VƯƠNG THỊ LAN ANH, VĂN THỊ CHIỀU, MAI HƯƠNG THU. Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của vịt siêu nâu TsN – 15   70-78
PHẠM VĂN CHUNG, NGUYỄN THANH SƠN, DƯƠNG XUÂN TUYỂN , NGUYỄN VĂN DUY. Chọn lọc nâng cao năng suất thịt và dày thịt ức vịt dòng trống TS132 tại Trung tâm Nghiên cứu Vịt Đại Xuyên   79-88
PHẠM VĂN CHUNG, NGUYỄN THANH SƠN, DƯƠNG XUÂN TUYỂN, NGUYỄN VĂN DUY. Khả năng sinh trưởng và cho thịt của vịt lai 2 dòng (dòng trống TS132 và dòng mái TS142)   89-96
ĐÀO ANH TIẾN, VƯƠNG THỊ LAN ANH, VĂN THỊ CHIỀU, NGUYỄN VĂN DUY, ĐỖ THỊ LIÊN, TẠ PHAN ANH. Chọn lọc nâng cao năng suất trứng vịt TSC1   97-105
VĂN THỊ CHIỀU, VƯƠNG THỊ LAN ANH, NGUYỄN VĂN DUY, ĐÀO ANH TIẾN, ĐỖ THỊ LIÊN, NGUYỄN NGỌC GIÁP, TẠ PHAN ANH. Chọn lọc nâng cao năng suất trứng vịt TSC2   106-114
NGUYỄN ĐỨC TRỌNG, HOÀNG VĂN TIỆU, NGUYỄN VĂN DUY, VƯƠNG THỊ LAN ANH, LƯƠNG THỊ BỘT, NGUYỄN THỊ THUÝ NGHĨA, MAI HƯƠNG THU. Chọn lọc nâng cao năng suất 4 dòng ngan tại Trung tâm Nghiên cứu Vịt Đại Xuyên   115-126
MAI HƯƠNG THU, NGUYỄN VĂN TRỌNG, NGUYỄN VĂN DUY, VƯƠNG THỊ LAN ANH, LÊ THỊ MAI HOA. Chọn lọc nâng cao năng suất trứng và xây dựng đàn hạt nhân ngan Sen qua 3 thế hệ   127-136
NGUYỄN VĂN DUY, MAI HƯƠNG THU, VƯƠNG THỊ LAN ANH, LÊ THỊ MAI HOA, TẠ PHAN ANH. Xác định mức ăn thích hợp cho vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi sinh sản   137-146
NGUYỄN VĂN DUY, VŨ ĐÌNH TRỌNG, VƯƠNG THỊ LAN ANH, LÊ THỊ MAI HOA, MAI HƯƠNG THU. Xác định mức protein thích hợp trong thức ăn cho vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi sinh sản   147-157
TẠ PHAN ANH, ĐỒNG THỊ QUYÊN, NGUYỄN VĂN DUY, TRẦN THỊ ĐỨC TÁM, NGUYỄN BÁ TIẾP. Ảnh hưởng của nồng độ muối cao và phương thức nuôi đến tỷ lệ phân lập, số lượng và tính mẫn cảm kháng sinh của vi khuẩn Escherichia coli trên giống vịt Biển 15 - Đại Xuyên   158-162
TẠ PHAN ANH, ĐỒNG THỊ QUYÊN, NGUYỄN VĂN DUY, ĐÀO ANH TIẾN, ĐỖ THỊ LIÊN. Sử dụng tỏi trong phòng, trị bệnh do vi khuẩn E. coli cho thủy cầm   163-169
NGUYỄN VĂN TUẤN, NGUYỄN CÔNG TIỆP, NGUYỄN QUỐC CHỈNH, NGUYỄN THỊ MINH THU, NGUYỄN VĂN DUY. Đánh giá một số giải pháp phát triển chăn nuôi vịt biển tại vùng ven biển huyện Tiên Lãng, Hải Phòng   170-186

 

