Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Chuyên đề Biến đổi khí hậu và Phát triển nông nghiệp bền vững


Chuyên đề Biến đổi khí hậu và Phát triển nông nghiệp bền vững

MỤC LỤC

   
TRỊNH QUANG TÚ, NGUYỄN TIẾN CÔNG, PHAN PHƯƠNG THANH, NGUYỄN TIẾN HƯNG, NGUYỄN DUY THÀNH, NGUYỄN THANH TÙNG. Đánh giá và dự báo tác động của biến đổi khí hậu đối với lĩnh vực nuôi trồng hải sản Việt Nam đến năm 2035 và 2050   5-11
LƯU THỊ THẢO, NGUYỄN THANH TÙNG. Đánh giá tính bền vững trong phát triển nuôi trồng thủy sản tại vùng hồ Thủy điện Hòa Bình   6-19
HOÀNG VĂN CƯỜNG. Cơ sở lý luận và thực tiễn phát triển nuôi hải sản trên đất liền tại Việt Nam và một số quốc gia   20-28
PHẠM THỊ THÙY LINH. Chính sách thúc đẩy các hình thức hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ tôm nước lợ vùng đồng bằng sông Cửu Long   29-39
PHAN THỊ THU, NGUYỄN MINH ĐỨC, TRẦN HOÀI GIANG. Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định chuyển đổi sang mô hình nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao tại tỉnh Bạc Liêu   40-49
TỐNG PHƯỚC HOÀNG SƠN, NGUYỄN NGỌC HÂN, NGUYỄN THANH TÙNG. Khả năng chiết xuất thông số Chlorophyll-a từ ảnh viễn thám phục vụ giám sát chất lượng môi trường nước vùng nuôi trồng thủy sản ven bờ miền Trung -Việt Nam  
50-57
TRỊNH QUANG TÚ, NGUYỄN THANH TÙNG, PHAN PHƯƠNG THANH, TRẦN VĂN TAM, LÊ THỊ THU HƯƠNG, NGUYỄN TIẾN CÔNG. An toàn sinh học trong nuôi cá lồng trên biển: kinh nghiệm thế giới và bài học cho Việt Nam   58-68
CAO LỆ QUYÊN, NGUYỄN TIẾN CÔNG. Hiện trạng và mối quan hệ giữa nghề cá gần bờ và xa bờ (nghề cá quy mô nhỏ và quy mô lớn) ở Việt Nam và đề xuất chính sách quản lý bền vững   69-75
NGUYỄN ĐỨC BÌNH, PHAN THỊ NGỌC DIỆP, PHAN VĂN TÁ, NGUYỄN HỮU NGHĨA, NGUYỄN THANH TÙNG. Đánh giá sức tải môi trường cho phát triển nuôi trồng thuỷ sản bền vững tại hồ thủy điện Trị An   76-85
PHAN THỊ NGỌC DIỆP, PAUL LIEW, NGUYỄN TRUNG HIẾU, NGUYỄN THANH TÙNG. Đánh giá chất lượng nước cho nuôi trồng thủy sản hồ Thủy điện Trị An bằng chỉ số tổng hợp   86-93
VŨ QUANG TRUNG, TÔ QUANG TOẢN, NGUYỄN HỒNG QUÂN. Mô hình thủy động lực và xâm nhập mặn để mô phỏng ảnh hưởng của của phát triển thượng lưu, nước biển dâng và gió chướng đến  thay đổi xâm nhập mặn ở Bến Tre   94-101
TRẦN VĂN THỊNH, LÊ NGỌC LÃM. Đánh giá thích nghi đất đai phục vụ phát triển nông nghiệp tỉnh Bến Tre dưới tác động của biến đổi khí hậu   102-109
NGUYỄN MINH TÚ, NGUYỄN HỒNG QUÂN, NGUYỄN THỊ THANH DUYÊN. Chuyển đổi các mô hình sinh kế trên địa bàn tỉnh Bến Tre trong bối cảnh gia tăng xâm nhập mặn   110-115
DƯƠNG TRƯỜNG PHÚC. Sáng kiến bản địa trong thích ứng với biến đổi khí hậu của nông dân ven biển Bến Tre   116-125
PHẠM BÁCH VIỆT, PHẠM THỊ MAI THY, LÂM ĐẠO NGUYÊN. Ứng dụng kỹ thuật viễn thám đánh giá diễn biến độ ẩm bề mặt tỉnh Bến Tre   126-132
NGÔ HOÀNG ĐẠI LONG, NGUYỄN THỊ THANH DUYÊN, PHẠM ĐĂNG MẠNH HỒNG LUÂN, NGUYỄN HỒNG QUÂN. Phát triển bền vững mô hình sinh kế dừa trên địa bàn tỉnh Bến Tre   133-139
LƯU THỊ TẶNG, NGUYỄN THỊ NGỌC HẠNH, TRẦN ĐỨC DŨNG, NGUYỄN HỒNG QUÂN. Đánh giá tác động của xâm nhập mặn đến hiện trạng sản xuất nông nghiệp tỉnh Bến Tre: Nghiên cứu điển hình mô hình sinh kế bưởi   140-146
LÊ VŨ, PHẠM THỊ ÁNH NGỌC. Phân tích hiệu quả kinh tế của các mô hình nuôi tôm kết hợp tại nông hộ tỉnh Bến Tre   147-153
BÙI LÊ VINH, VŨ THANH BIỂN. Tổng quan về các giải pháp nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu (CSA) phục vụ lồng ghép với xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2030   154-166
NGUYỄN THỊ KIM CÚC, HÀ THỊ HIỀN. Sự tham gia của các bên liên quan trong bảo tồn và phát triển bền vững rừng ngập mặn huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình                                               167-173
ĐÀO PHÚ QUỐC, NGUYỄN PHI NGÀ, LÊ BỬU THẠCH. Nghiên cứu khả năng chịu mặn và hạn của cây củ năng (Eleocharis dulcis var. tuberosa.) trồng tại vùng đồng bằng sông Cửu Long   174-181
LÂM VĂN LĨNH, PHẠM NGỌC NHÀN, LÂM VĂN TÂN, NGUYỄN DUY CẦN. Áp dụng chỉ số dễ bị tổn thương sinh kế cho đánh giá tác động của biến đổi khí hậu ở vùng ven biển tái cơ cấu nông nghiệp tỉnh Bến Tre, đồng bằng sông Cửu Long   182-191
ĐINH THỊ HIỀN, HỒ THỊ MỸ LỢI, PHẠM ANH TÀI, NGUYỄN THỊ NGỌC PHƯƠNG, TRẦN XUÂN HẢI, NGUYỄN VIẾT CAO ĐẠT, NGUYỄN THỊ THƠ, VŨ VĂN NGHỊ. Khả năng đáp ứng nguồn nước ngọt cho nông nghiệp ở thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030 dưới tác động của biến đổi khí hậu  
192-199
NGUYỄN THỊ NGỌC PHƯƠNG, TRẦN XUÂN HẢI, ĐINH THỊ HIỀN, VÕ KHÁNH LINH, VŨ VĂN NGHỊ. Đánh giá chất lượng nguồn nước mặt phục vụ nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh dưới tác động của biến đổi khí hậu   200-207
PHẠM THỊ THUYỀN, ĐẶNG ĐỨC HUY, LÊ VŨ, ĐẶNG LÊ HOA, PHẠM THỊ NHIÊN. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến nhận thức rủi ro của nông hộ sản xuất lúa tại tỉnh An Giang   208-218
LÊ MẠNH HÙNG, ĐINH QUỐC PHONG, LÊ THỊ CÚC. Giải pháp thủy lợi phục vụ sản xuất dân sinh, kinh tế vùng lũ đồng bằng sông Cửu Long                                       219-226
NGUYỄN THỊ BÍCH NGUYỆT. Cải thiện sinh kế trồng trọt của người dân ven biển ở huyện Tuy An thích ứng với biến đổi khí hậu                                              227-234
NGUYỄN NGỌC THÙY, VÕ THÁI HIỆP, HUỲNH TRẦN QUANG KHẢI, HOÀNG HÀ ANH. Đánh giá tổn thương sinh kế do xói lở của cộng đồng dân cư ven biển huyện U Minh, tỉnh Cà Mau   235-240
TRẦN XUÂN BIÊN, NGUYỄN THỊ HẰNG, NGUYỄN THỊ HẢI YẾN, PHẠM THẾ TRỊNH. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) đánh giá xói mòn và đề xuất giải pháp giảm thiểu xói mòn tại tỉnh Đắk Lắk   241-249
NGUYỄN CHÂU THANH TÙNG, VÕ HOÀNG VIỆT, NGUYỄN PHƯỚC ĐẰNG, HUỲNH KỲ, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Nghiên cứu khả năng chịu mặn của một số giống/dòng đậu nành (Gycine max L.) địa phương và nhập nội trong điều kiện thủy canh   250-258
ĐỖ TRÀ HƯƠNG, TRẦN HOÀI NAM, HÀ XUÂN LINH, LÊ THỊ PHƯƠNG. Xác định hiệu quả xử lý phẩm đỏ ĐH 120 trong môi trường nước bằng quá trình nội điện phân trên vật liệu Fe-C   259-265
LÊ VIỆT KHÁI, THÁI THÀNH LƯỢM. Khả năng giải phóng dinh dưỡng đất than bùn trong môi trường nước ở Vườn quốc gia U Minh Thượng   266-272