CONTENTS

   
NGUYEN VAN DUY, NGUYEN VAN TRONG, HOANG VAN TIEU, VUONG THI LAN ANH, LE THI MAI HOA. Selection for increasing egg product of MT2 ducks   5-14
NGUYEN VAN DUY, NGUYEN DUC TRONG, HOANG VAN TIEU, VUONG THI LAN ANH, LE THI MAI HOA. Selection for increasing body weight of MT3 ducks   15-24
NGUYEN VAN TRONG, NGUYEN VAN DUY, VUONG THI LAN ANH, NGUYEN THI THUY NGHIA, MAI HUONG THU. Product ability of CV Super M3 Super Heavy (SM3SH) duck   25-32
NGUYEN VAN DUY, VUONG THI LAN ANH, VAN THI CHIEU, DAO ANH TIEN, NGUYEN NGOC GIAP, TA PHAN ANH. Productability of STAR53 Super Heavy duck   33-40
CHU HOANG NGA, VUONG THI LAN ANH, NGUYEN VAN DUY, DANG VU HOA, NGUYEN THANH SON. Created results of two lines of Dai Xuyen - 15 sea duck after two generation of selection   41-48
NGUYEN BA MUI, NGUYEN VAN DUY, DO NGOC HA, DANG THI HOE. Reproductive performance of Co Lung ducks   49-55
NGUYEN VAN DUY, NGUYEN THI THUY NGHIA, NGUYEN THI HAI, NGUYEN THI MUOI, BACH MANH DIEU. Appearance characteristics and production ability of nuclear Ky Lua duck flock   56-62
NGUYEN VAN DUY, LY VAN VY, DUONG TRI TUAN, NGUYEN THI THUY NGHIA. Appearance characteristics and production ability of nuclear Moc duck flock   63-69
LE THI MAI HOA, NGUYEN VAN DUY, VUONG THI LAN ANH, VAN THI CHIEU, MAI HUONG THU. Appearance characteristics and productivity of super egg brown duck TsN-15   70-78
PHAM VAN CHUNG, NGUYEN THANH SON, DUONG XUAN TUYEN, NGUYEN VAN DUY. Selection to improve meat production and breast meat thicknessof meat-type TS132 sire line ducks at duck breeding and research center   79-88
PHAN VAN CHUNG, NGUYEN THANH SON, DUONG XUAN TUYEN, NGUYEN VAN DUY. Ability of growth and meat product of cross between two duck lines (TS132 sire line and TS142 dam line)   89-96
DAO ANH TIEN, VUONG THI LAN ANH, VAN THI CHIEU, NGUYEN VAN DUY, DO THI LIEN, TA PHAN ANH. Selection for egg production improvement of TsC1 duck   97-105
VAN THI CHIEU, VUONG THI LAN ANH, NGUYEN VAN DUY, DAO ANH TIEN, DO THI LIEN, NGUYEN NGOC GIAP, TA PHAN ANH. Selection for improving egg production of TsC2 ducks   106-114
NGUYEN DUC TRONG, HOANG VAN TIEU, NGUYEN VAN DUY, VUONG THI LAN ANH, LUONG THI BOT, NGUYEN THI THUY NGHIA, MAI HUONG THU. Select to increasing productivity of 4 muscovy duck lines in Dai Xuyen duck breeding and Research Centre (Duckbre)   115-126
MAI HUONG THU, NGUYEN VAN TRONG, NGUYEN VAN DUY, VUONG THI LAN ANH, LE THI MAI HOA. Selection to increasing egg productivity and created nuclear of “Sen” muscovy duck throuhg three generations   127-136
NGUYEN VAN DUY, MAI HUONG THU, VUONG THI LAN ANH, LE THI MAI HOA, TA PHAN ANH. Determination of food suitable for sea 15 - Dai Xuyen breeding   137-146
NGUYEN VAN DUY, VU DINH TRONG, VUONG THI LAN ANH, LE THI MAI HOA, MAI HUONG THU. Determination of the approximate protein level in food for sea duck 15 - Dai Xuyen of reproduction   147-157
TA PHAN ANH, DONG THI QUYEN, NGUYEN VAN DUY, TRAN THI DUC TAM, NGUYEN BA TIEP. Effects of high salinity and raising conditions on isolation rates, bacterial count and antibiotic susceptibility of Escherichia coli from Sea Duck 15 - Dai Xuyen Breed   158-162
TA PHAN ANH, DONG THI QUYEN, NGUYEN VAN DUY, DAO ANH TIEN, DO THI LIEN. Use garlic in prevention, treatment by E. coli bacteria for waterfowl   163-169
NGUYEN VAN TUAN, NGUYEN CONG TIEP, NGUYEN QUOC CHINH, NGUYEN THI MINH THU, NGUYEN VAN DUY. Evaluation of some solutions for develop to raising sea duck in the coastal area of Tien Lang district, Hai Phong city   170-186