PHẠM  HỒNG TÍNH, VŨ VĂN DOANH, NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH. Hiện trạng phân bố rác thải nhựa trong rừng ngập mặn ven biển huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa   273-280

 

CONTENTS

   
TRINH QUANG TU, NGUYEN TIEN CONG,  PHAN PHUONG THANH, NGUYEN TIEN HUNG, NGUYEN DUY THANH, NGUYEN THANH TUNG. Assessing and forcasting impacts of climate change on Vietnam's marine aquaculture to 2035 and 2050   5-11
LUU THI THAO, NGUYEN THANH TUNG. Assessment of sustainability of aquaculture development in Hoa Binh hydropower area   6-19
HOANG VAN CUONG. Theoretical basis and status of developing land based marine farming in some countries and Viet Nam   20-28
PHAM THI THUY LINH. Policies to promote the integration between the production and consumption of brackish water shrimp at the Mekong River Delta   29-39
PHAN THI THU, NGUYEN MINH DUC, TRAN HOAI GIANG. Factors influencing farmer’s decision on transforming to the hi-tech shrimp farming model in Bac Lieu province   40-49
TONG PHUOC HOANG SON, NGUYEN NGOC HAN, NGUYEN THANH TUNG. Ability of the extraction of chlorophyll-A from remote data for monitoring water quality in aquaculture areas in south central coast- Viet Nam   50-57
TRINH QUANG TU, NGUYEN THANH TUNG, PHAN PHUONG THANH, TRAN VAN TAM,  LE THI THU HUONG, NGUYEN TIEN CONG. Biosecurity in marine cage culture: lessons learned for Vietnam   58-68
CAO LE QUYEN, NGUYEN TIEN CONG. Attributes and relationships between nearshore and offshore fisheries (small-scale and commercial scale fisheries) in Vietnam and recommend sustainable management solutions   69-75
NGUYEN DUC BINH, PHAN THI NGOC DIEP, PHAN VAN TA, NGUYEN HUU NGHIA, NGUYEN THANH TUNG. Carrying capacity for suatinable aquaculture development in Tri An hydropower reservoir   76-85
PHAN THI NGOC DIEP, PAUL LIEW, NGUYEN TRUNG HIEU, NGUYEN THANH TUNG. Water quality assessment for aquculture in Tri An reservoir by using index rewqi   86-93
VU QUANG TRUNG, TO QUANG TOAN, NGUYEN HONG QUAN. Hydrodymic and saline intrusion modedelling under impact of upstream development, climate change and sea level rise in Ben Tre province   94-101
TRAN VAN THINH, LE NGOC LAM. The land suitability evaluation to orient agricultural development under the climate change scenarios for Ben Tre province   102-109
NGUYEN MINH TU, NGUYEN HONG QUAN, NGUYEN THI THANH DUYEN. Transformation of farming systems in Ben Tre province in the context of increased salinity intrusion   110-115
DUONG TRUONG PHUC. Indigenous initiatives in coastal farmers’ adaptation to climate change in Ben Tre, Vietnam   116-125
PHAM BACH VIET, PHAM THI MAI THY, LAM DAO NGUYEN. Using remote sensing techniques in assessing soil moisture development of the Ben Tre province   126-132
NGO HOANG DAI LONG, NGUYEN THI THANH DUYEN, PHAM DANG MANH HONG LUAN, NGUYEN HONG QUAN. Coconut-based farming livelihoods: a model for sustainable development in Ben Tre province   133-139
LUU THI TANG, NGUYEN THI NGOC HANH, TRAN DUC DUNG, NGUYEN HONG QUAN. Assessment of the impacts of saline water intrusion on agriculture of  Ben Tre province: a case study on pomelo livelihood model   140-146
LE VU, PHAM THI ANH NGOC. An economic analysis of smallholder shrimp integrated farming systems in Ben Tre province   147-153
BUI LE VINH, VU THANH BIEN. A systematic review of Climate-Smart Agriculture (CSA) practices and recommendations for adoption in the implementation of  the nationl target program on new rural development in the 2021-2030 Strategy   154-166
NGUYEN THI KIM CUC, HA THI HIEN. Stakeholders engagement in mangrove conservation and sustainable development in Tien Hai district, Thai Binh province   167-173
DAO PHU QUOC, NGUYEN PHI NGA, LE BUU THACH. Salinity and drought tolerance of Eleocharis dulcis var. tuberosa. cultivated in Mekong river delta region    
174-181
LAM VAN LINH, PHAM NGOC NHAN, LAM VAN TAN, NGUYEN DUY CAN. An application of livelihood vulnerability indices for assessment of climatic variability impacts in coastal restructuring agriculture areas of  Ben Tre province, Mekong delta   182-191
DINH THI HIEN, HO THI MY LOI, PHAM ANH TAI, NGUYEN THI NGOC PHUONG, TRAN XUAN HAI, NGUYEN VIET CAO DAT, NGUYEN THI THO, VU VAN NGHI. The capacity of fresh water for agriculture in Ho Chi Minh city till 2030 under the impact of climate change   192-199
NGUYEN THI NGOC PHUONG, TRAN XUAN HAI, DINH THI HIEN, VO KHANH LINH, VU VAN NGHI. Assessing surface water quality for agricultural production in Ho Chi Minh city under the impact of climate change   200-207
PHAM THI THUYEN, DANG DUC HUY, LE VU, DANG LE HOA, PHAM THI NHIEN. Factors affecting risk perceptions of rice farmers in An Giang province   208-218
LE MANH HUNG, DINH QUOC PHONG, LE THI CUC. Irrigation solutions to support for social economic development in flood regions of the Mekong delta    219-226
NGUYEN THI BICH NGUYET. Adaptation in cultivation livelihoods of coastal residents in Phu Yen province                                                                      227-234
NGUYEN NGOC THUY, VO THAI HIEP, HUYNH TRAN QUANG KHAI, HOANG HA ANH. Livelihood vulnerability assessment due to erosion of coastal communities in U Minh district, Ca Mau province   235-240
TRAN XUAN BIEN, NGUYEN THI HANG, NGUYEN THI HAI YEN, PHAM THE TRINH. Application of geographical information system (GIS) evaluating evaluation and proposing solutions to reduce determination in Dak Lak province   241-249
NGUYEN CHAU THANH TUNG, VO HOANG VIET, NGUYEN PHUOC DANG, HUYNH KY, NGO THUY DIEM TRANG. Study on salt tolerance of some soybean (Glycine max L.) landraces and introduced lines/varieties in hydroponic culture   250-258
DO TRA HUONG, TRAN HOAI NAM, HA XUAN LINH, LE THI PHUONG. Processing efficiency  of red dh 120 products in water environment by interior electrical processing on Fe-C material   259-265
LE VIET KHAI, THAI THANH LUOM. Research the decomposited process of organic matters in peatland into humus In water environment of  U Minh Thuong National park    266-272
PHAM HONG TINH, VU VAN DOANH, NGUYEN THI HONG HANH. Distrbution of plastic wastes in a mangrove forest of Hau Loc district, Thanh Hoa province   273-280